Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933672-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220897528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:07:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,844,782,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 6.200.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,25m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hoặc lực rung ≥ 16 tấn,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 10T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị ,
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Trường tiểu học Hòa Mỹ Đông
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - ĐịachỉcủaChủđầutư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên. + Điệnthoại/ Fax:0257.3578680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Công nghệ và Xây dựng HT;Công ty TNHH Tư vấn -Xây dựng Kiến Tạo(địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn lập, thẩm traE-HSMT:Công ty TNHH TưvấnvàxâydựngThốngPhát;Công ty TNHH TưvấnXâydựng A.K.T (địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH TưvấnvàxâydựngThốngPhát;Công ty TNHH TưvấnXâydựng A.K.T (địachỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - ĐịachỉcủaChủđầutư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên. + Điệnthoại/ Fax:0257.3578680


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - ĐịachỉcủaChủđầutư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Sốtầng/sốphòng:Tầng 1 Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên. + Điệnthoại/ Fax:0257.3578680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT KẾ MẪU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)7,002m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)6,505m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)36,808m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)35,365m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)0,972m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)12,823m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,304tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,868tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,327100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,656100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,332m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)2,732m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)17,004m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,592tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,892tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,077tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)2,984100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V (E-HSMT)53,207m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,481tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)7,492tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,413tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)6,496100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)63,579m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)5,303tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)7,533100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,305m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,098tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,456tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,309100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)12,136m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,777tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,624tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)2,246100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)0,126tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)0,238100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng bậu cửa bổ sung)Theo chương V (E-HSMT)2,378m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)117,152m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)18,027m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)1,807m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)17,779m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)21,12m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)69,72m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)117,96m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)100,44m2
45Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V (E-HSMT)184,68m2
46Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Theo chương V (E-HSMT)12,88m2
47Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Theo chương V (E-HSMT)4,32m2
48Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)8,64m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1mmTheo chương V (E-HSMT)117,72m2
50Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,351tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)17,76m2
52Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x10x2,3mmTheo chương V (E-HSMT)2,591tấn
53Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V (E-HSMT)4,849100m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)290,288m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)184,68m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)117,72m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo chương V (E-HSMT)27,075m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40cm)Theo chương V (E-HSMT)686,87m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trượt 30x30cm)Theo chương V (E-HSMT)52,744m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (10x40cm cắt từ gạch 40x40)Theo chương V (E-HSMT)40,224m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 30x45cm)Theo chương V (E-HSMT)166,712m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (10x30cm)Theo chương V (E-HSMT)8,12m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)58,325m2
64Láng granitô cầu thangTheo chương V (E-HSMT)58,325m2
65Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chương V (E-HSMT)23,823m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)107,76m2
67Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)206,25m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)28,906m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)76,224m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)535,147m2
71Trát lanh tô, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)76,616m2
72Trát trần, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)743,86m2
73Trát giằng bậu cửa, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)23,78m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)290,8m
75Kẻ ron tườngTheo chương V (E-HSMT)22,6m
76Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT)54,34m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)577,95m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)690,19m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.401,551m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.622,795m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)10,146100m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,62100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ống thoát tràn)Theo chương V (E-HSMT)0,044100m
85Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
86Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)8cái
87Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)8cái
88SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chương V (E-HSMT)1,28m2
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,06tấn
90Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dùng cho lớp họcTheo chương V (E-HSMT)72bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại thườngTheo chương V (E-HSMT)6bộ
93Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V (E-HSMT)30bộ
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)44cái
95Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)36cái
96Lắp đặt cầu chìTheo chương V (E-HSMT)63cái
97Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)20cái
98Lắp đặt tủ điện 300x400Theo chương V (E-HSMT)2hộp
99Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chương V (E-HSMT)2cái
100Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V (E-HSMT)1cái
101Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100mmTheo chương V (E-HSMT)63hộp
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120Theo chương V (E-HSMT)44hộp
103Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT)354m
104Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)547m
105Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.735m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT)809m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT)109m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V (E-HSMT)26m
109Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1sứ
110Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m loại cọc V50x50x5mmTheo chương V (E-HSMT)4cọc
111Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M50mm2Theo chương V (E-HSMT)20m
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)4,129m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,041100m3
114Xếp gạch block 5x9x19 cảnh báo 10 viên/mTheo chương V (E-HSMT)3,67m2
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,135100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,637100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,268100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)19cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
121Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)34cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)26cái
125Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
126Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
127Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
128Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
129Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
130Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)8bộ
132Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
133Khoan giếng + lắp đặt máy bơm nướcTheo chương V (E-HSMT)15m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,21100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,124100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,53100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,096100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)14cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
140Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)16cái
143Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
144Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)9cái
145Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
146Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
147Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
148Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
149Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT)8bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)6bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)6bộ
152Lắp đặt lavabo treo tườngTheo chương V (E-HSMT)8bộ
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)19,597m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,196100m3
156Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V (E-HSMT)10cọc
157Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 65mTheo chương V (E-HSMT)1cái
158Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng M50mm2Theo chương V (E-HSMT)36m
159Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Dây đồng trần M50mm2Theo chương V (E-HSMT)85m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
161Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
162Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
164Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V (E-HSMT)1cái
165LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1bộ
166CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5KgTheo chương V (E-HSMT)3bình
167CCLĐ bình chữa cháy bột BC MFZ8 - 8KgTheo chương V (E-HSMT)3bình
168CCLĐ kệ treo bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)3kệ
169CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)3bảng
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)16,252m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
172Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
175Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)3,203m3
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)3cái
178Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
179Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,012100m3
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
B PHẦN MÓNG - THIẾT KẾ MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)3,161100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)19,899m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)70,79m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,304tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)3,941tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,036tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,59100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,335100m3
C PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,088100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)1,1m3
3Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,905m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,032100m3
5Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V (E-HSMT)0,859m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)1,261m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,075100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,033tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,07tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V (E-HSMT)0,37m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,037100m2
12SXLD cốt thép đà giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,007tấn
13SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,05tấn
14Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)1,256m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,158100m2
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,023tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,144tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V (E-HSMT)1,087m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,175100m2
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,034tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,278tấn
22Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)2,906m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,428100m2
24SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)0,223tấn
25Xây tường gạch Block 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)6,449m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)7,26m2
27Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)39,738m2
28Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inoxTheo chương V (E-HSMT)20,28m2
29Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo chương V (E-HSMT)23,519m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT)26,186m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)26,186m2
32Gắn chữ Alu bảng tên TrườngTheo chương V (E-HSMT)3,24m2
33Gia công cổng sắtTheo chương V (E-HSMT)0,251tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt (đơn giá tính 50%)Theo chương V (E-HSMT)16,55m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)26,229m2
36Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)3,861m3
37Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,99m3
38Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,946m3
39SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,062100m2
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V (E-HSMT)0,087tấn
41Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)1,666100m3
42Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)21,359m3
43Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V (E-HSMT)167,761m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT)59,805m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V (E-HSMT)46,492m3
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)2,958tấn
47SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,517tấn
48SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)7,313100m2
49Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)80,201m3
50Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)16,389m3
51Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)1.208,421m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)386,4m2
53Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)317,671m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.912,492m2
D PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (kể cả vận chuyển )Theo chương V (E-HSMT)24,815100m3
2Cung cấp đất và San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)137,794100m3
E PHẦN SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)10,533m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)5,779m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)4,74m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)17,555m2
5Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)17,555m2
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT)10,52100m2
7Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)111,141m3
8Cắt khe chống nứt sân bê tôngTheo chương V (E-HSMT)7,177100m
9SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,648100m2
10Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)1,07100kg
11Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT)4,68m3
12Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,3m3
13Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)2,134m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,115100m2
15Lắp dựng cột đèn bê tông bằng thủ công 8,5MTheo chương V (E-HSMT)3cột
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi Theo chương V (E-HSMT)135m
17Lắp đặt sứTheo chương V (E-HSMT)3sứ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT)4,06m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 6.200.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,25m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Có kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đầm Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hoặc lực rung ≥ 16 tấn,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 10T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu5
6 Máy Trộn bê tông Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít3
7 Máy đầm bê tông ,3
8 Máy đầm cóc ,2
9 Máy cắt gạch đá ,2
10 Máy thủy bình ,1
11 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc ,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->