Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:07:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,844,782,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 6.200.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,25m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hoặc lực rung ≥ 16 tấn,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 10T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | , |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | , |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | , |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | , |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | , |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp Trường tiểu học Hòa Mỹ Đông 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- ĐịachỉcủaChủđầutư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa
Tênđường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Sốtầng/sốphòng:Tầng 1
Thànhphố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên.
+ Điệnthoại/ Fax:0257.3578680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: , |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: , |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT KẾ MẪU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,002 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,505 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,808 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,365 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,972 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,823 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,304 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,868 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,327 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,656 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,332 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,732 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,004 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,592 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,892 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,077 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2,984 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo chương V (E-HSMT) | 53,207 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,481 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,492 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,413 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,496 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,579 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,303 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,533 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,305 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,098 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,456 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,309 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,136 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,777 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,624 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,246 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng bậu cửa bổ sung) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,126 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (giằng bậu cửa bổ sung) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,238 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (giằng bậu cửa bổ sung) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,378 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 117,152 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,027 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,807 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,779 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,12 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 69,72 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 117,96 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 100,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 184,68 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12x1mm | Theo chương V (E-HSMT) | 117,72 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,351 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 17,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x10x2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,591 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,849 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 290,288 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 184,68 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 117,72 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V (E-HSMT) | 27,075 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 40x40cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 686,87 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trượt 30x30cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 52,744 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (10x40cm cắt từ gạch 40x40) | Theo chương V (E-HSMT) | 40,224 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 30x45cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 166,712 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (10x30cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,12 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,325 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 58,325 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,823 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 107,76 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 206,25 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,906 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 76,224 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 535,147 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 76,616 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 743,86 | m2 |
| 73 | Trát giằng bậu cửa, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,78 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 290,8 | m |
| 75 | Kẻ ron tường | Theo chương V (E-HSMT) | 22,6 | m |
| 76 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V (E-HSMT) | 54,34 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 577,95 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 690,19 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.401,551 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.622,795 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 10,146 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,62 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ống thoát tràn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,044 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 87 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 88 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,28 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | tấn |
| 90 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dùng cho lớp học | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại thường | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V (E-HSMT) | 63 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 63 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 354 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 547 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.735 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 809 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 109 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | m |
| 109 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m loại cọc V50x50x5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất M50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 4,129 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,041 | 100m3 |
| 114 | Xếp gạch block 5x9x19 cảnh báo 10 viên/m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,67 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,637 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,268 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 133 | Khoan giếng + lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,53 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 19,597 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,196 | 100m3 |
| 156 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cọc |
| 157 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 65m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 158 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng M50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 159 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 85 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 165 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 166 | CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5Kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 167 | CCLĐ bình chữa cháy bột BC MFZ8 - 8Kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 168 | CCLĐ kệ treo bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | kệ |
| 169 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bảng |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 16,252 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 172 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 175 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 179 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG - THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,161 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,899 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,79 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,304 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,941 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,036 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,59 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,335 | 100m3 |
| C | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,905 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,859 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,261 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,075 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,033 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,07 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,37 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,037 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đà giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 1,256 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,158 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,023 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo chương V (E-HSMT) | 1,087 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,175 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,278 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,906 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,428 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,223 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch Block 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 6,449 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,26 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,738 | m2 |
| 28 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột có chốt bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 20,28 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 23,519 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 26,186 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 26,186 | m2 |
| 32 | Gắn chữ Alu bảng tên Trường | Theo chương V (E-HSMT) | 3,24 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,251 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt (đơn giá tính 50%) | Theo chương V (E-HSMT) | 16,55 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 26,229 | m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,861 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,99 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,946 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,087 | tấn |
| 41 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,666 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 21,359 | m3 |
| 43 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 167,761 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 59,805 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo chương V (E-HSMT) | 46,492 | m3 |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2,958 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,517 | tấn |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 7,313 | 100m2 |
| 49 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 80,201 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 16,389 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.208,421 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 386,4 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 317,671 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.912,492 | m2 |
| D | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (kể cả vận chuyển ) | Theo chương V (E-HSMT) | 24,815 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất và San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 137,794 | 100m3 |
| E | PHẦN SÂN BÊ TÔNG + ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 10,533 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,779 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 4,74 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,555 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 17,555 | m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 10,52 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 111,141 | m3 |
| 8 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 7,177 | 100m |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,07 | 100kg |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,68 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,134 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng thủ công 8,5M | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cột |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 135 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | sứ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 4,06 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 6.200.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép,Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,25m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Có kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hoặc lực rung ≥ 16 tấn,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 10T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 |
| 6 | Máy Trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị:Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông | , | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | , | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | , | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | , | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | , | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi