Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:58:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,346,104,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành· viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện 35kV sau các TBA 110kV Phố Cao, Kim Động, Hưng Yên theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định, Hợp đống tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty cổ phần) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp). Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
Địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh: Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; ĐT: 02213 656644, Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; ĐT: 02213 65664, Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A (Kèm theo tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A, Kèm theo tủ điều khiển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 3 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 4 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 8 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Thiết bị bảo mật DMZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, thẻ sim 3G và cước 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | HT |
| 11 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | HT |
| B | Phần mua sắm dây dẫn và thiết bị khác | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | m |
| 2 | Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 3 | Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 4 | Cáp Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Dây ACSR-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.031 | m |
| 7 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | quả |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | quả |
| 10 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| C | PHẦN XÂY DỰNG, CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT- 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | móng |
| 2 | Móng cột MTK - 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đường dây X2LKD-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-2 (LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-1 (LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Gông cột GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Gông cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải căng dây ACSR-150/24 | Bao gồm lắp đặt ghíp và ống nối | 1,991 | km |
| 15 | Kéo rải căng dây ACSR-70/11 | Bao gồm lắp đặt ghíp và ống nối | 0,392 | km |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng polymer 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | quả |
| 18 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | quả |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 21 | Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | bộ |
| 22 | Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) phần ĐZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| D | PHẦN TRẠM REC & LBS | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lưới chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà XTG-3Đ-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà LBS XLBS-35-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà XTU+CSV-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà XCD-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà XĐ-5Đ-35-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao XCD-II-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà LBS XLBS-II-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà TG XTG-II-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ TU XTU+CSV-II-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà CSV XCSV-II-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà XĐ-35-II-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà XTU+CSV-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Xà đỡ MC XMC+ĐC-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Xà CSV X-CSV-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Xà LBS (XLBS-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Xà đỡ MOF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà lấy điện X2L-6Đ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ XP-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 22 | Xà đỡ XTG-3Đ-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Giá đỡ tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 27 | Thanh truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 28 | Xà đỡ tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 29 | Dây tiếp địa cột 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Dây tiếp địa cột 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa cột 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Thanh đồng L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | kg |
| 33 | Thanh đồng L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 38 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA185 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | cái |
| 39 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 40 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | cái |
| 41 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 43 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 44 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 45 | Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 46 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 47 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 48 | Khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 49 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 51 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hạt |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM CẮT | |||
| 1 | Recloser, LBS 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 3 | Hợp bộ đo đếm MOF-35kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| F | Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Cột LT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà XII-6CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà X2ZK-6CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà X2L-6Đ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Xà CDLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà XB-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà XB-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà ĐC+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Recloser 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | CSV 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi đỡ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chuỗi |
| 14 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | quả |
| 15 | Dây AC 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 16 | Dây AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành· viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi