Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T và T Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:07:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,689,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5336665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1067333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (như nền, mặt đường bê tông xi măng và tường chắn đất) có giá trị tối thiểu là 2.582.378.000 VND; và cùng loại công trình giao thông cấp IV trở lên, Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.582.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc Căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học phô tô công chứng, chứng minh thư hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T và T Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thành Công, huyện Khoái Châu (đoạn từ cánh đồng Bùi đến cánh đồng Múc thôn Hương Quất 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực 1 trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để kiểm tra: Chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu. Các hóa đơn tài chính trong từng năm tương ứng với giá trị khối lượng của các Hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm theo là sao kê của ngân hàng để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Nhân sự chủ chốt cho gói thầu(kèm theo tài liệu chứng minh) gồm: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Chứng minh thư hoặc CCCD. Riêng chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về vật tư, vật liệu, máy bị thi công: hoặc hợp đồng nguyên tắc nhà cung cấp về việc cung ứng vật tư, vật liệu, Bản chụp được chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy phép bán hàng phù hợp với loại vật tư, vật liệu, thiết bị cung ứng. -Máy thi công: phải cung cấp tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn GTGT mua bán máy thiết bị. Trường hợp thuê máy có bản chụp Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định hoặc bản chụp hóa đơn GTGT mua bán máy thiết bị. - Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, đã có Quyết định của Bộ xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công. Địa chỉ: xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên. Địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài Chính huyện Khoái Châu; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên; ĐT: 0221. 3910.972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thành Công, địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | Chương V, E-HSMT | 49,052 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | Chương V, E-HSMT | 1,9621 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Chương V, E-HSMT | 337,274 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | Chương V, E-HSMT | 13,491 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 6,491 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 162,274 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp lề | Chương V, E-HSMT | 316,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 20,0305 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 21,4375 | 100m |
| 11 | Phên nứa chắn đất | Chương V, E-HSMT | 89,7 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,5664 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,5664 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 6,9224 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 8,6585 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 3,4999 | 100m3 |
| 17 | Rải cát vàng tạo phẳng | Chương V, E-HSMT | 67,95 | m3 |
| 18 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V, E-HSMT | 21,9055 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 2,1888 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 438,11 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công thoát nước bằng máy bơm động cơ diezel công suất | Chương V, E-HSMT | 30 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 332,171 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V, E-HSMT | 53,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,627 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 79,72 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 177,664 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 380,3832 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 112,7483 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,8677 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 57,3313 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V, E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,376 | 100m |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm | Chương V, E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V, E-HSMT | 6 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V, E-HSMT | 13 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Chương V, E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 24 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 88 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5336665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1067333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (như nền, mặt đường bê tông xi măng và tường chắn đất) có giá trị tối thiểu là 2.582.378.000 VND; và cùng loại công trình giao thông cấp IV trở lên, Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.582.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình Giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc Căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học phô tô công chứng, chứng minh thư hoặc Căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Máy đào 0,5m3 | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng hoặc Hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi