Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và Mái che bể bơi (điểm trường trung tâm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929972-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và Mái che bể bơi (điểm trường trung tâm)
Số hiệu KHLCNT 20220829952
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 19:31:00 đến ngày 2022-09-19 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 592,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,890,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là592.880.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 830.032.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và Mái che bể bơi (điểm trường trung tâm)
Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và mái che bể bơi (điểm trường trung tâm)
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô , địa chỉ: Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.890.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 1 100m2 0,389
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 30%) Mô tả 1 100m2 0,117
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả 1 100m2 0,667
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả 1 m2 48,398
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) Mô tả 1 m2 35,292
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) Mô tả 1 m2 21,832
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (30%) Mô tả 1 m2 6,272
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%) Mô tả 1 m2 82,348
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%) Mô tả 1 m2 50,941
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (70%) Mô tả 1 m2 14,635
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 1 m2 9,809
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả 1 m2 21,84
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả 1 m2 54,21
14 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) Mô tả 1 công 1
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả 1 m3 3,577
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 3,577
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 1 m3 3,577
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả 1 m3 1,41
19 Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng Mô tả 1 m3 cấu kiện 0,285
20 Thép mạ kẽm hộp 12*12*1.0mm, 0,377kg/m Mô tả 1 m 41,2
21 Lắp dựng khung thép diềm mái tôn Mô tả 1 tấn 0,016
22 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Mô tả 1 100m2 0,843
23 Diềm mái tôn phẳng dày 0.8mm Mô tả 1 m2 2,82
24 Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.25mm Mô tả 1 100m2 0,484
25 Nẹp trần tôn Mô tả 1 m 42
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 44,692
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 21,832
28 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 6,272
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả 1 m2 50,574
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả 1 m2 25,471
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả 1 m2 6,272
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 56,846
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 25,471
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 91,101
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 46,852
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 1 m2 23,818
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả 1 m2 cấu kiện 9,809
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 50,479
39 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300*300 vữa XM mác 75 Mô tả 1 m2 4,046
40 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 1 m 25
41 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả 1 m 20
42 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 1 m 70
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả 1 cái 1
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 1 cái 5
45 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 1 cái 3
46 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả 1 m 40
47 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 1 bộ 5
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả 1 cái 2
49 Băng keo điện loại tốt Mô tả 1 cuộn 1
50 Lắp bảng điện nhựa Mô tả 1 bảng 6
51 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả 1 cái 2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 2 100m2 0,477
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả 2 100m2 0,114
54 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả 2 m2 18,172
55 Tháo tấm lợp tôn Mô tả 2 100m2 0,744
56 Tháo dỡ trần tấm nhựa Mô tả 2 m2 46,718
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%) Mô tả 2 m2 22,639
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20%) Mô tả 2 m2 16,426
59 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20%) Mô tả 2 m2 4,504
60 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (80%) Mô tả 2 m2 90,556
61 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (80%) Mô tả 2 m2 57,704
62 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (80%) Mô tả 2 m2 18,016
63 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 2 m2 11,44
64 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả 2 m2 4,65
65 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) Mô tả 2 công 1
66 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả 2 m3 1,975
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 2 m3 1,975
68 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 2 m3 1,975
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 18,172
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả 2 m2 18,172
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả 2 m3 0,053
72 Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.25mm Mô tả 2 100m2 0,467
73 Nẹp trần tôn Mô tả 2 m 42,4
74 Cửa đi sắt []30*60*1.2mm (không kể kính) Mô tả 2 m2 6,76
75 Cửa sổ sắt []30*60*1.2mm (không kể kính) Mô tả 2 m2 4,68
76 Kính trắng dày 5ly Mô tả 2 m2 5,894
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả 2 m2 11,44
78 Khóa ổ loại lớn Mô tả 2 cái 2
79 Khung hoa sắt hộp loại []12*12*1.2mm Mô tả 2 m2 4,68
80 Lắp dựng khung hoa sắt cửa Mô tả 2 m2 4,68
81 Lắp móc chống gió dật Mô tả 2 1bộ 14
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 22,989
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 16,426
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 4,504
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả 2 m2 26,385
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả 2 m2 18,89
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả 2 m2 4,504
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 30,889
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 18,89
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 105,176
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 2 m2 55,24
92 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300*300 vữa XM mác 75 Mô tả 2 m2 4,65
93 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 2 m 25
94 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả 2 m 20
95 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 2 m 70
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả 2 cái 1
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 2 cái 5
98 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 2 cái 3
99 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả 2 m 40
100 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 2 bộ 5
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả 2 cái 2
102 Băng keo điện loại tốt Mô tả 2 cuộn 1
103 Lắp bảng điện nhựa Mô tả 2 bảng 6
104 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả 2 cái 2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả 3 100m2 0,546
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 30%) Mô tả 3 100m2 0,259
107 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả 3 m2 24,258
108 Tháo dỡ trần tôn Mô tả 3 m2 105,75
109 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%) Mô tả 3 m2 17,604
110 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%) Mô tả 3 m2 16,746
111 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (10%) Mô tả 3 m2 3,778
112 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90%) Mô tả 3 m2 158,436
113 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90%) Mô tả 3 m2 150,714
114 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (90%) Mô tả 3 m2 34,002
115 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả 3 m2 19,381
116 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả 3 m2 42,64
117 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) Mô tả 3 công 1
118 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả 3 m3 0,815
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 3 m3 0,815
120 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả 3 m3 0,815
121 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả 3 m2 24,258
122 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả 3 m2 24,258
123 Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.25mm Mô tả 3 100m2 1,058
124 Nẹp trần tôn Mô tả 3 m 83,1
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 3 m2 17,604
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả 3 m2 16,746
127 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả 3 m2 3,778
128 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả 3 m2 26,406
129 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả 3 m2 25,119
130 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả 3 m2 3,778
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 3 m2 30,184
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 3 m2 25,119
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 3 m2 183,636
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 3 m2 142,341
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 3 m2 42,64
136 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả 3 m2 cấu kiện 19,381
137 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 3 m 45
138 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả 3 m 40
139 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 3 m 120
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả 3 cái 1
141 Lắp đặt hộp aptomat tổng Mô tả 3 hộp 1
142 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 3 cái 9
143 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả 3 cái 6
144 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả 3 m 60
145 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 3 bộ 9
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả 3 cái 4
147 Băng keo điện loại tốt Mô tả 3 cuộn 2
148 Lắp bảng điện nhựa Mô tả 3 bảng 11
149 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả 3 cái 4
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả 3 m3 7,7
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả 3 100m2 0,05
152 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả 3 100m 0,044
153 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả 3 m3 0,23
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả 3 tấn 0,012
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả 3 100m2 0,013
156 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả 3 1 cấu kiện 6
157 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả 4 m3 7,389
158 Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả 4 m3 2,368
159 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả 4 m3 6,478
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 4 m3 0,636
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả 4 100m2 0,051
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả 4 tấn 0,009
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả 4 tấn 0,047
164 Lấp đất chân móng Mô tả 4 m3 2,463
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả 4 m3 2,469
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả 4 100m3 0,025
167 Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả 4 m3 1,182
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 4 m3 0,018
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả 4 100m2 0,005
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả 4 100m2 0,002
171 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗ Mô tả 4 m2 0,125
172 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả 4 m3 0,108
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả 4 m3 0,647
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả 4 tấn 0,057
175 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả 4 100m2 0,105
176 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả 4 m3 0,896
177 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 4 m3 8,21
178 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 4 m3 3,332
179 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả 4 m3 0,822
180 Thép C80*45*1.8, mạ kẽm Mô tả 4 m 43,2
181 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả 4 tấn 0,089
182 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ Mô tả 4 100m2 0,336
183 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả 4 tấn 0,015
184 Bu lông D14 Mô tả 4 cái 12
185 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả 4 tấn 0,015
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 4 m2 19,796
187 Vách ngăn nhôm Mô tả 4 m2 0,3
188 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mô tả 4 m2 1,76
189 Cửa đi khung thép hộp 30*60*1.2, ốp tôn phẳng 01 mặt dày 0.8mm Mô tả 4 m2 9,24
190 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả 4 m2 9,24
191 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 4 m2 13,96
192 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 4 m2 46,893
193 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75 Mô tả 4 m2 33,266
194 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 4 m2 81,961
195 Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 4 m2 3,96
196 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 4 m2 3,36
197 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả 4 m2 1,125
198 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 4 m2 10,475
199 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả 4 m 28,1
200 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả 4 m 4,4
201 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả 4 m2 10,24
202 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả 4 m2 3,36
203 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250*250, vữa XM mác 75 Mô tả 4 m2 14,965
204 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 4 m2 46,893
205 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 4 m2 96,396
206 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 4 m 45
207 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 4 m 52
208 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Mô tả 4 cái 1
209 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 4 cái 6
210 Lắp đặt ống ruột gà d16 Mô tả 4 m 26
211 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 4 bộ 4
212 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả 4 bộ 2
213 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả 4 sứ 1
214 Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần Mô tả 4 cái 1
215 Băng keo điện loại tốt Mô tả 4 cuộn 1
216 Bảng điện nhựa ngầm, mặt nạ Mô tả 4 bảng 4
217 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả 4 bộ 4
218 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả 4 cái 4
219 Vòi xả phi 34 đồng Mô tả 4 cái 4
220 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả 4 bộ 2
221 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả 4 bộ 2
222 Lắp đặt gương soi Mô tả 4 cái 2
223 Lắp đặt phểu thu inox 200*200 Mô tả 4 cái 4
224 Chóp thông hơi phi 34 Mô tả 4 cái 1
225 Chóp thông hơi phi 49 Mô tả 4 cái 1
226 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả 4 100m 0,12
227 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả 4 100m 0,14
228 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Mô tả 4 100m 0,04
229 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả 4 100m 0,45
230 Tê pvc 114 Mô tả 4 cái 3
231 Tê pvc 90 Mô tả 4 cái 4
232 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm Mô tả 4 cái 6
233 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm Mô tả 4 cái 1
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả 4 cái 5
235 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả 4 cái 8
236 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả 4 cái 21
237 Van xả nhựa phi 34 Mô tả 4 cái 2
238 Khay giấy Mô tả 4 cái 4
239 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả 4 cái 2
240 Máy bơm hỏa tiễn 1.5hp Mô tả 4 cái 1
241 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả 4 m3 0,72
242 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 4 m3 0,72
243 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả 4 m3 1,68
244 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả 4 m3 0,24
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 4 m3 1,17
246 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả 4 100m2 0,078
247 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 4 m3 0,36
248 Gia công cột bằng thép hình Mô tả 4 tấn 0,225
249 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả 4 tấn 0,225
250 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 4 m2 14,048
251 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, loại nằm Mô tả 4 bể 1
252 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả 4 m3 17,975
253 Gạch vỡ Mô tả 4 m3 0,785
254 Lớp đá hộc Mô tả 4 m3 0,314
255 Lớp đá 1*2 Mô tả 4 m3 0,471
256 Lớp đá 4*6 Mô tả 4 m3 0,471
257 Lớp cát Mô tả 4 m3 0,707
258 Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) Mô tả 4 công 1
259 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 4 m3 0,581
260 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả 4 m3 1,628
261 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả 4 m3 2,132
262 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả 4 100m2 0,407
263 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả 4 m3 2,437
264 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả 4 100m3 0,155
265 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả 4 m3 0,296
266 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả 4 tấn 0,009
267 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả 4 100m2 0,01
268 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả 4 100m 0,095
269 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả 4 cái 4
270 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả 4 1 cấu kiện 4
271 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả 5 m2 1,28
272 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả 5 m3 0,858
273 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả 5 m3 0,858
274 Gia công cột bằng thép hình Mô tả 5 tấn 0,474
275 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả 5 tấn 0,474
276 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả 5 tấn 0,534
277 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả 5 tấn 0,534
278 Bulông D16, L=200 Mô tả 5 cái 16
279 Bulông D12, L=200 Mô tả 5 cái 16
280 Thép hộp 60*120*1.8mm, 5.087kg/m Mô tả 5 m 181,2
281 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả 5 tấn 0,922
282 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonate, dày 0,4mm dạng sóng Mô tả 5 100m2 0,106
283 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ Mô tả 5 100m2 1,695
284 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả 5 m2 118,431
285 Lát gạch Bát Tràng kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 Mô tả 5 m2 10
286 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả 5 m 60
287 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả 5 m 28
288 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả 5 m 50
289 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Mô tả 5 cái 1
290 Lắp đặt hộp aptomat tổng Mô tả 5 hộp 1
291 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả 5 cái 4
292 Lắp đặt ống ruột gà d16 Mô tả 5 m 35
293 Lắp đặt đèn Led Bulb 100W có chao chụp Mô tả 5 bộ 4
294 Băng keo điện loại tốt Mô tả 5 0.0 1
295 Bảng điện nhựa Mô tả 5 bảng 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.9288E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là592.880.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 830.032.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh)53
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.53
3 kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->