Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921501-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX
Số hiệu KHLCNT 20220920087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:58:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,346,104,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành· viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 và kết nối Recloser, LBS về TTĐKX
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện 35kV sau các TBA 110kV Phố Cao, Kim Động, Hưng Yên theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần) + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định, Hợp đống tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty cổ phần) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp). Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh: Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; ĐT: 02213 656644, Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; ĐT: 02213 65664, Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Phố Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA
1Recloser 35kV/630A (Kèm theo tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V9máy
2Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A, Kèm theo tủ điều khiển.Mô tả kỹ thuật theo chương V10máy
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V28máy
4Bộ ATS chuyển nguồn tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
6Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
7Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 PhaMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
8Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
9Thiết bị bảo mật DMZMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Chi phí đấu nối, hòa mạng, thẻ sim 3G và cước 1 nămMô tả kỹ thuật theo chương V21HT
11Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADAMô tả kỹ thuật theo chương V21HT
B Phần mua sắm dây dẫn và thiết bị khác
1Dây nhôm bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V942m
2Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V828m
3Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
4Cáp Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V243m
5Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
6Dây ACSR-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V2.031m
7Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Sứ đứng polymer 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V309quả
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V133quả
10Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V144chuỗi
11Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
C PHẦN XÂY DỰNG, CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT- 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15móng
2Móng cột MTK - 5Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
3Cột BLTL PC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà đường dây X2LKD-6ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tiếp địa RC-2 (LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
11Tiếp địa đường dây RC-1 (LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Gông cột GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Gông cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Kéo rải căng dây ACSR-150/24Bao gồm lắp đặt ghíp và ống nối1,991km
15Kéo rải căng dây ACSR-70/11Bao gồm lắp đặt ghíp và ống nối0,392km
16Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
17Lắp đặt sứ đứng polymer 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V309quả
18Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V133quả
19Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V144chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
21Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V426bộ
22Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) phần ĐZMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
23Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
D PHẦN TRẠM REC & LBS
1Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35-DMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Xà đỡ lưới chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà XTG-3Đ-KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà LBS XLBS-35-KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà XTU+CSV-KMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà XCD-KMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Xà XĐ-5Đ-35-KMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà cầu dao XCD-II-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà LBS XLBS-II-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà TG XTG-II-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà đỡ TU XTU+CSV-II-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Xà CSV XCSV-II-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà XĐ-35-II-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Xà XTU+CSV-DMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
15Xà đỡ MC XMC+ĐC-DMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Xà CSV X-CSV-DMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Xà LBS (XLBS-D)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Xà đỡ MOFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà lấy điện X2L-6Đ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà phụ XP-1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
22Xà đỡ XTG-3Đ-DMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Giá đỡ tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
24Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
25Giá đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
26Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
27Thanh truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
28Xà đỡ tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
29Dây tiếp địa cột 14Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Dây tiếp địa cột 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Dây tiếp địa cột 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Thanh đồng L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V139kg
33Thanh đồng L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
34Lắp đặt Dây nhôm bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V942m
35Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V828m
36Lắp đặt Cáp A/XLPE 4.3/HDPE - 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
37Lắp đặt Cáp Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V243m
38Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA185 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V291cái
39Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V169cái
40Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V351cái
41Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
42Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
43Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
44Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
45Kẹp nhôm thủy lực WR 835 70-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V179cái
46Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V54kg
47Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
48KhoáMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
49Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
50Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
51Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V38hạt
E PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM CẮT
1Recloser, LBS 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V28máy
3Hợp bộ đo đếm MOF-35kV 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630AMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
6Lắp đặt thiết bị mạng (router)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
F Phần tháo hạ thu hồi
1Cột LT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà XII-6CNMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Xà X2ZK-6CNMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà X2L-6Đ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà X2-6ĐMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Xà CDLĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà XB-1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà XB-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà ĐC+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cầu dao liên động 3 pha 35kV- 630AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Recloser 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12CSV 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Sứ chuỗi đỡ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V26chuỗi
14Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V48quả
15Dây AC 150Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
16Dây AC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành· viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã làm công tác kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 (hai) công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 02 (hai) công trình công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
4 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->