Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn: Thi công xây dựng công trình Trường TH-THCS xã Văn Lem, điểm trường thôn Tê Rông; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 04 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930833-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu dịch vụ phi tư vấn: Thi công xây dựng công trình Trường TH-THCS xã Văn Lem, điểm trường thôn Tê Rông; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 04 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220745223
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 08:45:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.485.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.145.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.660.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu dịch vụ phi tư vấn: Thi công xây dựng công trình Trường TH-THCS xã Văn Lem, điểm trường thôn Tê Rông; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 04 phòng
Trường TH - THCS xã Văn Lem, điểm trường thôn Tê Rông; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 04 phòng
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô , địa chỉ: Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lâp· khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 1 100m2 0,966
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 30%) Mô tả 1 100m2 0,674
3 Tháo tấm lợp tôn (10%) Mô tả 1 100m2 0,28
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả 1 m2 39,536
5 Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép Mô tả 1 m3 0,144
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả 1 m2 1,4
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả 1 m2 33,4
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả 1 m3 0,39
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả 1 m3 1,08
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%) Mô tả 1 m2 26,498
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%) Mô tả 1 m2 29,827
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (10%) Mô tả 1 m2 6,374
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90%) Mô tả 1 m2 238,482
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90%) Mô tả 1 m2 268,443
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (90%) Mô tả 1 m2 57,366
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 1 m2 51
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả 1 m2 24
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả 1 m2 20,28
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả 1 m2 15,762
20 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) Mô tả 1 công 2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả 1 m3 5,319
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 5,319
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 5,319
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả 1 m3 5,467
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả 1 m3 1,618
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m3 5,427
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả 1 m3 0,569
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả 1 tấn 0,008
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả 1 tấn 0,034
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả 1 100m2 0,038
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 1 m3 5,642
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả 1 m3 1,164
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 1 m3 7,428
34 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 1,12
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả 1 m3 0,4
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả 1 tấn 0,008
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả 1 tấn 0,029
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả 1 100m2 0,066
39 Cửa đi sắt []30*60*1.2mm (không kể kính) Mô tả 1 m2 15
40 Cửa sổ sắt []30*60*1.2mm (không kể kính) Mô tả 1 m2 18
41 Khung hoa sắt hộp loại []12*12*1.2mm Mô tả 1 m2 18
42 Kính trắng dày 5ly Mô tả 1 m2 16,779
43 Cửa đi nhôm kính Mô tả 1 m2 7,08
44 Vách ngăn nhôm hộp 25*50, lambri nhôm dày 1ly Mô tả 1 m2 2,34
45 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 24
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả 1 m2 cấu kiện 12
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả 1 m2 42,42
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả 1 m2 18
49 Khóa ổ loại lớn Mô tả 1 cái 4
50 Lắp móc chống gió dật Mô tả 1 1bộ 40
51 Gia công bán kèo thép Mô tả 1 tấn 0,006
52 Lắp dựng bán kèo thép Mô tả 1 tấn 0,006
53 Xà gồ thép hộp 40*80*1,4mm (2,637kg/m) Mô tả 1 m 28
54 Đà trần thép hộp 30*60*1,2mm (1,696kg/m) Mô tả 1 m 20
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 10,978
56 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép Mô tả 1 tấn 0,108
57 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả 1 100m2 0,493
58 Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0,25mm Mô tả 1 100m2 0,136
59 Nẹp nhôm trần tôn Mô tả 1 m 195,18
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 39,536
61 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả 1 m2 39,536
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 64,292
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 48,319
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 6,6
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 6,374
66 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 0,9
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300*600, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 50,022
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200*200, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 33,4
69 Lát nền, sàn, gạch chống trượt kích thước 300*300, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 29,73
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 339,365
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 324,262
72 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả 1 m2 27,149
73 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả 1 m 100
74 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 1 m 65
75 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả 1 m 70
76 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 1 m 220
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả 1 cái 1
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 1 cái 22
79 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 1 cái 12
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả 1 m 110
81 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 1 bộ 20
82 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 1 bộ 2
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dật dây Mô tả 1 cái 10
84 Băng keo điện loại tốt Mô tả 1 cuộn 3
85 Lắp bảng điện nhựa Mô tả 1 bảng 24
86 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả 1 cái 2
87 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả 1 sứ 2
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả 1 bể 1
89 Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ + vòi xịt Mô tả 1 bộ 6
90 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn + vòi xịt Mô tả 1 bộ 2
91 Lắp đặt vòi xả đồng D34mm Mô tả 1 bộ 2
92 Lắp đặt chậu lavabô màu trắng có chân + vòi xả Mô tả 1 bộ 2
93 Lắp đặt phễu thu nền inox 200*200 Mô tả 1 cái 4
94 Chóp thông hơi D34 Mô tả 1 cái 1
95 Chóp thông hơi D49 Mô tả 1 cái 1
96 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả 1 100m 0,13
97 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả 1 100m 0,15
98 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả 1 100m 0,04
99 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả 1 100m 1,13
100 Thông tam PVC D114mm Mô tả 1 cái 4
101 Thông tam PVC D90mm Mô tả 1 cái 5
102 Chuyển PVC D114/90mm Mô tả 1 cái 7
103 Chuyển PVC D114/49mm Mô tả 1 cái 1
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả 1 cái 6
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả 1 cái 9
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả 1 cái 23
107 Lắp đặt van xả, đường kính van 34mm Mô tả 1 cái 2
108 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả 1 cái 2
109 Lắp đặt gương soi Mô tả 1 cái 2
110 Máy bơm hỏa tiển 1,5HP Mô tả 1 cái 1
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả 1 m3 17,975
112 Gạch vỡ Mô tả 1 m3 0,785
113 Lớp đá hộc Mô tả 1 m3 0,314
114 Lớp đá 1x2 Mô tả 1 m3 0,471
115 Lớp đá 4x6 Mô tả 1 m3 0,471
116 Lớp cát Mô tả 1 m3 0,707
117 Nhân công thi công xếp tầng lọc (nhân công 3,0/7 nhóm 1) Mô tả 1 công 2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả 1 m3 0,764
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả 1 m3 1,628
120 Xây tường giếng thấm bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả 1 m3 2,132
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả 1 100m2 0,407
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 1 m3 2,437
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả 1 100m3 0,155
124 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả 1 m3 0,296
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả 1 tấn 0,085
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả 1 100m2 0,01
127 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả 1 100m 0,02
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả 1 cái 4
129 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả 1 1 cấu kiện 4
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả 1 m3 1,68
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả 1 m3 0,24
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 1 m3 0,585
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả 1 100m2 0,078
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 1 m3 0,9
135 Gia công hệ khung dàn Mô tả 1 tấn 0,225
136 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả 1 tấn 0,225
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 14,048
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.70485E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.145.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.485.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.145.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.330.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.660.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.53
3 kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->