Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ ban của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:05:00 đến ngày 2022-09-23 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,910,850,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện 35kV sau các TBA 110kV Giai Phạm, Yên Mỹ, Khoái Châu, Văn Giang, Tân Quang theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ ban của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên, Địa chỉ: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A | 5 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV-630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn) | 16 | Bộ | |
| 3 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 28 | Bộ | |
| 4 | Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV-1 Pha - 15VA | 3 | Bộ | |
| 5 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | 7 | bộ | |
| 6 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 14 | bộ | |
| 7 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 22 | bộ | |
| 8 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 22 | HT | |
| 9 | Thiết bị bảo mật DMZ | 1 | Bộ | |
| 10 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | 22 | HT | |
| B | Thiết bị phụ trợ và dây dẫn | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 28 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 42 | quả | |
| 3 | Tủ đo đếm | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2 | 824 | m | |
| 5 | Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2 | 317 | m | |
| 6 | Dây ACSR-70/11 | 6.829 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc AV50 | 973 | m | |
| 8 | Dây 0,6/1kV Cu/PVC-2x4mm2 | 294 | m | |
| 9 | Dây 0,6/1kV Cu/PVC - 4x2,5mm2 | 6 | m | |
| C | Phần xây dựng Recloser, LBS và cải tạo ĐZ 35kV | |||
| 1 | Móng cột MT- 4-16 | Thi công bằng thủ công | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT- 4-14 | Thi công bằng thủ công | 1 | móng |
| 3 | Cột PC.I 14-190-11.0 | Thi công bằng thủ công | 1 | cột |
| 4 | Cột PC.I 16-190-11.0 | Thi công bằng thủ công | 1 | cột |
| 5 | Xà đỉnh trạm X2KN-6CN+1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỉnh trạm X2-6CN+1Đ-35 | 19 | bộ | |
| 7 | Xà đỉnh trạm X2-6Đ-35 | 7 | bộ | |
| 8 | Xà đỉnh trạm X2ZK-6CN+1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỉnh trạm X2ZKN-6CN+1Đ-35 | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỉnh trạm X1-3Đ-35 | 9 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ CD | 24 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ CD cột PI | 6 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ Recloser cột PI | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ LBS cột PI | 2 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ REC | 4 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ biến điện áp + CSV cột PI | 6 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ CSV cột PI | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ MOF + sứ TG cột PI | 1 | bộ | |
| 19 | Xà TG cột PI-1 | 2 | bộ | |
| 20 | Xà TG cột PI-2 | 3 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ ghế cách điện cột PI | 1 | bộ | |
| 22 | Ghế cách điện cột PI | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ LBS | 15 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ biến điện áp + CSV | 36 | bộ | |
| 25 | Xà phụ XP-3 | 28 | bộ | |
| 26 | Xà phụ XP-1 | 4 | bộ | |
| 27 | Xà phụ XP-2 | 2 | bộ | |
| 28 | Xà phụ lệch XP-3L | 18 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ ghế cách điện | 24 | bộ | |
| 30 | Ghế cách điện | 24 | bộ | |
| 31 | Thang sắt 3.0m | 18 | bộ | |
| 32 | Thanh truyền động CD | 26 | bộ | |
| 33 | Giá bắt tay TT CD | 28 | bộ | |
| 34 | Tiếp địa RC-1 | 14 | HT | |
| 35 | Tiếp địa RC-2 | 21 | HT | |
| 36 | Chụp cột 2,5m | 32 | bộ | |
| 37 | Dây leo tiếp địa | 21 | bộ | |
| 38 | Giá bắt tủ đo đếm, tủ điều khiển | 22 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2 | 824 | m | |
| 40 | Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2 | 317 | m | |
| 41 | Kéo rải căng dây ACSR70/11 | Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp | 6,63 | km |
| 42 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường rộng 3m| 3 | vị trí | | |
| 43 | Căng lại dây dẫn AC70 | 6,135 | km | |
| 44 | Dây nhôm bọc AV-50 | 1.085 | m | |
| 45 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC - 2x4,0mm2 | 294 | m | |
| 46 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC - 4x2,5mm2 | 6 | m | |
| 47 | Thanh đồng L50x5 | 162 | kg | |
| 48 | Lắp đặt thanh đồng L50x5 | 72 | m | |
| 49 | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp, 1 lỗ) | 132 | cái | |
| 50 | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp, 2 lỗ) | 234 | cái | |
| 51 | Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 199 | cái | |
| 52 | Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 498 | cái | |
| 53 | Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông | 354 | cái | |
| 54 | Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm2 | 186 | cái | |
| 55 | Nắp chụp đầu cực CSV | 126 | cái | |
| 56 | Chụp đầu cực LBS | 108 | cái | |
| 57 | Chụp đầu cực TU | 56 | Cái | |
| 58 | Cách điện chuỗi néo 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện) | 147 | Chuỗi | |
| 59 | Lắp đặt cách điện chuỗi néo 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện) | 147 | Chuỗi | |
| 60 | Cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện) | 9 | Chuỗi | |
| 61 | Lắp đặt cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện) | 9 | Chuỗi | |
| 62 | Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây) | 384 | quả | |
| 63 | Lắp đặt cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây) | 384 | quả | |
| 64 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (mới) | 78 | quả | |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (mới) | 78 | quả | |
| 66 | Lắp đặt cách điện đứng gốm 45kV (tận dụng) | 96 | quả | |
| 67 | Ty sứ 35kV | 96 | Cái | |
| 68 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | 230 | m | |
| 69 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | 266 | m | |
| 70 | Ống nhựa pvc phi 34 | 6 | m | |
| 71 | Đai thép không gỉ | 5,7 | kg | |
| 72 | Khóa đai | 84 | cái | |
| 73 | Khoá | 42 | cái | |
| 74 | Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) | 21 | bộ | |
| 75 | Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai) | 21 | bộ | |
| 76 | Biển tên cầu dao | 33 | bộ | |
| D | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 5 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV-630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn) | 16 | bộ | |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 28 | bộ | |
| 4 | Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 pha | 3 | pha | |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 28 | bộ | |
| 6 | Chống sét van 22, 35kV 3 pha ngoài trời | 42 | bộ | |
| 7 | Cáp mạng AMP CAT 5 | 11 | m | |
| 8 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | 42 | hạt | |
| 9 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 22 | bộ | |
| 10 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 22 | bộ | |
| E | Phần tháo ra lắp lại, thu hồi | |||
| 1 | Recloser 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao (bộ 3 pha) | 4 | bộ | |
| 3 | TU đo đếm cao thế (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 4 | TI đo đếm cao thế (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 5 | biến áp cấp nguồn 1 pha | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ đo đếm | 1 | bộ | |
| 7 | CSV 35kV (bộ 3 pha) | 3 | bộ | |
| 8 | Xà X2KD-6CN-35 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà X2KN-6CN-35 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà X2KN-6Đ-35 | 7 | bộ | |
| 11 | Xà X2-6Đ | 9 | bộ | |
| 12 | Xà X1-3Đ | 12 | bộ | |
| 13 | Xà X2-6CN+1Đ-35 | 8 | bộ | |
| 14 | Xà X2ZK-6CN+1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà X2-2Đ+X2-4Đ | 1 | bộ | |
| 16 | Xà TU-1,6 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà TI-1,6 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà XP-3Đ+CSV | 1 | bộ | |
| 19 | Xà trung gian cột PI | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ CD cột PI | 5 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ Recloser | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ TU | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ + sàn thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 26 | Dây AC 70/11 | 6,63 | km | |
| 27 | Cách điện polime 35kV | 66 | chuỗi | |
| 28 | Sứ đứng gốm 45 | 133 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi