Gói thầu: Thiết kế market, in và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thiết kế market, in và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909733 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:25:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 825,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng với Cơ quan Đảng, Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp như trường học, UBND ... (Hợp đồng đã hoàn thành) trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét: là hợp đồng Thiết kế market, in và phát hành trong đó có: Thiết kế, market, in, vận chuyển, bàn giao (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh hợp đồng không phải giả mạo và các bên đã hoàn thành nghĩa vụ với nhau bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Hoá đơn tài chính, Các Quyết định liên quan tới gói thầu …, sao kê ngân hàng)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 577.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên (yêu tiên cho nhận sự có chuyên ngành Xuất bản-Biên tập), có chứng chỉ biên tập, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ biên tập; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: In hoặc công nghệ thông tin, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Mỹ thuật hoặc thiết kế độ họa, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp, trung cấp nghề trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật in offset, điện, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế market, in và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật Thiết kế market, in và phát hành tờ gấp tuyên truyền pháp luật 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Nhà thầu sẽ không được thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng. + Có cam kết về chế độ bảo hành sản phẩm ≥ 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. + Có cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSMT. + Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, nát, bạc màu, nhòe, không rõ chữ … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). + Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu). + Các tài liệu qui định tại E-CDNT 10.1(g) và E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 19, đường An Vũ, Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 19, đường An Vũ, Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm hiểu 1 số quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Quy định về trình tự, thủ tục và Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Quy trình đánh giá, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong đánh giá cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tìm hiểu 1 số quy định về xử phạt vi phạm hành chính. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hỏi đáp pháp luật về áp dụng quy định xử phạt vi phạm hành chính. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Quy định về thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính và hình thức, thủ tục thu, nộp tiền phạt. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hỏi đáp 1 số quy định củapháp luật về xử lý vi phạm hành chính. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về đăng ký và quản lý cư trú; cấp, quản lý, sử dụng giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tìm hiểu quy định xử lý vi phạm hành chính về phòng, chống tệ nạn xã hội. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tìm hiểu 1 số quy định xử phạt vi phạm hành chính về phòng, chống bạo lực gia đình. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xử phạt vi phạm hành chính về trật tự công cộng. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tìm hiểu 1 số quy định chung về chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tìm hiểu quy định về áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn và biện pháp quản lý tại gia đình. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hình thức xử phạt, mức phạt và thi hành biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính phá hoại đê điều. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tìm hiểu quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt và thi hành biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực đề điều. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Quy định về kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tìm hiểu 1 số quy định về Luật Phòng, chống ma túy. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tìm hiểu 1 quy định về cai nghiện ma túy. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Một số quy định về cai nghiện ma túy. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quy định về quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Một số quy định về giấy tờ, tài liệu chứng minh quan hệ nhân than; hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký thường trú, tạm trú. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tìm hiểu 1 số quy định của pháp luật về nơi cư trú, đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tìm hiểu quy định cơ sở dữ liệu về cư trú. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tìm hiểu quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt vi phạm quy định về tiền lương; thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xử phạt quy định về lao động nữ và bảo đảm bình đẳng giới; vi phạm quy định về lao động chưa thành niên. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Các trường hợp được đề nghị đặc xá năm 2022. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tìm hiểu 1 số quy định của pháp luật về cư trú | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Một số quy định của pháp luật về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả về thực hiện nghĩa vụ quân sự | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả về lực lượng dự bị động viên | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quy định của pháp luật về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả về dân quân tự vệ | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trẻ em | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Một số quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trẻ em | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Một số quy định của pháp luật về hỗ hợ lãi suất từ ngân hàng nhà nước đối với khoản vay của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Một số cơ chế, chính sách trong lĩnh vực y tế để phục vụ công tác phòng, chống dịch covid-19 | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Một số quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về người học lái xe và hệ thống giấy phép lái xe cơ giới đường bộ | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Một số quy định của pháp luật về hồ sơ đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hỏi đáp quy định của pháp luật về cấp, cấp đổi, cấp lại đăng ký, biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; đăng ký phương tiện giao thông cơ giới đường bộ tạm thời | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Quy định của pháp luật về giải quyết, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của cảnh sát giao thông | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về tín dụng đối với học sinh, sinh viên | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về giá tính lệ phí trước bạ | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tìm hiểu một số quy định của pháp luật về mức thu lệ phí trước bạ | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | 31 trường hợp được miễn lệ phí trước bạ từ ngày 01/3/2022 | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hỏi đáp quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính đối với một số hành vi vi phạm yêu cầu về đảm bảo an toàn, điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm về sử dụng hóa chất, sử dụng hóa chất nguy hiểm để sản xuất sản phẩm, hàng hóa khác; vi phạm về phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất, khai báo hóa chất nhập khẩu | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực bảo trợ, trợ giúp xã hội | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về giấy phép, sử dụng thẻ nhà báo, cản trở pháp luật trong hoạt động báo chí | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm quy định về đăng, phát nội dung thông tin trên báo chí, bản tin, đặc san; cung cấp thông tin cho báo chí và sử dụng thông tin của cơ quan báo chí | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hỏi đáp quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực bảo trợ, trợ giúp xã hội | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Một số quy định của pháp luật về chế độ ăn, mặc, chăm sóc y tế đối với người bị tam giữ, người bị tạm giam; chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ dưới 36 thàng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Một số chế độ ưu đãi người có công với cách mạng | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Một số quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy địnhvề kinh doanh bất động sản | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tìm hiểu quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý, phát triển nhà | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Một số hành vi vi phạm hành chính, trong quản lý, sử dụng nhà | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tìm hiểu hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả trong quản lý, sử dụng nhà | 12.500 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng với Cơ quan Đảng, Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp như trường học, UBND ... (Hợp đồng đã hoàn thành) trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét: là hợp đồng Thiết kế market, in và phát hành trong đó có: Thiết kế, market, in, vận chuyển, bàn giao (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh hợp đồng không phải giả mạo và các bên đã hoàn thành nghĩa vụ với nhau bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Hoá đơn tài chính, Các Quyết định liên quan tới gói thầu …, sao kê ngân hàng)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 577.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiêm gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản các tài liệu trên để đối chiếu. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ biên tập | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên (yêu tiên cho nhận sự có chuyên ngành Xuất bản-Biên tập), có chứng chỉ biên tập, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ biên tập; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: In hoặc công nghệ thông tin, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chế bản | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Mỹ thuật hoặc thiết kế độ họa, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách in | 2 | - Tốt nghiệp từ trung cấp, trung cấp nghề trở lên, thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật in offset, điện, đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự như gói thầu này.Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu, tài liệu chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi