Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921394-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX
Số hiệu KHLCNT 20220920252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ ban của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:05:00 đến ngày 2022-09-23 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,910,850,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện 35kV sau các TBA 110kV Giai Phạm, Yên Mỹ, Khoái Châu, Văn Giang, Tân Quang theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ ban của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, Q. Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên, Địa chỉ: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA
1Recloser 35kV/630A5Bộ
2Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV-630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn)16Bộ
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA28Bộ
4Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV-1 Pha - 15VA3Bộ
5Bộ ATS chuyển nguồn tự động7bộ
6ATM 1pha, 2 cực (20A)14bộ
7Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)22bộ
8Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN22HT
9Thiết bị bảo mật DMZ1Bộ
10Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA22HT
B Thiết bị phụ trợ và dây dẫn
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A28Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV42quả
3Tủ đo đếm1bộ
4Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2824m
5Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2317m
6Dây ACSR-70/116.829m
7Dây nhôm bọc AV50973m
8Dây 0,6/1kV Cu/PVC-2x4mm2294m
9Dây 0,6/1kV Cu/PVC - 4x2,5mm26m
C Phần xây dựng Recloser, LBS và cải tạo ĐZ 35kV
1Móng cột MT- 4-16Thi công bằng thủ công1móng
2Móng cột MT- 4-14Thi công bằng thủ công1móng
3Cột PC.I 14-190-11.0Thi công bằng thủ công1cột
4Cột PC.I 16-190-11.0Thi công bằng thủ công1cột
5Xà đỉnh trạm X2KN-6CN+1Đ-351bộ
6Xà đỉnh trạm X2-6CN+1Đ-3519bộ
7Xà đỉnh trạm X2-6Đ-357bộ
8Xà đỉnh trạm X2ZK-6CN+1Đ-351bộ
9Xà đỉnh trạm X2ZKN-6CN+1Đ-352bộ
10Xà đỉnh trạm X1-3Đ-359bộ
11Xà đỡ CD24bộ
12Xà đỡ CD cột PI6bộ
13Xà đỡ Recloser cột PI2bộ
14Xà đỡ LBS cột PI2bộ
15Xà đỡ REC4bộ
16Xà đỡ biến điện áp + CSV cột PI6bộ
17Xà đỡ CSV cột PI2bộ
18Xà đỡ MOF + sứ TG cột PI1bộ
19Xà TG cột PI-12bộ
20Xà TG cột PI-23bộ
21Giá đỡ ghế cách điện cột PI1bộ
22Ghế cách điện cột PI1bộ
23Xà đỡ LBS15bộ
24Xà đỡ biến điện áp + CSV36bộ
25Xà phụ XP-328bộ
26Xà phụ XP-14bộ
27Xà phụ XP-22bộ
28Xà phụ lệch XP-3L18bộ
29Giá đỡ ghế cách điện24bộ
30Ghế cách điện24bộ
31Thang sắt 3.0m18bộ
32Thanh truyền động CD26bộ
33Giá bắt tay TT CD28bộ
34Tiếp địa RC-114HT
35Tiếp địa RC-221HT
36Chụp cột 2,5m32bộ
37Dây leo tiếp địa21bộ
38Giá bắt tủ đo đếm, tủ điều khiển22bộ
39Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2824m
40Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2317m
41Kéo rải căng dây ACSR70/11Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp6,63km
42Làm dàn giáo rải dây vượt đường rộng 3m3vị trí
43Căng lại dây dẫn AC706,135km
44Dây nhôm bọc AV-501.085m
45Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC - 2x4,0mm2294m
46Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC - 4x2,5mm26m
47Thanh đồng L50x5162kg
48Lắp đặt thanh đồng L50x572m
49Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp, 1 lỗ)132cái
50Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp, 2 lỗ)234cái
51Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)199cái
52Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)498cái
53Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông354cái
54Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm2186cái
55Nắp chụp đầu cực CSV126cái
56Chụp đầu cực LBS108cái
57Chụp đầu cực TU56Cái
58Cách điện chuỗi néo 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện)147Chuỗi
59Lắp đặt cách điện chuỗi néo 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện)147Chuỗi
60Cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện)9Chuỗi
61Lắp đặt cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) (bao gồm cả phụ kiện)9Chuỗi
62Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây)384quả
63Lắp đặt cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây)384quả
64Sứ đứng gốm 35kV cả ty (mới)78quả
65Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (mới)78quả
66Lắp đặt cách điện đứng gốm 45kV (tận dụng)96quả
67Ty sứ 35kV96Cái
68Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25230m
69Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30266m
70Ống nhựa pvc phi 346m
71Đai thép không gỉ5,7kg
72Khóa đai84cái
73Khoá42cái
74Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai)21bộ
75Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai)21bộ
76Biển tên cầu dao33bộ
D Phần lắp đặt thiết bị
1Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)5bộ
2Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV-630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp nguồn)16bộ
3Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV28bộ
4Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 pha3pha
5Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A28bộ
6Chống sét van 22, 35kV 3 pha ngoài trời42bộ
7Cáp mạng AMP CAT 511m
8Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ4542hạt
9Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)22bộ
10Cài đặt cấu hình thiết bị mạng Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)22bộ
E Phần tháo ra lắp lại, thu hồi
1Recloser 35kV1bộ
2Cầu dao (bộ 3 pha)4bộ
3TU đo đếm cao thế (bộ 3 pha)1bộ
4TI đo đếm cao thế (bộ 3 pha)1bộ
5biến áp cấp nguồn 1 pha1bộ
6Tủ đo đếm1bộ
7CSV 35kV (bộ 3 pha)3bộ
8Xà X2KD-6CN-351bộ
9Xà X2KN-6CN-351bộ
10Xà X2KN-6Đ-357bộ
11Xà X2-6Đ9bộ
12Xà X1-3Đ12bộ
13Xà X2-6CN+1Đ-358bộ
14Xà X2ZK-6CN+1Đ-351bộ
15Xà X2-2Đ+X2-4Đ1bộ
16Xà TU-1,61bộ
17Xà TI-1,61bộ
18Xà XP-3Đ+CSV1bộ
19Xà trung gian cột PI1bộ
20Xà đỡ CD cột PI5bộ
21Xà đỡ1bộ
22Xà đỡ Recloser1bộ
23Xà đỡ TU1bộ
24Xà đỡ tay thao tác cầu dao1bộ
25Giá đỡ + sàn thao tác cầu dao1bộ
26Dây AC 70/116,63km
27Cách điện polime 35kV66chuỗi
28Sứ đứng gốm 45133quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->