Gói thầu: Gói thầu số 19: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km5+545 đến Km6+782 và đoạn cuối rạch Cầu Sa (Từ đường Xuân Thới Thượng 1-2 đến rạch Cầu Sa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922518-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km5+545 đến Km6+782 và đoạn cuối rạch Cầu Sa (Từ đường Xuân Thới Thượng 1-2 đến rạch Cầu Sa)
Số hiệu KHLCNT 20200224542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 12:10:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,658,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4874E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 3.960.785.000 VND trở lên; cấp công trình từ cấp IV trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.785.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét và xây dựng đê bao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương) hoặc xây dựng đê bao (hoặc đê kè). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu);b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (CMND hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3) Trường hợp liên danh dự thầu:- Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh xích (0,4 ÷0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (75÷110)CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép (4,0 ÷ 6,0)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị a) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.b) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km5+545 đến Km6+782 và đoạn cuối rạch Cầu Sa (Từ đường Xuân Thới Thượng 1-2 đến rạch Cầu Sa)
Nạo vét, kiên cố hóa cải thiện thoát nước chống ngập, ô nhiễm dọc tuyến kênh Trung Ương trên địa bàn hai huyện Hóc Môn, Bình chánh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh (Địa chỉ Số 11 đường T6, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và dịch vụ xây dựng Minh Trí (Địa chỉ: Số 82/30 Đường 10, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh); + Đơn vị thẩm định dự toán gói thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS (Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38297614 (028) 38297611 Fax: (028) 38294764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3822 7495 Fax: (028) 3829 5008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế1Khoản
B NẠO VÉT
1Phát quang bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V148,617100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V258cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V406cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V280cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V258gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V406gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V280gốc
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bụi
9Bốc xếp đá hộc đắp đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V74,84m3
10Gia cố rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2,222100m2
11Trải vải bạt chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo chương V38,4100m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
13Phá dỡ đê quây đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V74,84m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (đất xử lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,661100m3
17Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,375100m3
18Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cọc
19Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V224m
20Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,758m3
23Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,661100m3
24Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,375100m3
25Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m2
26Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,973100m3
27Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,973100m3
28Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,348100m3
29Vận chuyển đất đào tận dụng bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 3km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,348100m3
30Đào xúc phế thải từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 14km về bãi đổ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
32Đào xúc đất bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,661100m3
33Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 40km về Đa PhướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,661100m3
34Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
C ĐÊ BAO
1Đào đánh cấp đê bao bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,763100m3
2Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,116100m3
3Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,962100m2
4Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,198100m2
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V83,16100m
6Phên tre ngăn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
7Thép buộc đường kính =6mm (1,5m/1 nối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
8Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
9Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
10Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
11Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
12Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V234m
15Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
16Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6241bộ
17Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V781bộ
18Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
19Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
20Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
21Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
22Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V261bộ
23Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,638m2
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Đào móng trụ điện, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
27Di dời cột điện bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
28Thu hồi cột điện bê tông, chiều cao cột =8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
29Lắp đặt cột điện bê tông, chiều cột cột =8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
30Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
31Bê tông móng, bê tông M250, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
32Cáp ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Cáp duplex đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Kẹp nhôm AC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D CỐNG ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC RẠCH CẦU SA D1200 TẠI KM6+768
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m3
5Đóng cừ tràm Øgốc (8÷10cm), chiều dài 4m gia cố nền móng, mật độ 16 cây/1m2.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,242100m
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
9Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
16Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
19Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
20Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
23Bê tông bản đáy sân cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,079m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
26Bê tông tường sân cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,292m3
27Làm và thả thảm đá, loại (5x3x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,91thảm
28Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,556100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
30Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
31Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
33Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
34Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
35Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V481bộ
36Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
37Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V201 cọc
40Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V76m
41Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM5+830
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,369100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
13Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
15Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
17Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,131m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
19Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
20Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
21Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,35thảm
22Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m2
23Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
24Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
26Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1761bộ
29Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V221bộ
30Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
31Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V281 cọc
33Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V104m
34Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F CỐNG (2,0x1,6)M TẠI KM6+565
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,679100m3
5Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
7Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
10Bê tông mối nối cống, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
12Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
14Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
16Bê tông tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,472m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m3
18Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
19Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
20Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,75thảm
21Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN dưới thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,249100m2
22Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
23Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
27Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1761bộ
28Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V221bộ
29Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
31Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151 cọc
32Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V56m
33Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G CỐNG D600 TẠI KM5+749
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
H CỐNG D600 TẠI KM6+124
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
2Phá dỡ ống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
3Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
10Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
23Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m3
25Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
27Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
I CỐNG D600 TẠI KM6+303
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
J CỐNG D600 TẠI KM6+352
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
K CỐNG D600 TẠI KM6+596
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Bê tông tường sân cống, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4874E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), xây dựng lắp đặt cống các loại.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 3.960.785.000 VND trở lên; cấp công trình từ cấp IV trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.960.785.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo các tài liệu chứng minh của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc cấp thoát nước;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu);3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét và xây dựng đê bao 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương) hoặc xây dựng đê bao (hoặc đê kè). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại, bản chất và độ phức tạp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu).3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 1/ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu);b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;+ Bản chụp QĐ duyệt dự án hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
7 Ghi chú 1 1) Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.2) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (CMND hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.11
8 Ghi chú 1 3) Trường hợp liên danh dự thầu:- Năng lực nhân sự của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực nhân sự của tất cả các thành viên trong liên danh.- Ngoài 01 chỉ huy trưởng chung cho gói thầu, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đảm bảo điều kiện năng lực theo quy định để phụ trách phần khối lượng công việc do mình thực hiện và phải đáp ứng các yêu cầu tại STT1 [Chỉ huy trưởng] tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận (Trường hợp một trong các thành viên liên danh đã cử Chỉ huy trưởng chung cho gói thầu thì thành viên liên danh đó không cần bố trí thêm Chỉ huy trưởng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)3
2 Máy đào bánh xích (0,4 ÷0,8)m3 Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Máy ủi (75÷110)CV Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Xe lu bánh thép (4,0 ÷ 6,0)T Tài liệu chứng minh:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
5 Máy thủy bình Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Máy toàn đạc Chứng minh bằng:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Ghi chú a) Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng (trường hợp thương thảo thành công) thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.b) Trường hợp liên danh dự thầu: Năng lực thiết bị thi công của nhà thầu liên danh là tổng hợp năng lực thiết bị của tất cả các thành viên trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->