Gói thầu: Gói thầu 04-XL.XDCB 2022: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926386-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 04-XL.XDCB 2022: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220926120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:56:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,120,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04-XL.XDCB 2022: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo mạch vòng liên thông lộ 472E1.19 và lộ 473E1.19
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 024 35810298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 024 35810298


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 024 35810298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh- Giám Đốc: Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 024 35810281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư: Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 024 35810298
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Minh Thông Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm- Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 02439541999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cáp ngầm trung áp
B Phần A cấp B thực hiện
C Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-25kA/1s- Cách điện polymer -CO bằng tay
A cấp6bộ
2 CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA A cấp30quả
D Phần vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS
A cấp23m
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSA cấp1.485m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 A cấp1.973m
4Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- Đổ nhựa resinA cấp4bộ
5Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngA cấp12bộ
6Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngA cấp1bộ
E Phần B cấp B thực hiện
F Phần thiết bị
G Phần vật liệu
1Sứ đỡ cách điện gốm-22kV - ty sứ
Theo fie TM đính kèm24quả
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2.Theo fie TM đính kèm30m
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo fie TM đính kèm16m
4Đầu cốt đồng M120Theo fie TM đính kèm11cái
5Đầu cốt đồng M50Theo fie TM đính kèm120cái
6Đầu cốt đồng M35Theo fie TM đính kèm36cái
7Ống co ngót nóng D120(m)Theo fie TM đính kèm1,1m
8Ống co ngót nóng D50(m)Theo fie TM đính kèm12m
9Ống co ngót nóng D35(m)Theo fie TM đính kèm0,6m
10Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo fie TM đính kèm33m
11Colie ôm cáp lên cột 12m (24,43 kg/bộ) (CLE-OC-12)Theo fie TM đính kèm11bộ
12Xà đỡ LBS cột F (48,32 kg/bộ) (XLBS-F)Theo fie TM đính kèm6bộ
13Xà đầu cáp+ CSV (50,42 kg/bộ) (XĐC-CSV)Theo fie TM đính kèm11bộ
14Thang trèo 3m (Cột F) (58,75 kg/bộ) (TT-3m-F)Theo fie TM đính kèm6bộ
15Ghế thao tác cầu dao cột đơn (Cột F) (127,7 kg/bộ)Theo fie TM đính kèm6bộ
16Chụp đầu cực LBSTheo fie TM đính kèm12bộ/3pha
17Biển tên dao (SI) Theo fie TM đính kèm6cái
18Biển tên lộ cáp trong tủ RMUTheo fie TM đính kèm5cái
19Biển tên lộ cáp trên cộtTheo fie TM đính kèm11cái
20Inox chống chuột trên cápTheo fie TM đính kèm11bộ
21Inox chống chuột trên cộtTheo fie TM đính kèm11bộ
22Sơn chống cháyTheo fie TM đính kèm76kg
23Cát đenTheo fie TM đính kèm350,378m3
24Gạch chỉ đặc 200x95x60mmTheo fie TM đính kèm18.980viên
25Mốc báo cáp ngầm bằng gangTheo fie TM đính kèm65cái
26Băng báo hiệu cáp 0.2 mTheo fie TM đính kèm1.908m
27Tấm đan bê tông (800x450x70)Theo fie TM đính kèm12tấm
28Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block: Theo fie TM đính kèm77m
29Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazoTheo fie TM đính kèm18m
30Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 240mm2Theo fie TM đính kèm501m
31Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênTheo fie TM đính kèm337m
32Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphaltTheo fie TM đính kèm11m
33Thi công cáp ngầm Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 70mm2: Theo fie TM đính kèm10m
H Phần tháo ra lắp lại, thu hồi
1Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp <= 12 kg/m
Theo fie TM đính kèm
5,85100m
I Hoàn trả hạ tầng cáp ngầm trung thế
J Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block:
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măng
Theo fie TM đính kèm
5,005m3
2Đắp cát nền, hè đường bằng thủ côngTheo fie TM đính kèm2,503m3
3Sửa chữa lát hè bằng gạch block Theo fie TM đính kèm 50,05m2
4Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmTheo fie TM đính kèm50,05m2
K Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazo
1Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày <25cm Theo fie TM đính kèm 1,17m3
2Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cmTheo fie TM đính kèm14,4m2
3Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmTheo fie TM đính kèm14,4m2
L Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 240mm2
1Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ
Theo fie TM đính kèm
325,65m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũTheo fie TM đính kèm325,65m2
3Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũTheo fie TM đính kèm325,65m2
4Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmTheo fie TM đính kèm325,65m2
M Hoàn trả cống:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
Theo fie TM đính kèm
0,6m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo fie TM đính kèm61 cấu kiện
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100Theo fie TM đính kèm1,188m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo fie TM đính kèm10,8m2
N Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphalt cho cáp 240mm2
1Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5m
Theo fie TM đính kèm
7,15m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmTheo fie TM đính kèm7,15m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tươngTheo fie TM đính kèm7,15m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường < 10,5mTheo fie TM đính kèm7,15m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C <= 12,5) dày 3 cm Theo fie TM đính kèm 7,15m2
6Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C <= 12,5) dày 3 cmTheo fie TM đính kèm7,15m2
O Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 70mm2
1Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ
Theo fie TM đính kèm
5m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũTheo fie TM đính kèm5m2
3Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũTheo fie TM đính kèm5m2
4Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmTheo fie TM đính kèm5m2
P Phần đường dây trung áp
Q Phần A cấp B thực hiện
R Phần thiết bị
1 CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA
A cấp24quả 1pha
S Phần vật liệu
1Chuỗi néo cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây trần tiết diện 70 mm2
A cấp
21bộ
2Chuỗi đỡ cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi đỡ dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2 A cấp54bộ
3Chuỗi néo cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây bọc tiết diện 150 mm2 A cấp207bộ
4Chuỗi néo cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây bọc tiết diện 70 mm2 A cấp21bộ
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2.A cấp8.125m
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2.A cấp1.025m
7Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bíchA cấp3cột
8Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bíchA cấp10cột
9Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bíchA cấp7cột
10Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bíchA cấp7cột
11Cột BTLT-PC.I-14-230-18,0-Nối bíchA cấp6cột
12Cột BTLT-PC.I-14-230-24,0-Nối bíchA cấp4cột
13Cột BTLT-PC.I-14-330-30,0-Nối bíchA cấp12cột
T Phần B cấp B thực hiện
U Phần thiết bị
V Phần vật liệu
1Sứ đỡ cách điện gốm-22kV - ty sứ
Theo fie TM đính kèm
133quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2.Theo fie TM đính kèm10m
3 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2.Theo fie TM đính kèm92m
4Dây đồng mềm M35Theo fie TM đính kèm46m
5Ghíp nhôm 3 bulong A240 mm2Theo fie TM đính kèm112cái
6Ghíp nhôm 3 bulong A150 mm2Theo fie TM đính kèm174cái
7Đầu cốt đồng M35 1 lỗTheo fie TM đính kèm30cái
8Đầu cốt đồng M120Theo fie TM đính kèm7cái
9Đầu cốt AM70 1 lỗTheo fie TM đính kèm60cái
10Đầu cốt AM150-2 lỗTheo fie TM đính kèm36cái
11Dây buộc định hình sứ đơnTheo fie TM đính kèm100cái
12Kẹp quaiTheo fie TM đính kèm3cái
13Kẹp hotlineTheo fie TM đính kèm3cái
14Biển tên cầu daoTheo fie TM đính kèm1cái
15Biển báo cấm trèoTheo fie TM đính kèm1cái
16Biển RecloserTheo fie TM đính kèm1cái
17Biển tên cộtTheo fie TM đính kèm33cái
18Tiếp địa RC14-1 (56,4 kg/bộ)Theo fie TM đính kèm1bộ
19Tiếp địa RC16-1 (58,09 kg/bộ)Theo fie TM đính kèm2cái
20Tiếp địa RC14-3 (57,8 kg/bộ)Theo fie TM đính kèm19bộ
21Tiếp địa RC16-3 (59,6 kg/bộ)Theo fie TM đính kèm4bộ
22Tiếp địa cột cầu dao phụ tải (65,47 kg/bộ) (TĐ-CD)Theo fie TM đính kèm5bộ
23Tiếp địa cột Recloser (65,05 kg/bộ) (TĐ-REC)Theo fie TM đính kèm1bộ
24Xà đỡ thẳng 1 tầng 1 mạch sứ đứng (83,39 kg/bộ) (XĐ-1T-1M-22D)Theo fie TM đính kèm2bộ
25Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (82,44 kg/bộ) (XN-1T-1M-22C)Theo fie TM đính kèm1bộ
26Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (95,58 kg/bộ) (XNKD-1T-1M-22C)Theo fie TM đính kèm1bộ
27Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (87,42 kg/bộ) (XNKN-1T-1M-22C)Theo fie TM đính kèm3bộ
28Xà đỡ 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (196,31 kg/bộ) (XĐ-3T-2M-22C)Theo fie TM đính kèm9bộ
29Xà néo 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (243,32 kg/bộ) (XN-3T-2M-22C)Theo fie TM đính kèm4bộ
30Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (263,5 kg/bộ) (XNKD-3T-2M-22C)Theo fie TM đính kèm1bộ
31Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (264,92 kg/bộ) (XNKN-3T-2M-22C)Theo fie TM đính kèm3bộ
32Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi cột F (268,82 kg/bộ) (XNKD-3T-2M-22C-F)Theo fie TM đính kèm6bộ
33Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi cột F (276,49 kg/bộ) (XNKN-3T-2M-22C-F)Theo fie TM đính kèm5bộ
34Xà rẽ 1 tầng sứ đứng 22kV (77,19 kg/bộ) ( XR-1T-22D)Theo fie TM đính kèm1bộ
35Xà phụ 1 pha (9,4 kg/bộ) (XP1)Theo fie TM đính kèm3bộ
36Xà phụ 2 pha (20,16 kg/bộ) (XP2)Theo fie TM đính kèm3bộ
37Xà phụ 1 pha cột F (10,53 kg/bộ) (XP1-F)Theo fie TM đính kèm10bộ
38Xà phụ 2 pha cột F (18,66 kg/bộ) (XP2-F)Theo fie TM đính kèm10bộ
39Xà phụ 3 pha cột F (22,51 kg/bộ) (XP3-F)Theo fie TM đính kèm10bộ
40Xà đỡ lèo 3 pha lệch kèm CSV cột F (86,81 kg/bộ) (XP3-CSV-F)Theo fie TM đính kèm6bộ
41Xà đỡ chống sét van cột đơn (42,99 kg/bộ) (X-CSV)Theo fie TM đính kèm2bộ
42Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 22kV (75,77 kg/bộ) (XTG+CSV) Theo fie TM đính kèm 2bộ
43Xà néo cầu dao sứ chuỗi (144,99 kg/bộ) (XNCD-22C)Theo fie TM đính kèm1bộ
44Thang trèo 3m (35,85 kg/bộ) (TT-3m)Theo fie TM đính kèm3bộ
45Ghế thao tác cầu dao (123,4 kg/bộ) (GTT-CD)Theo fie TM đính kèm2bộ
46Gông cột tầng 1 (19,74 kg/bộ) (GC1)Theo fie TM đính kèm6bộ
47Gông cột tầng 2 (23,86 kg/bộ) (GC2)Theo fie TM đính kèm6bộ
48Gông cột tầng 3 (27,46 kg/bộ) (GC3)Theo fie TM đính kèm6bộ
49Gông cột tầng 1 cột F (24 kg/bộ) (GC1-F)Theo fie TM đính kèm11bộ
50Gông cột tầng 2 cột F (28,66 kg/bộ) (GC2-F)Theo fie TM đính kèm11bộ
51Gông cột tầng 3 cột F (32,76 kg/bộ) (GC3-F)Theo fie TM đính kèm11bộ
52Gông cột tầng 4 cột F (36,72 kg/bộ) (GC4-F)Theo fie TM đính kèm3bộ
53Mỏ phóng điện đầu chuỗi néo cho dây bọcTheo fie TM đính kèm96cái
54Đai thép không gỉ + khoá đai (1,5m đai thép + 01 khóa đai)Theo fie TM đính kèm227bộ
55Ống nhựa HDPE D25/32 Theo fie TM đính kèm112m
56Móng cột MT-14 (Đào thủ công):Theo fie TM đính kèm10móng
57Móng cột MT-14 (đào máy kết hợp thủ công)Theo fie TM đính kèm3móng
58Móng cột MT-16 (đào máy kết hợp thủ công)Theo fie TM đính kèm2móng
59Móng cột MTĐ-14 (đào thủ công): Theo fie TM đính kèm1móng
60Móng cột MTĐ-14 (đào máy kết hợp thủ công):Theo fie TM đính kèm4móng
61Móng cột MTĐ-16 (đào máy kết hợp thủ công):Theo fie TM đính kèm4móng
62Móng cột MTĐ-14F (đào thủ công): Theo fie TM đính kèm5móng
63Móng cột MTĐ-14F (đào máy kết hợp thủ công):Móng cột MTĐ-14F (đào máy kết hợp thủ công):6móng
W Thu hồi, tháo ra lắp lại
X Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại Recloser
Theo fie TM đính kèm
11May(3Pha)
2Tháo ra lắp lại Tủ điều khiển + giá đỡ dịch chuyểnTheo fie TM đính kèm11 tủ
3Tháo ra lắp lại Biến điện áp dịch chuyểnTheo fie TM đính kèm11bộ(3P)
4Tháo ra lắp lại Bộ điều khiển máy cắt RecloserTheo fie TM đính kèm1tủ
5Tháo ra lắp lại Cầu dao phụ tảiTheo fie TM đính kèm11bộ(3P)
6Thay chống sét van <= 35kVTheo fie TM đính kèm11bộ(3P)
7Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Theo fie TM đính kèm 31bộ(3P)
8Thu hồi chống sét van <= 35kVTheo fie TM đính kèm91bộ(3P)
Y Phần Vật liệu
1Thay Xà đỡ Recloser, SOG
Theo fie TM đính kèm
11 bộ
2Thay Xà đỡ biến điện áp 22kVTheo fie TM đính kèm11 bộ
3Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2Theo fie TM đính kèm0,2761km/dây
4Thu hồi Cột bê tông 10mTheo fie TM đính kèm51 cột
5Thu hồi Cột BTLT 12mTheo fie TM đính kèm201 cột
6Thu hồi Cột BTLT 14mTheo fie TM đính kèm331 cột
7Thu hồi Cột BTLT 16mTheo fie TM đính kèm51 cột
8Thu hồi Cột BTLT 20mTheo fie TM đính kèm41 cột
9Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2Theo fie TM đính kèm11,161km/1 dây
10Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2Theo fie TM đính kèm0,121km/1 dây
11Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2Theo fie TM đính kèm3,2281km/1 dây
12Thu hồi Xà đỡ 2 tầng 2 mạch sứ đứngTheo fie TM đính kèm21 bộ
13Thu hồi Xà néo 2 tầng 2 mạch sứ đứngTheo fie TM đính kèm21 bộ
14Thu hồi Xà đỡ 3 tầng 2 mạch sứ đứngTheo fie TM đính kèm61 bộ
15Thu hồi Xà néo 3 tầng 2 mạch sứ đứngTheo fie TM đính kèm131 bộ
16Thu hồi Xà néo 3 tầng 2 mạch sứ chuỗiTheo fie TM đính kèm21 bộ
17Thu hồi Xà Π 2 tầng 2 mạch sứ chuỗiTheo fie TM đính kèm11 bộ
18Thu hồi Xà Π 1 tầng 1 mạch sứ chuỗiTheo fie TM đính kèm91 bộ
19Thu hồi Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗiTheo fie TM đính kèm31 bộ
20Thu hồi Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗiTheo fie TM đính kèm41 bộ
21Thu hồi Xà néo kép ngang 1 tầng sứ đứngTheo fie TM đính kèm21 bộ
22Thu hồi Xà néo 1 tầng sứ chuỗiTheo fie TM đính kèm51 bộ
23Thu hồi Xà néo 1 tầng sứ đứngTheo fie TM đính kèm81 bộ
24Thu hồi Xà phụ 1 phaTheo fie TM đính kèm31 bộ
25Thu hồi Ghế thao tác cột IITheo fie TM đính kèm11 bộ
26Thu hồi Ghế thao tác cột đơnTheo fie TM đính kèm11 bộ
27Thu hồi Xà cầu dao phụ tải cột ΠTheo fie TM đính kèm11 bộ
28Thu hồi Thang trèoTheo fie TM đính kèm21 bộ
29Thu hồi Xà trung gian + chống sét vanTheo fie TM đính kèm21 bộ
30Thu hồi Xà chống sét vanTheo fie TM đính kèm21 bộ
31Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo fie TM đính kèm32,210 CĐ
32Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20mTheo fie TM đính kèm1491 bộ CĐ
33Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) <= 5Theo fie TM đính kèm91chuỗi
Z Phần trạm biến áp
AA Phần A cấp B thực hiện
AB Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà.
A cấp1tủ
AC Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2
A cấp
2bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-200A-3x70mm2A cấp1bộ
AD Phần B cấp B thực hiện
AE Phần thiết bị
AF Phần vật liệu
1Giá đỡ RMU 3 ngăn (53,65 kg/bộ) (G-RMU3)
Theo fie TM đính kèm
1bộ
2Hệ thống tiếp địa tủ RMU 3 ngăn (39,9 kg/bộ) (TĐ-RMU3)Theo fie TM đính kèm1bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC1x95mm2Theo fie TM đính kèm3m
4Đầu cốt đồng M95Theo fie TM đính kèm2đầu
5Băng dính cách điện Theo fie TM đính kèm20cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Cần cẩu > 5 tấn2
2 Xe Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h2
5 Máy Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy Máy phát điện >10kVA2
8 Bộ Tời kéo3
9 Bộ Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Bộ Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Trọn bộ Các thiết bị thí nghiệm1
12 Trọn bộ Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->