Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932563-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220932012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:05:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,598,325,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.118.827.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường liên xã Nặm Lịch - Mường Lạn, huyện Mường Ảng (từ bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch sang bản Huổi Lỵ xã Mường Lạn)
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; + Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng + Điện thoại: 0215.3865.077, Fax: 0215.3856.083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT&HT huyện Mường Ảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 05 - Tổ 4 - Phường Thanh Bình - TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; + Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng + Điện thoại: 0215.3865.077, Fax: 0215.3856.083


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; + Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng + Điện thoại: 0215.3865.077, Fax: 0215.3856.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V119,479100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V589,492100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V354,966100m3
4Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,823100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,823100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,853100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,591100m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m3
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,137100m3
10Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,178100m3
11Đào đá rãnh thoát nước, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m3
13Đánh cấp nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,273100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V13,229100m3
4Đào khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777100m3
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,138100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,138100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,902100m3
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,934100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,061100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,795100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,935100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,379100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,722100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,257100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,237100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,246100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,116100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC GIA CỐ
1Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,202m3
2Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,519100m2
3Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V38,962100m2
E CỐNG TRÒN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V43ck
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37mối
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m3
4Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,587tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,971100m2
6Bê tông móng cống + thân công, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m3
7Ván khuôn móng cống + thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m2
8Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,445m3
9Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,034100m2
10Bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,33m3
11Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829100m2
12Gia cố sân cống BTXM M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,026m3
13Ván khuôn gia cố sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
14Bê tông chân khay, BTXM M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,829m3
15Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,821100m2
16Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,993m3
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,411m3
18Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m3
19Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m3
20Đào móng cống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26100m3
F CỐNG BẢN 4M
1Bê tông móng mố BTXM mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
2Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
3Bê tông thân mố BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,541m3
4Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m2
5Bê tông móng tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,424m3
6Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
7Bê tông tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,299m3
8Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555100m2
9Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
10Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
11Bê tông mũ mố 250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,758m3
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
13Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
14Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
15Cốt thép mũ mố D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
16Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
17Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2195100m2
18Cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
19Cốt thép bản mặt, đường kính > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0232tấn
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,46m2
21Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,678m3
22Bê tông chân khay gia cố thượng, hạ lưu M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,531m3
23Ván khuôn gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567100m2
24Bê tông M200# gia cố lòng cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V24,473m3
25Lưới thép gia cố DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,109tấn
26Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V5,282m3
27Đệm cấp phối đá dăm gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V21,059m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
29Cấp phối đá dăm thay bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m3
30Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,377m3
31Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346m3
32Cốt thép lan can tay vịn D=Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
33Bê tông ốp mái M200 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,244m3
34Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,787m3
35Cốt thép ốp mái + chân khay DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,689tấn
36Cốt thép chân khay 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
37Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,887100m2
38Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V16,671m3
39Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,854100m2
40Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m3
41Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m3
42Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V591 ck
43Cốt thép cọc tiêu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918tấn
44Bê tông cọc tiêu M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,885m3
45Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
46Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,472m2
47Đào móng cầu bản, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,131100m3
48Đào móng cầu bản, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,382100m3
49Đắp đất hoàn trả móng cầu bản, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,685100m3
50Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V68,57m3
51Đào nền đường tránh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
52Đào nền đường tránh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
53Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,439100m3
54Đào rãnh đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
55Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
56Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
57Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
58Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10ck
59Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685100m2
60Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
61Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
62Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m3
63Đắp đất hoàn trả cống tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
64Đào đê quai, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
65Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m3
66Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m2
67Đào thanh thải đường công vụ + đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,256100m3
G NGẦM TRÀN KẾT HỢP VỚI CẦU BẢN 2 X6M
1Bê tông tường cánh M150# thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V87,708m3
2Ván khuôn tường cánh thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,316100m2
3Bê tông móng tường cánh M150# thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V36,03m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469100m2
5Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V5,79m3
6Bê tông M200# gia cố lòng cầu+sân tường cánh thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V97,641m3
7Bê tông M200# gia cố thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V71,577m3
8Bê tông M200# chân khay thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,695m3
9Ván khuôn chân khay+ gia cố thượng+hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246100m2
10Cốt thép chân khay DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632tấn
11Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,119m3
12Cốt thép lòng cầu+ gia cố DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,037tấn
13Bê tông giằng chống, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
14Cốt thép giằng chống DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
15Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
16Bê tông thân mố, thân trụ, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,046m3
17Ván khuôn thân mố, thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,403100m2
18Bê tông móng mố, móng trụ, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m3
19Ván khuôn móng mố, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666100m2
20Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
21Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
22Cốt thép thân trụ +mũ mố, trụ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
23Cốt thép thân trụ +mũ mố, trụ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
24Cốt thép thân trụ +mũ mố, trụ D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
25Đệm cấp phối móng mố trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
26Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V22rọ
27Đệm cấp phối đá dăm thay bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,45m3
28Bê tông bản mặt cầu, M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,848m3
29Bê tông phủ mặt cầu, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
30Cốt thép lớp phủ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
31Cốt thép mặt bản DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
32Cốt thép mặt bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,723tấn
33Bi tum trộn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
34Ván khuôn mặt bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,601100m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bê tông móng cột biển báo M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
37Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
38Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
39Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100m3
40Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,007100m3
41Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m3
42Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,945100m3
43Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,259100m3
44Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
45Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,908100m3
46Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
47Cày xới lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
48Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
49Bê tông mặt đường tràn M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
50Lưới thép gia cố mặt đường BTXM DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579tấn
51Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
52Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
53Bê tông ốp mái, lề gia cố M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,541m3
54Lưới thép gia cố ốp mái, lề gia cố DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,581tấn
55Đệm đá dăm ốp mái, lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V49,027m3
56Bê tông M200# gia cố chân ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m3
57Lưới thép gia cố chân ốp mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411tấn
58Đệm đá dăm gia cố thượng hạ lưu chân ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81m3
59Bê tông chân khay M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4m3
60Ván khuôn chân khay, gia cố ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,309100m2
61Đệm đá dăm móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
62Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
63Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V28ck
64Bê tông cọc tiêu M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
65Cốt thép cọc tiêu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
66Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
67Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
68Lắp đặt cọc thủy tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
69Cốt thép cộc thủy trí D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
70Bê tông cọc thủy trí M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
71Ván khuôn cọc thủy tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
72Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
73Đào nền đường tránh đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493100m3
74Đào nền đường tránh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,969100m3
75Đắp đất nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,258100m3
76Lắp đặt ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11ck
77Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
78Bê tông ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
79Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m2
80Đào đất đê quai, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
81Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,596100m3
82Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596100m2
83Thanh thải đường công vụ + đê quai, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,854100m3
H CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng kè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
2Đào móng kè đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
3Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
4Bê tông gia cố nền M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Lưới thép gia cố lề DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
6Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V17rọ
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Móng cột biển báo loại biển tam giác BTXM M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
3Đào đất móng cột biển báo tam giác đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Móng cột biển báo loại biển chữ nhật BTXM M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
6Đào đất móng cột biển báo hình chữ nhật đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.118.827.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
2 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
3 Máy đào ≥ 0,80 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.3
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
6 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.2
7 Máy hàn xoay chiều Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
8 Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
10 Máy phun nhựa đường Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.1
11 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.2
12 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.2
13 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->