Gói thầu: Gói 03 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 03 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:00:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,776,414,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.286.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây điện có cấp điện áp đến 35kVTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dưng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp đến 35kVTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Nâng công suất TBA phân phối huyện Văn Giang, Văn Lâm, Yên Mỹ và thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc; địa chỉ: Số 11, phố Cửa Băc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh – Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên; địa chỉ: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; địa chỉ: Số 11, phố Cửa Băc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ 3 pha TĐ-500V-800A (3x300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ 3 pha TĐ-500V-800A (4x300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ 3 pha TĐ-500V-1000A (3x300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tủ 3 pha TĐ-500V-1000A (4x300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tủ 3 pha TĐ-500V-1250A (4x300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ 3 pha TĐ-500V-1600A (5x300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 7 | ATM tổng 800A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | tủ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 560kVA (A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | máy |
| 14 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 630kVA (A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | máy |
| 15 | Lắp máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 500kVA - QTC (A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | máy |
| 16 | Lắp máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 560kVA (A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 17 | Lắp máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 630kVA - QTC (A cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 18 | Xà đỡ CSV lắp tại mặt máy | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cáp A/XLPE 4,3/HDPE - 1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo yêu cầu của HSMT | 281 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | m |
| 22 | Dây nhôm bọc AV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | m |
| 23 | Đầu cốt A-50 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt C-A-50 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 25 | Đầu cốt C-A-70 | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 26 | Đầu cốt C-240 | Theo yêu cầu của HSMT | 134 | cái |
| 27 | Đầu cốt C-300 | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 29 | Nắp chụp ty sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lạt nhựa dài 40cm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | túi |
| 31 | Ống gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 32 | Ống gân xoắn HDPE 80/65 | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | m |
| 33 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 34 | Khóa đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 35 | Dây chì chảy 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 36 | Dây chì chảy 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 37 | Dây chì chảy 30A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 38 | Ống chì 35kV 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ống chì 35kV 31,5A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| B | Tháo hạ lắp lại phần TBA | |||
| 1 | Tháo hạ lắp lại tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tháo hạ lắp lại CSV | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ CSV | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp lại giá đỡ cáp hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | bộ |
| C | Thu hồi phần TBA | |||
| 1 | Tháo MBA 320 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | máy |
| 2 | Tháo MBA 350-QTC | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo MBA 400 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | máy |
| 4 | Tháo MBA 560 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 5 | Tháo MBA 630 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tháo tủ hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | tủ |
| 7 | Thanh đồng Ⴔ 8 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 8 | Dây đồng mềm MP35 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 9 | Cu/XLPE/PVC-1kV/1X120 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC-1kV/1X150 | Theo yêu cầu của HSMT | 110 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC-1kV/1X185 | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | m |
| 12 | Cu/XLPE/PVC-1kV/1X240 | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | m |
| 13 | CSV sứ gốm 22kV và 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| D | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | móng |
| 2 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cột |
| 3 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc tuyến X2LKD-VX | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LKN-VX | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Cáp văn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 5.252 | m |
| 8 | Cáp văn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.774 | m |
| 9 | Kéo rải căng dây cáp văn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,87 | km |
| 10 | Kéo rải căng dây cáp văn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE-4x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,54 | km |
| 11 | Đầu cốt C-A-120 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 12 | Đầu cốt C-A-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 13 | Tấm mã ốp cột F20 (mạ NN) | Theo yêu cầu của HSMT | 481 | cái |
| 14 | Biển tên cột hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 516 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ (20x0.7) | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | kg |
| 17 | Khóa đai không rỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 962 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 256 | cái |
| E | Thu hồi phần ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Xà X1-2S, X1-4S, X2-4S | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Dây AV 95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,903 | km |
| 3 | Dây AV 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,279 | km |
| 4 | Dây AV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,393 | km |
| 5 | Dây AV35 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,949 | km |
| 6 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,052 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.286.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây điện có cấp điện áp đến 35kVTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dưng- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp đến 35kVTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 3T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi