Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:07:00 đến ngày 2022-10-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,437,835,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.163.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.+ Đối với hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư là doanh nghiệp ngoài nhà nước, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh Chủ đầu tư đó được phép thực hiện dự án của cấp có thẩm quyền.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường mầm non Chu Minh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng – huyện Ba Vì - TP. Hà Nội. ĐT: (024)33863513 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,054 | 100m3 |
| 2 | Mua mới đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.279,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,962 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,962 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,962 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 40km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,962 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,112 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,694 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,831 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,885 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,398 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,347 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,03 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,063 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,714 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,814 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,751 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Bọc vải địa tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,902 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,663 | m2 |
| 19 | Đắp cát thô khe lún bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| C | SÂN TERRAZZO, SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,52 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,703 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa VXM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,18 | m2 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,21 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.712,9 | m2 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m3 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,421 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,185 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,275 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,971 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,198 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,681 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,155 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,23 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,049 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,416 | m2 |
| 25 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,994 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,385 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,279 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 32 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Bộ chữ "Trường mầm non Chu Minh..." bằng inox, Logo, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Vẽ logo quyển sách, hình bông lúa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,254 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,947 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,757 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,347 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,744 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,686 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,756 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,184 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,3 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,493 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,84 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,793 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,34 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,34 | m2 |
| 19 | Mũi mac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,262 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,954 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,567 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,986 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 988,285 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,375 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.274,66 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,254 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,378 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,464 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,19 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,754 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,071 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,195 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,505 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | 1 cấu kiện |
| G | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 1100x500x400 đặt tại trong nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,325 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m2 |
| 10 | Bu lông M20x30 bắt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6-L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 12 | Thanh dẫn 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 m |
| 13 | Râu chờ D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 14 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Thanh dẫn đồng D8, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện nhà bảo vệ+ nhà để máy bơm PCCC 500x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 19 | Máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Cầu chì ống 250V/2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn thép côn bát giác liền cần H=8m lắp bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 26 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Attomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Bulong+Ecu M8 bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp bảng điện bakelit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Dây Cu/PVC 3x2,5 lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,114 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 37 | Lắp khung móng M16x240x240x525 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 39 | Măng sông móng cột MCS-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6-L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 42 | Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 44 | Đắp đất nền móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,834 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 46 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Gia công thép cán 40x4 dài 255mm, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép cán 40x4 dài 255mm, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 49 | Nở sắt dùng cho bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Ecu và long đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 52 | Chóa đèn + bóng đèn led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 54 | Aptomat MCCB 4P-225A-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 4P-125A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 4P-80A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 2P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 2P-16A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 61 | Cáp chống cháy Cu/MICA/XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 62 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | 100m |
| 63 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 64 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10+1x10E)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 65 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4+1x4E)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 66 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,57 | 100m |
| 67 | Dây Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 68 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257 | m |
| 69 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 70 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | 100m |
| 71 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 72 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 73 | Ống nhựa chống cháy SP-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 74 | Cắt mặt hè BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 10m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,973 | 100m3 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,5x10,5x22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | 1000v |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 86 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | m3 |
| 88 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,5x10,5x22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 1000v |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 92 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| H | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,073 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m |
| 26 | Cút 90* HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Cút 90* HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Tê đều DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Crephin D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Máy bơm nước công suất Q=3,0m3/h; H=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 36 | Điểm xin đấu nối cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| I | NHÀ BẾP VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250 M250, thép chủ fi16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.855,2 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,68 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,872 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,636 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,404 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,903 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,873 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,475 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,19 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,067 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,273 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,058 | m3 |
| 17 | Mua mới đất đắp K90 (CBG.02.02/2022-STT3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,317 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,632 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,632 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 40km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,632 | 10m3/1km |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,463 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,077 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,978 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,684 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,562 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,304 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,548 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,285 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,589 | m2 |
| 33 | Ngâm chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bể |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,039 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,885 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,775 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,823 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,057 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,317 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,702 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,563 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,699 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,512 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,495 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,29 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,796 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,513 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,116 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng TTH, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,855 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,579 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,579 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,38 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tôn chống nóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,732 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,993 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,096 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,589 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,896 | m3 |
| 70 | Công tác ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,698 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690,574 | m2 |
| 72 | Trát cột bên ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,731 | m2 |
| 73 | Trát dầm bên ngoài, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,723 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,629 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.047,6 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.628,86 | m2 |
| 77 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,06 | m2 |
| 78 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 711,485 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.293,83 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.772,24 | m2 |
| 81 | Thi công vách compact chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | m2 |
| 83 | Thi công trần nhôm khung xương nổi KT 600x600 dày 0,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,542 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,837 | m3 |
| 85 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.111,51 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 giả cỏ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,169 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,173 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,776 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,855 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,875 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,468 | m2 |
| 92 | Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,59 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,59 | m2 |
| 94 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,779 | m2 |
| 96 | Con trụ cầu thang bằng inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm Việt Pháp dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,032 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đòng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,984 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,368 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,176 | m2 |
| 101 | Vách kính hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,212 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,56 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,212 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 107 | Thang sắt lên mái và cửa tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,039 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,694 | m2 |
| 110 | Mô tơ thang tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Cabin thang tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Bộ điều khiển thang tời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,606 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn ốp trần D-320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ốp trần D-110 bóng Led Downlight 9W, chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 116 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp treo (loại 1-750) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 117 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp treo (loại 2-500) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 118 | Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp gắn tường, trần phòng làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 119 | Đèn led tube 220V/2x18W dài 1,2 lắp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 120 | Quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 122 | Công tắc đèn 1 chiều loại 1 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 123 | Công tắc đèn 1 chiều loại 3 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 124 | Công tắc đèn 1 chiều loại 2 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 125 | Công tắc đèn 1 chiều loại 4 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 12 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 132 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 3-12MCB có khóa (kích thước 700x500x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-10KA-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Dây Cu/PVC (1x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 147 | Dây Cu/PVC (1x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC (1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 149 | Dây Cu/PVC (1x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 150 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.420 | m |
| 151 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 152 | Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 153 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 154 | Dây Cu/PVC/PVC(4x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 155 | Dây Cu/PVC/PVC(4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 156 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.055 | m |
| 157 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 860 | m |
| 158 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 159 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 160 | Ống nhựa chống cháy SP D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 161 | Kim thu sét thép D16, dài 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 162 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 163 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 164 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 165 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Dây Cu/PVC (1x10mm2) tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt - loại người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt - loại người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Dây cấp nước xí bệt - loại người lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt - loại trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt - loại trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 173 | Dây cấp nước xí bệt - loại trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 174 | Lắp đặt lavabol treo tường - loại trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 176 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 177 | Dây xoắn inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam - loại trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 180 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 184 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 185 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Van 1 chiều D50 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 191 | Van 2 chiều D32 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Côn thu PPR D50/40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Côn thu PPR D50/50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Côn thu PPR D40/32 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Tê đều PPR D50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 196 | Tê đều PPR D40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 197 | Tê đều PPR D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 198 | Tê đều PPR D20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 199 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR 90 độ D40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 203 | Cút nhựa PPR 90 độ D20, 1 đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 204 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 207 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 208 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 209 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 210 | Ống nhựa PPR PN 10, D50 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PPR PN 10, D40 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PPR PN 10, D32 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PPR PN 10, D25 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PPR PN 10, D20 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR PN 10, D20 vạch đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 216 | Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 217 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 218 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 219 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 220 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 221 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | 100m |
