Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:05:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,598,325,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.118.827.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường liên xã Nặm Lịch - Mường Lạn, huyện Mường Ảng (từ bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch sang bản Huổi Lỵ xã Mường Lạn) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng;
+ Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng
+ Điện thoại: 0215.3865.077, Fax: 0215.3856.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,479 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,492 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,966 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,823 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,823 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,853 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,591 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,137 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,178 | 100m3 |
| 11 | Đào đá rãnh thoát nước, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,273 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,229 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,138 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,138 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,902 | 100m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,934 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,795 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,935 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,379 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,722 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,257 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,237 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,246 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,116 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,202 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,519 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,962 | 100m2 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | ck |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mối |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,971 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống + thân công, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống + thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu, BTXM M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 12 | Gia cố sân cống BTXM M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,026 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chân khay, BTXM M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,829 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m2 |
| 16 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,993 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,411 | m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN 4M | |||
| 1 | Bê tông móng mố BTXM mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân mố BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,541 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,299 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,758 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2195 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản mặt, đường kính > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0232 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,46 | m2 |
| 21 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,678 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay gia cố thượng, hạ lưu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,531 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 24 | Bê tông M200# gia cố lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,473 | m3 |
| 25 | Lưới thép gia cố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | tấn |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,282 | m3 |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,059 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm thay bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 30 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,377 | m3 |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 32 | Cốt thép lan can tay vịn D= | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 33 | Bê tông ốp mái M200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,244 | m3 |
| 34 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,787 | m3 |
| 35 | Cốt thép ốp mái + chân khay D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 36 | Cốt thép chân khay 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 38 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,671 | m3 |
| 39 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,854 | 100m2 |
| 40 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1 ck |
| 43 | Cốt thép cọc tiêu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 44 | Bê tông cọc tiêu M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 46 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,472 | m2 |
| 47 | Đào móng cầu bản, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cầu bản, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả móng cầu bản, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,57 | m3 |
| 51 | Đào nền đường tránh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 52 | Đào nền đường tránh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,439 | 100m3 |
| 54 | Đào rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 55 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 57 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ck |
| 59 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 61 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 62 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả cống tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 64 | Đào đê quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 66 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 67 | Đào thanh thải đường công vụ + đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | 100m3 |
| G | NGẦM TRÀN KẾT HỢP VỚI CẦU BẢN 2 X6M | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M150# thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh M150# thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 6 | Bê tông M200# gia cố lòng cầu+sân tường cánh thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,641 | m3 |
| 7 | Bê tông M200# gia cố thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,577 | m3 |
| 8 | Bê tông M200# chân khay thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay+ gia cố thượng+hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép chân khay D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | tấn |
| 11 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,119 | m3 |
| 12 | Cốt thép lòng cầu+ gia cố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,037 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng chống, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng chống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân mố, thân trụ, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,046 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân mố, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,403 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng mố, móng trụ, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thân trụ +mũ mố, trụ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 23 | Cốt thép thân trụ +mũ mố, trụ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân trụ +mũ mố, trụ D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 25 | Đệm cấp phối móng mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | rọ |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm thay bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,45 | m3 |
| 28 | Bê tông bản mặt cầu, M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | m3 |
| 29 | Bê tông phủ mặt cầu, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 30 | Cốt thép lớp phủ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 31 | Cốt thép mặt bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 32 | Cốt thép mặt bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,723 | tấn |
| 33 | Bi tum trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn mặt bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bê tông móng cột biển báo M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 37 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 38 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,007 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,259 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | 100m3 |
| 46 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 47 | Cày xới lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 49 | Bê tông mặt đường tràn M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 50 | Lưới thép gia cố mặt đường BTXM D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 51 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 52 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 53 | Bê tông ốp mái, lề gia cố M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,541 | m3 |
| 54 | Lưới thép gia cố ốp mái, lề gia cố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | tấn |
| 55 | Đệm đá dăm ốp mái, lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,027 | m3 |
| 56 | Bê tông M200# gia cố chân ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m3 |
| 57 | Lưới thép gia cố chân ốp mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 58 | Đệm đá dăm gia cố thượng hạ lưu chân ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m3 |
| 59 | Bê tông chân khay M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn chân khay, gia cố ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,309 | 100m2 |
| 61 | Đệm đá dăm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 62 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | ck |
| 64 | Bê tông cọc tiêu M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 65 | Cốt thép cọc tiêu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 67 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cọc thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 69 | Cốt thép cộc thủy trí D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Bê tông cọc thủy trí M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cọc thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 72 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 73 | Đào nền đường tránh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 74 | Đào nền đường tránh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,969 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,258 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ck |
| 77 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 78 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 79 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 80 | Đào đất đê quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 100m3 |
| 82 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 83 | Thanh thải đường công vụ + đê quai, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,854 | 100m3 |
| H | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gia cố nền M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Lưới thép gia cố lề D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | rọ |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Móng cột biển báo loại biển tam giác BTXM M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột biển báo tam giác đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Móng cột biển báo loại biển chữ nhật BTXM M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Đào đất móng cột biển báo hình chữ nhật đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.118.827.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 12 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi