Gói thầu: Thi công nền bê tông một số hạng mục tại nhà máy Luyện đồng công suất 20.000 tấn năm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000102-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Thi công nền bê tông một số hạng mục tại nhà máy Luyện đồng công suất 20.000 tấn năm
Số hiệu KHLCNT 20220899429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:58:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,765,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sân nền, mặt đường bê tông xi măng, cống BTCT cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát thi công xây dựng công trình về giao thông, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông, XDDD từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - An toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, XDDD hoặc kỹ thuật xây dựng phụ trách kỹ thuật;- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, XDDD hoặc kỹ thuật xây dựng phụ trách an toàn thi công (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động);- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, XDDD hoặc đã trực tiếp thi công công trình giao thông, xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất =>1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Công suất =>23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất=>1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích =>250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải =>5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất =>60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị - Bánh lốp, dung tích gầu =>0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 16-25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng =>70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất => 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất => 7.5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn, đầm thước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất => 1,5hp
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Thi công nền bê tông một số hạng mục tại nhà máy Luyện đồng công suất 20.000 tấn năm
Thi công nền bê tông một số hạng mục tại nhà máy Luyện đồng công suất 20.000 tấn/năm
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214. 3838886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai 2. Tư vấn thẩm tra Báo cáo KT-KT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Phòng chuyên môn Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai). 4. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu. 5. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214. 3838886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214. 3838886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Minh - Giám đốc Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai). ĐT: 02143838886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN SÂN GIỮA HM401 VÀ HM403
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,12100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,12100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,12100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,77100m3
5Thi công lớp đá thải xô bồTheo quy định tại Chương V của E-HSMT318,126m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,283100m3
7Lót bạt dứaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12,565100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT251,308m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT39,50510m
10Nhựa đường chèn kheTheo quy định tại Chương V của E-HSMT158,02kg
B PHẦN NỀN SÂN GIỮA HM301 VÀ HM302
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT12,15100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,169100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,169100m3/1km
4Xáo xới nền đường dày 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,614100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,614100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,307100m3
7Lót bạt dứa chống mất nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,3792100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,953100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT307,584m3
10Thi công khe dọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT206,86m
11Thi công khe giãnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32,49m
12Thi công khe coTheo quy định tại Chương V của E-HSMT249,81m
13Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,564tấn
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,194tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,439100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,3111m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,379100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,849m3
19Bê tông rãnh,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,178m3
20Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,692100m2
21Gia công thép rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,619tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT641cấu kiện
23Nối tấm bê tông bằng phương pháp xảm -Theo quy định tại Chương V của E-HSMT63mối nối
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,274m3
25Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,497100m2
26Gia công thép tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,316tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT921cấu kiện
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,544100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT13,391m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,598m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT90,922m3
32Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,092100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,172m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,753100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,67tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4141cấu kiện
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,179100m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9431m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,059100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,15m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,529m3
42Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,657100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,077m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,048100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,222tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT191 cấu kiện
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC k=0.9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,872100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sân nền, mặt đường bê tông xi măng, cống BTCT cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát thi công xây dựng công trình về giao thông, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông, XDDD từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật - An toàn 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, XDDD hoặc kỹ thuật xây dựng phụ trách kỹ thuật;- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, XDDD hoặc kỹ thuật xây dựng phụ trách an toàn thi công (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động);- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, XDDD hoặc đã trực tiếp thi công công trình giao thông, xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất =>1,5 kW2
2 Máy hàn xoay chiều - Công suất =>23,0 kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất=>1,50 kW2
4 Máy trộn bê tông - Dung tích =>250,0 lít2
5 Ô tô tự đổ - Trọng tải =>5,0 T2
6 Máy san - Công suất =>60m3/h1
7 Máy xúc đào - Bánh lốp, dung tích gầu =>0.4m31
8 Máy lu - Trọng lượng 16-25T1
9 Máy đầm cóc - Trọng lượng =>70kg2
10 Máy cắt uốn thép - Công suất => 5 kW1
11 Máy cắt bê tông - Công suất => 7.5 kW1
12 Máy đầm bàn, đầm thước - Công suất => 1,5hp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->