| 223 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 228 | Ống nhựa PVC Class 2, DN 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 229 | Tê nhựa PVC DN110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 230 | Tê nhựa PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 231 | Tê nhựa PVC DN75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 232 | Côn thu nhựa PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Côn thu nhựa PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Tê kiểm tra U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 235 | Tê kiểm tra U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Cút 90 độ U.PVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 237 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 238 | Cút 90 độ U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 239 | Cút 90 độ U.PVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 240 | Cút 90 độ U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 241 | Cút 90 độ U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 242 | Cút 90 độ U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 243 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 244 | Cút 45 độ U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 245 | Cút 45 độ U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 246 | Cút 45 độ U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 247 | Cút 45 độ U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 248 | Cút 90 độ U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 249 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 250 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 251 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 252 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 253 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 254 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 255 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 256 | Măng sông (nối thẳng) độ U.PVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 257 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 259 | Đầu bịt thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 260 | Đầu bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 261 | Hạt ổ cắm mạng lan RJ45 + mặt ổ cắm 1 lỗ mạng lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 262 | Hộp nhựa chống cháy âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 263 | Switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 264 | Patch panel 16 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 265 | Tủ Rack 6U; KT H350xW550xD600mm (sơn tĩnh điện)+giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 266 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 267 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 268 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| J | NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc đúc sẵn BTCT 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.651,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,743 | 100m |
| 3 | Ép dương cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Knc=Kmtc=0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,772 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,099 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót đài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,947 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,531 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,831 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,401 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,522 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,397 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,956 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,605 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,172 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | tấn |
| 27 | Mua mới đất đắp K90 (CBG.02.02/2022-STT3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,093 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,109 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,109 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 40km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,109 | 10m3/1km |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,411 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,534 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,534 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,601 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,372 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,088 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,175 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,358 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,409 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,473 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,38 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,853 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,286 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,141 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 61 | Ngâm bể nước chống thấm (tạm tính 5kg xi măng/m3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,313 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,991 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,324 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,593 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,701 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,167 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,97 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,842 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,101 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,863 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,084 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,814 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,975 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,493 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,234 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,557 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang bộ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,983 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,135 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,611 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,863 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615,39 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 883,582 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,601 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,755 | m2 |
| 97 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,993 | m2 |
| 98 | Kẻ chỉ rãnh tạo trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,731 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.649,27 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 825,188 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,532 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,862 | m2 |
| 103 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 970,1 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,2 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.538,69 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.042,43 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,76 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,183 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng tạo dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,401 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,944 | 100m2 |
| 111 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,758 | m2 |
| 112 | Công tác ốp tường bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,348 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,302 | m2 |
| 114 | Vách ngăn tiểu chịu nước dày 12mm, màu ghi đã bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm, màu ghi đã bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,24 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,84 | m2 |
| 117 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 dày 0.6mm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,759 | m2 |
| 118 | Lát đá granite dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,845 | m2 |
| 119 | Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,948 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,948 | m2 |
| 121 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,37 | m2 |
| 123 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 124 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,734 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,032 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,408 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,056 | m2 |
| 128 | Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,284 | m2 |
| 129 | Cung cấp vách kính cố định, vách nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,77 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,178 | m2 |
| 135 | Bản lề cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Chốt cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Gia công lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,565 | m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng thang thép thăm mái, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,742 | 100m2 |
| 141 | Đèn ốp trần D320 bóng Led 14W chụp bán cầu mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 142 | Đèn ốp trần D270 bóng Led 9W chụp bán cầu mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 143 | Đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treo (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 144 | Đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treo (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 145 | Đèn led tube 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 146 | Đèn led tube 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Quạt thông gió 220V/34W, đường kính 250mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 148 | Quạt trần sải cánh 1,4m + triết áp quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 149 | Công tác đèn 1 chiều loại 1 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 150 | Công tác đèn 1 chiều loại 3 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Công tác đèn 1 chiều loại 2 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 152 | Công tác đèn 1 chiều loại 4 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Công tác đèn 2 chiều loại ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 155 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 156 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn loại chống nước, chống giật có nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 157 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | hộp |
| 158 | Hộp nhựa âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 159 | Công tác nóng lạnh 1 chiều loại 1 hạt ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 12 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 161 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 162 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 163 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 165 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 168 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 169 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-125A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Dây Cu/PVC (1x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 175 | Dây Cu/PVC (1x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 176 | Dây Cu/PVC (1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 177 | Dây Cu/PVC (1x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 178 | Dây Cu/PVC (1x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 179 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.160 | m |
| 180 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 181 | Dây Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 182 | Dây Cu/PVC/PVC (2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 183 | Dây Cu/PVC/PVC (2x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 184 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 185 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 186 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.620 | m |
| 187 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 970 | m |
| 188 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 189 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 190 | Ống nhựa chống cháy SP D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 191 | Kim thu sét thép D16, dài 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 193 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 194 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 195 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 196 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 197 | Xí bệt (nắp rơi thường) (thiết bị trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 198 | Vòi xịt (thiết bị trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 199 | Dây mềm cấp nước dài 0.5m (thiết bị trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 200 | Xí bệt (nắp rơi thường) (thiết bị người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 201 | Vòi xịt (thiết bị người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Dây mềm cấp nước dài 0.5m (thiết bị người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 203 | Hộp cuộn giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 204 | Lavabol treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 205 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 206 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 207 | Dây xoắn inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 208 | Gương soi BxH=560x850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 209 | Tiểu nam (thiết bị trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 210 | Vòi tiểu nam (thiết bị trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 211 | Củ sen tắm nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 212 | Bồn inox 3000L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 213 | Bình nước nóng 20L + giá đỡ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 214 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 216 | Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Van 1 chiều D50 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Côn thu PPR D50/40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 221 | Côn thu PPR D50/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Côn thu PPR D40/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 223 | Tê nhựa PPR D50/50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 224 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D50/40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 226 | Tê nhựa PPR D40/40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 230 | Tê nhựa PPR D20/20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 231 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 232 | Cút nhựa PPR 90 độ D40 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 233 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 234 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 235 | Cút nhựa PPR 90 độ D20, 1 đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 236 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 237 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 238 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 239 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 240 | Ống nhựa PPR PN10, DN50 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PPR PN10, DN40 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PPR PN10, DN32 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 243 | Ống nhựa PPR PN10, DN25 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 244 | Ống nhựa PPR PN10, DN20 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 245 | Ống nhựa PPR PN20, DN20 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 246 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 247 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 248 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 249 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 250 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 251 | Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 252 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 253 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 254 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 255 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 256 | Ống nhựa PVC class2 DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 257 | Ống nhựa PVC class2 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | 100m |
| 258 | Ống nhựa PVC class2 DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 259 | Ống nhựa PVC class2 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 260 | Ống nhựa PVC class2 DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 261 | Ống nhựa PVC class2 DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| 262 | Ống nhựa PVC class2 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 263 | Ống nhựa PVC class2 DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 264 | Tê nhựa PVC DN75/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 265 | Tê nhựa PVC DN75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 266 | Tê nhựa PVC DN75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 267 | Tê nhựa PVC DN42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Côn thu PVC DN110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Côn thu PVC DN90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 270 | Côn thu PVC DN75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 271 | Tê kiểm tra U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 272 | Tê kiểm tra U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 273 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 274 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 276 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 277 | Ba chạc 45 độ nhựa U. PVC DN90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 278 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 279 | Cút 90 độ U.PVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 280 | Cút 90 độ U.PVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 281 | Cút 90 độ U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 282 | Cút 90 độ U.PVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 283 | Cút 90 độ U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 284 | Cút 90 độ U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Cút 90 độ U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 286 | Cút 90 độ U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 287 | Cút 45 độ U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 288 | Cút 45 độ U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 289 | Cút 45 độ U.PVC DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 290 | Cút 45 độ U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 291 | Cút 45 độ U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 292 | Cút 45 độ U.PVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 293 | Măng sông U.PVC DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 294 | Măng sông U.PVC DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 295 | Măng sông U.PVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 296 | Măng sông U.PVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 297 | Măng sông U.PVC DN48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 298 | Măng sông U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 299 | Măng sông U.PVC DN34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 300 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 301 | Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 302 | Đầu bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 303 | Đầu bịt thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 304 | Ống nhựa PPR PN10, DN25 vạch xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 305 | Tê nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 306 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 307 | Cút nhựa PPR 90 độ D20, 1 đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 308 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 309 | Lavabol treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 310 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 311 | Ống nhựa PVC class2 DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 312 | Ống nhựa PVC class2 DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 313 | Măng sông U.PVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 314 | Cút 90 độ U.PVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 315 | Tê nhựa U.PVC DN75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 316 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng lan + hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 317 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 318 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 319 | Switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 320 | Patch panel 16 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 321 | Tủ rack 6U; KT H350 x W550 x D600mm (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 322 | Giá đỡ tủ rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 323 | Cáp mạng UTP CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 324 | Ống nhựa chống cháy SP-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 325 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| K | KHỐI NHÀ CẢI TẠO 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công phần cửa sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,564 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,746 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.290,52 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.046,68 | m2 |
| 10 | Dóc lớp vữa sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, ống thoát nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,215 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,215 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,634 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,039 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 823,244 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.296,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.695,38 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600X600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.886,52 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,174 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,031 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 743,472 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,52 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,46 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ chiều dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,248 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ chiều dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,544 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa mở hất bằng nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,648 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,44 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 637,128 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,564 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,84 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,564 | m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,541 | 100m2 |
| 35 | Thay tấm úp nóc mái khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 36 | Đèn Led ốp trần công suất 14W, đường kính D=320mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 37 | Đèn Led ốp trần công suất 9W, đường kính D=270mm, chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Bộ đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m Lắp treo (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 39 | Bộ đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m Lắp treo (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 40 | Bộ đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m Lắp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 42 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt hút mùi WC 220V/34W, đường kính 250mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 50 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc nóng lạnh 1 chiều 1 hạt ngầm tường 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 18 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 55 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 57 | Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 59 | Aptomat loại nhỏ MCCB-4P-80A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Aptomat loại nhỏ MCCB-4P-125A-22KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp chia điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | hộp |
| 62 | Dây Cu/PVC(1x2,5mm2) Dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.280 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC(1x6mm2) Dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC(1x16mm2) Dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.460 | m |
| 67 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760 | m |
| 68 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 73 | Nhân công bảo quạt trần, tháo lắp, kiểm tra bóng đèn cũ thay thế NC 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 80 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 81 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 82 | Ống PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 83 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 85 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 89 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 90 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 95 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 97 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 98 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m |
| 99 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 100 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| L | KHỐI NHÀ CẢI TẠO 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,849 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,119 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 770,679 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.685,61 | m2 |
| 8 | Dóc lớp vữa hiện trạng sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,853 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,346 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,06 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.016,14 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 595,43 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,853 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600X600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 738,934 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,488 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,596 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,32 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,62 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ chiều dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,08 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ chiều dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,805 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa mở hất bằng nhôm hệ chiều dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38 ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,255 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,14 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,208 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,416 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,632 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,208 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,215 | 100m2 |
| 32 | Thay tấm úp nóc mái khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 33 | Đèn Led ốp trần công suất 14W, đường kính D=320mm, chụp bán cầu mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Bộ đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m Lắp treo (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Bộ đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m Lắp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt hút mùi WC 220V/34W, đường kính 250mm, 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực loại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc nóng lạnh 1 chiều 1 hạt ngầm tường 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 12 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 53 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-30MA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Aptomat loại nhỏ MCCB-4P-40A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Aptomat loại nhỏ MCCB-4P-50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Aptomat loại nhỏ MCCB-4P-80A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp chia điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
| 61 | Dây Cu/PVC(1x2,5mm2) Dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC(1x6mm2) Dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC(1x10mm2) Dây E bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 995 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 67 | Dây Cu/PVC/PVC(2x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 68 | Dây Cu/XLPE/PVC(4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 72 | Nhân công bảo quạt trần, tháo lắp, kiểm tra bóng đèn cũ thay thế NC 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van tiểu nam (loại cho trẻ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại cho trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 80 | Ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 81 | Ống PPR D20 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 82 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 88 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 95 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 97 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 98 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| M | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,524 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,211 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,855 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,639 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,998 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,321 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,303 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,544 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,429 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,113 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,748 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | m3 |
| 35 | Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,824 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,429 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,904 | m2 |
| 38 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m |
| 39 | Kẻ chỉ tạo lõm mặt đứng rộng 30 sâu 10 (VD nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,46 | m |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,394 | m2 |
| 41 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,288 | m2 |
| 42 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,818 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,5 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,486 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,685 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,685 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,052 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,794 | m2 |
| 55 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 3-6 MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Bộ đèn phòng làm việc- đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P- | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Dây Cu/PVC(2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC(2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 67 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Co 90* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Co 45* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 71 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| N | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép mái nhà để xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép mái nhà để xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,942 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.42mm màu nâu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 15 | Máng nước bằng tôn phẳng dày 0.42mm (vật liệu+nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,38 | m |
| 16 | Tấm úp bịt tôn dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,38 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,425 | m3 |
| 19 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Co 90* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Co 45* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 23 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| O | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,952 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,931 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,332 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,493 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,874 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,497 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,846 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,689 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,862 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,902 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,952 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng bậc thang inox D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 27 | Băng cản nước waterstop V20 (mạch ngừng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 28 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,85 | m2 |
| 29 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,5 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,5 | m2 |
| 31 | Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,25 | m2 |
| 32 | Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,25 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,75 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,313 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm ĐM 1.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,063 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,901 | 100m3 |
| 37 | Nắp tôn bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,935 | m2 |
| P | BỂ PCCC+ NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,102 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,576 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,045 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,481 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,777 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,586 | m2 |
| 12 | Trát má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,739 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,288 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn màu nâu đỏ dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp cửa khung thép bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 17 | Bật sắt D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Vệt Pháp dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,44 | m |
| 27 | Đèn led bóng tròn 20W đui E27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Đèn Tuýp Led 1 bóng T8 công suất 18W dài 1,2m lắp gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 33 | Quả cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Co 90* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Co 45* UPVC DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC Class 1, DN 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 37 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| Q | BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,134 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,546 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,546 | m2 |
| 17 | Ngâm chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Nắp bể bằng tôn phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,422 | m2 |
| 19 | Khóa cửa nắp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 cực chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa UPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 22 | Van khóa nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Cút UPVC 90* D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Van đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 27 | Tủ điện âm tường KT 500x400x200 sơn tĩnh điện dày 1.2mm loại chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (1x2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 31 | Contactor 220V/25A, Icu=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Rơ le an toàn 220V-50Hz, 700W cấp điện 12V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Phao điện, dây tín hiệu 12V-24V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,448 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,817 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,834 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,707 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,707 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,741 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,395 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,397 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,989 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,057 | m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,84 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,285 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,846 | m3 |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,454 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,625 | m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| S | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dâu đầu tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179 | m |
| 13 | Kéo dải dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 882 | m |
| 14 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.316 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 18 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 658 | Cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 90% khối lượng đào bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 24 | Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 (10% khối lượng đào bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt không hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 458 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | m |
| 33 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | hộp |
| 34 | Măng xông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | Cái |
| 35 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥22,5l/s, H≥46m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥22,5l/s, H≥46m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 41 | Kéo rải cáp 3x25+1x16mm2 cấp nguồn cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy (Thuê trọn gói nhân công, dụng cụ thi công và vật tư theo giá thị trường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bệ |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê thép D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép D125/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép D125/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu D150/ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu D125/ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn loại D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn loại D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn loại D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Van một chiều D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Van một chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Van cảnh báo Arlam van D125 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ hút D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y lọc D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D150 (loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 82 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cặp bích |
| 83 | Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | cặp bích |
| 84 | Bích thép đặc DN125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 86 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 90 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cuộn |
| 91 | Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 92 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 93 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cuộn |
| 94 | Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 95 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 96 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Bình |
| 97 | Nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 98 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,256 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | tấn |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 105 | Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy (90% khối lượng đào thủ công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | 100m3 |
| 106 | Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy ( 10% khối lượng đào thủ công ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,47 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 109 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Cửa thăm mái bằng tôn chống cháy chịu lửa EI30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 111 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp lắp đặt cửa chống cháy thang tời chịu lửa EI30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m2 |
| T | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q≥22,5l/s, H≥46m ( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q≥22,5l/s, H≥46m ( Đầu bơm: Windy- Việt Nam;Động cơ diesel KP Power -TQ/ Trung quốc hoặc tương đương )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) xây lắp PCCC với giá trị tối thiểu 1.163.000.000 đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.+ Đối với hợp đồng ký kết với Chủ đầu tư là doanh nghiệp ngoài nhà nước, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh Chủ đầu tư đó được phép thực hiện dự án của cấp có thẩm quyền.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc (Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi