Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và Mái che bể bơi (điểm trường trung tâm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và Mái che bể bơi (điểm trường trung tâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829952 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 19:31:00 đến ngày 2022-09-19 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,890,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là592.880.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 830.032.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và Mái che bể bơi (điểm trường trung tâm) Trường Tiểu học Kim Đồng, xã Tân Cảnh; Hạng mục: Sửa chữa nhà học 01 phòng (dãy 01), nhà học 01 phòng (dãy 02), nhà học 02 phòng, nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước, hầm tự hoại (điểm trường thôn 3) và mái che bể bơi (điểm trường trung tâm) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.890.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 135 Nguyễn Văn Cừ, Khối 8, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả 1 | 100m2 | 0,389 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 30%) | Mô tả 1 | 100m2 | 0,117 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả 1 | 100m2 | 0,667 | |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả 1 | m2 | 48,398 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) | Mô tả 1 | m2 | 35,292 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) | Mô tả 1 | m2 | 21,832 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (30%) | Mô tả 1 | m2 | 6,272 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%) | Mô tả 1 | m2 | 82,348 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%) | Mô tả 1 | m2 | 50,941 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (70%) | Mô tả 1 | m2 | 14,635 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả 1 | m2 | 9,809 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả 1 | m2 | 21,84 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả 1 | m2 | 54,21 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) | Mô tả 1 | công | 1 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả 1 | m3 | 3,577 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả 1 | m3 | 3,577 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả 1 | m3 | 3,577 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả 1 | m3 | 1,41 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Mô tả 1 | m3 cấu kiện | 0,285 | |
| 20 | Thép mạ kẽm hộp 12*12*1.0mm, 0,377kg/m | Mô tả 1 | m | 41,2 | |
| 21 | Lắp dựng khung thép diềm mái tôn | Mô tả 1 | tấn | 0,016 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả 1 | 100m2 | 0,843 | |
| 23 | Diềm mái tôn phẳng dày 0.8mm | Mô tả 1 | m2 | 2,82 | |
| 24 | Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.25mm | Mô tả 1 | 100m2 | 0,484 | |
| 25 | Nẹp trần tôn | Mô tả 1 | m | 42 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 44,692 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 21,832 | |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 6,272 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả 1 | m2 | 50,574 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả 1 | m2 | 25,471 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả 1 | m2 | 6,272 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 56,846 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 25,471 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 91,101 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 46,852 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 23,818 | |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả 1 | m2 cấu kiện | 9,809 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 50,479 | |
| 39 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300*300 vữa XM mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 4,046 | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả 1 | m | 25 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả 1 | m | 20 | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả 1 | m | 70 | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả 1 | cái | 1 | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả 1 | cái | 5 | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả 1 | cái | 3 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả 1 | m | 40 | |
| 47 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả 1 | bộ | 5 | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả 1 | cái | 2 | |
| 49 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả 1 | cuộn | 1 | |
| 50 | Lắp bảng điện nhựa | Mô tả 1 | bảng | 6 | |
| 51 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả 1 | cái | 2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả 2 | 100m2 | 0,477 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả 2 | 100m2 | 0,114 | |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả 2 | m2 | 18,172 | |
| 55 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả 2 | 100m2 | 0,744 | |
| 56 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Mô tả 2 | m2 | 46,718 | |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%) | Mô tả 2 | m2 | 22,639 | |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20%) | Mô tả 2 | m2 | 16,426 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20%) | Mô tả 2 | m2 | 4,504 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (80%) | Mô tả 2 | m2 | 90,556 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (80%) | Mô tả 2 | m2 | 57,704 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (80%) | Mô tả 2 | m2 | 18,016 | |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả 2 | m2 | 11,44 | |
| 64 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả 2 | m2 | 4,65 | |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) | Mô tả 2 | công | 1 | |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả 2 | m3 | 1,975 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả 2 | m3 | 1,975 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả 2 | m3 | 1,975 | |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 2 | m2 | 18,172 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả 2 | m2 | 18,172 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả 2 | m3 | 0,053 | |
| 72 | Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.25mm | Mô tả 2 | 100m2 | 0,467 | |
| 73 | Nẹp trần tôn | Mô tả 2 | m | 42,4 | |
| 74 | Cửa đi sắt []30*60*1.2mm (không kể kính) | Mô tả 2 | m2 | 6,76 | |
| 75 | Cửa sổ sắt []30*60*1.2mm (không kể kính) | Mô tả 2 | m2 | 4,68 | |
| 76 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả 2 | m2 | 5,894 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả 2 | m2 | 11,44 | |
| 78 | Khóa ổ loại lớn | Mô tả 2 | cái | 2 | |
| 79 | Khung hoa sắt hộp loại []12*12*1.2mm | Mô tả 2 | m2 | 4,68 | |
| 80 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa | Mô tả 2 | m2 | 4,68 | |
| 81 | Lắp móc chống gió dật | Mô tả 2 | 1bộ | 14 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 2 | m2 | 22,989 | |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 2 | m2 | 16,426 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả 2 | m2 | 4,504 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả 2 | m2 | 26,385 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả 2 | m2 | 18,89 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả 2 | m2 | 4,504 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 2 | m2 | 30,889 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 2 | m2 | 18,89 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 2 | m2 | 105,176 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 2 | m2 | 55,24 | |
| 92 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300*300 vữa XM mác 75 | Mô tả 2 | m2 | 4,65 | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả 2 | m | 25 | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả 2 | m | 20 | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả 2 | m | 70 | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả 2 | cái | 1 | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả 2 | cái | 5 | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả 2 | cái | 3 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả 2 | m | 40 | |
| 100 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả 2 | bộ | 5 | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả 2 | cái | 2 | |
| 102 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả 2 | cuộn | 1 | |
| 103 | Lắp bảng điện nhựa | Mô tả 2 | bảng | 6 | |
| 104 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả 2 | cái | 2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả 3 | 100m2 | 0,546 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 30%) | Mô tả 3 | 100m2 | 0,259 | |
| 107 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả 3 | m2 | 24,258 | |
| 108 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả 3 | m2 | 105,75 | |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%) | Mô tả 3 | m2 | 17,604 | |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%) | Mô tả 3 | m2 | 16,746 | |
| 111 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (10%) | Mô tả 3 | m2 | 3,778 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90%) | Mô tả 3 | m2 | 158,436 | |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (90%) | Mô tả 3 | m2 | 150,714 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (90%) | Mô tả 3 | m2 | 34,002 | |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả 3 | m2 | 19,381 | |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả 3 | m2 | 42,64 | |
| 117 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện (nhân công 3,5/7 nhóm II) | Mô tả 3 | công | 1 | |
| 118 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả 3 | m3 | 0,815 | |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả 3 | m3 | 0,815 | |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả 3 | m3 | 0,815 | |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 3 | m2 | 24,258 | |
| 122 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả 3 | m2 | 24,258 | |
| 123 | Làm trần tôn sóng nhỏ dày 0.25mm | Mô tả 3 | 100m2 | 1,058 | |
| 124 | Nẹp trần tôn | Mô tả 3 | m | 83,1 | |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 3 | m2 | 17,604 | |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 3 | m2 | 16,746 | |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả 3 | m2 | 3,778 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả 3 | m2 | 26,406 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả 3 | m2 | 25,119 | |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả 3 | m2 | 3,778 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 3 | m2 | 30,184 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 3 | m2 | 25,119 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 3 | m2 | 183,636 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 3 | m2 | 142,341 | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 3 | m2 | 42,64 | |
| 136 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả 3 | m2 cấu kiện | 19,381 | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả 3 | m | 45 | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả 3 | m | 40 | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả 3 | m | 120 | |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả 3 | cái | 1 | |
| 141 | Lắp đặt hộp aptomat tổng | Mô tả 3 | hộp | 1 | |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả 3 | cái | 9 | |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả 3 | cái | 6 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả 3 | m | 60 | |
| 145 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả 3 | bộ | 9 | |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả 3 | cái | 4 | |
| 147 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả 3 | cuộn | 2 | |
| 148 | Lắp bảng điện nhựa | Mô tả 3 | bảng | 11 | |
| 149 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả 3 | cái | 4 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả 3 | m3 | 7,7 | |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả 3 | 100m2 | 0,05 | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả 3 | 100m | 0,044 | |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả 3 | m3 | 0,23 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả 3 | tấn | 0,012 | |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả 3 | 100m2 | 0,013 | |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả 3 | 1 cấu kiện | 6 | |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả 4 | m3 | 7,389 | |
| 158 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả 4 | m3 | 2,368 | |
| 159 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả 4 | m3 | 6,478 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả 4 | m3 | 0,636 | |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả 4 | 100m2 | 0,051 | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả 4 | tấn | 0,009 | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả 4 | tấn | 0,047 | |
| 164 | Lấp đất chân móng | Mô tả 4 | m3 | 2,463 | |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả 4 | m3 | 2,469 | |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả 4 | 100m3 | 0,025 | |
| 167 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả 4 | m3 | 1,182 | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả 4 | m3 | 0,018 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả 4 | 100m2 | 0,005 | |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả 4 | 100m2 | 0,002 | |
| 171 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗ | Mô tả 4 | m2 | 0,125 | |
| 172 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả 4 | m3 | 0,108 | |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả 4 | m3 | 0,647 | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả 4 | tấn | 0,057 | |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả 4 | 100m2 | 0,105 | |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả 4 | m3 | 0,896 | |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả 4 | m3 | 8,21 | |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả 4 | m3 | 3,332 | |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả 4 | m3 | 0,822 | |
| 180 | Thép C80*45*1.8, mạ kẽm | Mô tả 4 | m | 43,2 | |
| 181 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả 4 | tấn | 0,089 | |
| 182 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả 4 | 100m2 | 0,336 | |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả 4 | tấn | 0,015 | |
| 184 | Bu lông D14 | Mô tả 4 | cái | 12 | |
| 185 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả 4 | tấn | 0,015 | |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 4 | m2 | 19,796 | |
| 187 | Vách ngăn nhôm | Mô tả 4 | m2 | 0,3 | |
| 188 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả 4 | m2 | 1,76 | |
| 189 | Cửa đi khung thép hộp 30*60*1.2, ốp tôn phẳng 01 mặt dày 0.8mm | Mô tả 4 | m2 | 9,24 | |
| 190 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả 4 | m2 | 9,24 | |
| 191 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 13,96 | |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 46,893 | |
| 193 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 33,266 | |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 81,961 | |
| 195 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 3,96 | |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 3,36 | |
| 197 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 1,125 | |
| 198 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 10,475 | |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 4 | m | 28,1 | |
| 200 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả 4 | m | 4,4 | |
| 201 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 10,24 | |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả 4 | m2 | 3,36 | |
| 203 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250*250, vữa XM mác 75 | Mô tả 4 | m2 | 14,965 | |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 4 | m2 | 46,893 | |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 4 | m2 | 96,396 | |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả 4 | m | 45 | |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả 4 | m | 52 | |
| 208 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Mô tả 4 | cái | 1 | |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả 4 | cái | 6 | |
| 210 | Lắp đặt ống ruột gà d16 | Mô tả 4 | m | 26 | |
| 211 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả 4 | bộ | 4 | |
| 212 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả 4 | bộ | 2 | |
| 213 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả 4 | sứ | 1 | |
| 214 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả 4 | cái | 1 | |
| 215 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả 4 | cuộn | 1 | |
| 216 | Bảng điện nhựa ngầm, mặt nạ | Mô tả 4 | bảng | 4 | |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả 4 | bộ | 4 | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả 4 | cái | 4 | |
| 219 | Vòi xả phi 34 đồng | Mô tả 4 | cái | 4 | |
| 220 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả 4 | bộ | 2 | |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả 4 | bộ | 2 | |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Mô tả 4 | cái | 2 | |
| 223 | Lắp đặt phểu thu inox 200*200 | Mô tả 4 | cái | 4 | |
| 224 | Chóp thông hơi phi 34 | Mô tả 4 | cái | 1 | |
| 225 | Chóp thông hơi phi 49 | Mô tả 4 | cái | 1 | |
| 226 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả 4 | 100m | 0,12 | |
| 227 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả 4 | 100m | 0,14 | |
| 228 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả 4 | 100m | 0,04 | |
| 229 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả 4 | 100m | 0,45 | |
| 230 | Tê pvc 114 | Mô tả 4 | cái | 3 | |
| 231 | Tê pvc 90 | Mô tả 4 | cái | 4 | |
| 232 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm | Mô tả 4 | cái | 6 | |
| 233 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm | Mô tả 4 | cái | 1 | |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả 4 | cái | 5 | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả 4 | cái | 8 | |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả 4 | cái | 21 | |
| 237 | Van xả nhựa phi 34 | Mô tả 4 | cái | 2 | |
| 238 | Khay giấy | Mô tả 4 | cái | 4 | |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả 4 | cái | 2 | |
| 240 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5hp | Mô tả 4 | cái | 1 | |
| 241 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả 4 | m3 | 0,72 | |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả 4 | m3 | 0,72 | |
| 243 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả 4 | m3 | 1,68 | |
| 244 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả 4 | m3 | 0,24 | |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả 4 | m3 | 1,17 | |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả 4 | 100m2 | 0,078 | |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả 4 | m3 | 0,36 | |
| 248 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả 4 | tấn | 0,225 | |
| 249 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả 4 | tấn | 0,225 | |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 4 | m2 | 14,048 | |
| 251 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, loại nằm | Mô tả 4 | bể | 1 | |
| 252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả 4 | m3 | 17,975 | |
| 253 | Gạch vỡ | Mô tả 4 | m3 | 0,785 | |
| 254 | Lớp đá hộc | Mô tả 4 | m3 | 0,314 | |
| 255 | Lớp đá 1*2 | Mô tả 4 | m3 | 0,471 | |
| 256 | Lớp đá 4*6 | Mô tả 4 | m3 | 0,471 | |
| 257 | Lớp cát | Mô tả 4 | m3 | 0,707 | |
| 258 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả 4 | công | 1 | |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả 4 | m3 | 0,581 | |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả 4 | m3 | 1,628 | |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả 4 | m3 | 2,132 | |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả 4 | 100m2 | 0,407 | |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả 4 | m3 | 2,437 | |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả 4 | 100m3 | 0,155 | |
| 265 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả 4 | m3 | 0,296 | |
| 266 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả 4 | tấn | 0,009 | |
| 267 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả 4 | 100m2 | 0,01 | |
| 268 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả 4 | 100m | 0,095 | |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả 4 | cái | 4 | |
| 270 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả 4 | 1 cấu kiện | 4 | |
| 271 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả 5 | m2 | 1,28 | |
| 272 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả 5 | m3 | 0,858 | |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả 5 | m3 | 0,858 | |
| 274 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả 5 | tấn | 0,474 | |
| 275 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả 5 | tấn | 0,474 | |
| 276 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả 5 | tấn | 0,534 | |
| 277 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả 5 | tấn | 0,534 | |
| 278 | Bulông D16, L=200 | Mô tả 5 | cái | 16 | |
| 279 | Bulông D12, L=200 | Mô tả 5 | cái | 16 | |
| 280 | Thép hộp 60*120*1.8mm, 5.087kg/m | Mô tả 5 | m | 181,2 | |
| 281 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả 5 | tấn | 0,922 | |
| 282 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonate, dày 0,4mm dạng sóng | Mô tả 5 | 100m2 | 0,106 | |
| 283 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả 5 | 100m2 | 1,695 | |
| 284 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 5 | m2 | 118,431 | |
| 285 | Lát gạch Bát Tràng kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả 5 | m2 | 10 | |
| 286 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả 5 | m | 60 | |
| 287 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả 5 | m | 28 | |
| 288 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả 5 | m | 50 | |
| 289 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Mô tả 5 | cái | 1 | |
| 290 | Lắp đặt hộp aptomat tổng | Mô tả 5 | hộp | 1 | |
| 291 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả 5 | cái | 4 | |
| 292 | Lắp đặt ống ruột gà d16 | Mô tả 5 | m | 35 | |
| 293 | Lắp đặt đèn Led Bulb 100W có chao chụp | Mô tả 5 | bộ | 4 | |
| 294 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả 5 | 0.0 | 1 | |
| 295 | Bảng điện nhựa | Mô tả 5 | bảng | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.9288E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là592.880.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.864.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 830.032.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 3 | kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi