Gói thầu: Gói thầu 04-XL.XDCB 2022: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04-XL.XDCB 2022: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:56:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,513,120,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04-XL.XDCB 2022: Thi công xây lắp công trình Cải tạo mạch vòng liên thông lộ 472E1.19 và lộ 473E1.19 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Sơn
Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Số điện thoại liên hệ: 024 35810298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh- Giám Đốc: Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 024 35810281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư: Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 024 35810298 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Minh Thông Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm- Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn Số 36 đường Đa Phúc- TT Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- Hà Nội Số điện thoại liên hệ: 02439541999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| B | Phần A cấp B thực hiện | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6-22kV-630A-25kA/1s- Cách điện polymer -CO bằng tay | A cấp | 6 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA | A cấp | 30 | quả |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | A cấp | 23 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | A cấp | 1.485 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | A cấp | 1.973 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2- Đổ nhựa resin | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 12 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2- Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | bộ |
| E | Phần B cấp B thực hiện | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV - ty sứ | Theo fie TM đính kèm | 24 | quả |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2. | Theo fie TM đính kèm | 30 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo fie TM đính kèm | 16 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Theo fie TM đính kèm | 11 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Theo fie TM đính kèm | 120 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Theo fie TM đính kèm | 36 | cái |
| 7 | Ống co ngót nóng D120(m) | Theo fie TM đính kèm | 1,1 | m |
| 8 | Ống co ngót nóng D50(m) | Theo fie TM đính kèm | 12 | m |
| 9 | Ống co ngót nóng D35(m) | Theo fie TM đính kèm | 0,6 | m |
| 10 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo fie TM đính kèm | 33 | m |
| 11 | Colie ôm cáp lên cột 12m (24,43 kg/bộ) (CLE-OC-12) | Theo fie TM đính kèm | 11 | bộ |
| 12 | Xà đỡ LBS cột F (48,32 kg/bộ) (XLBS-F) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 13 | Xà đầu cáp+ CSV (50,42 kg/bộ) (XĐC-CSV) | Theo fie TM đính kèm | 11 | bộ |
| 14 | Thang trèo 3m (Cột F) (58,75 kg/bộ) (TT-3m-F) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn (Cột F) (127,7 kg/bộ) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cực LBS | Theo fie TM đính kèm | 12 | bộ/3pha |
| 17 | Biển tên dao (SI) | Theo fie TM đính kèm | 6 | cái |
| 18 | Biển tên lộ cáp trong tủ RMU | Theo fie TM đính kèm | 5 | cái |
| 19 | Biển tên lộ cáp trên cột | Theo fie TM đính kèm | 11 | cái |
| 20 | Inox chống chuột trên cáp | Theo fie TM đính kèm | 11 | bộ |
| 21 | Inox chống chuột trên cột | Theo fie TM đính kèm | 11 | bộ |
| 22 | Sơn chống cháy | Theo fie TM đính kèm | 76 | kg |
| 23 | Cát đen | Theo fie TM đính kèm | 350,378 | m3 |
| 24 | Gạch chỉ đặc 200x95x60mm | Theo fie TM đính kèm | 18.980 | viên |
| 25 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Theo fie TM đính kèm | 65 | cái |
| 26 | Băng báo hiệu cáp 0.2 m | Theo fie TM đính kèm | 1.908 | m |
| 27 | Tấm đan bê tông (800x450x70) | Theo fie TM đính kèm | 12 | tấm |
| 28 | Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block: | Theo fie TM đính kèm | 77 | m |
| 29 | Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazo | Theo fie TM đính kèm | 18 | m |
| 30 | Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 240mm2 | Theo fie TM đính kèm | 501 | m |
| 31 | Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | Theo fie TM đính kèm | 337 | m |
| 32 | Thi công cáp ngầm Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphalt | Theo fie TM đính kèm | 11 | m |
| 33 | Thi công cáp ngầm Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 70mm2: | Theo fie TM đính kèm | 10 | m |
| H | Phần tháo ra lắp lại, thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp <= 12 kg/m | Theo fie TM đính kèm | 5,85 | 100m |
| I | Hoàn trả hạ tầng cáp ngầm trung thế | |||
| J | Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block: | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Theo fie TM đính kèm | 5,005 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Theo fie TM đính kèm | 2,503 | m3 |
| 3 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Theo fie TM đính kèm | 50,05 | m2 |
| 4 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Theo fie TM đính kèm | 50,05 | m2 |
| K | Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazo | |||
| 1 | Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày <25cm | Theo fie TM đính kèm | 1,17 | m3 |
| 2 | Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm | Theo fie TM đính kèm | 14,4 | m2 |
| 3 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Theo fie TM đính kèm | 14,4 | m2 |
| L | Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 240mm2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Theo fie TM đính kèm | 325,65 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Theo fie TM đính kèm | 325,65 | m2 |
| 3 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Theo fie TM đính kèm | 325,65 | m2 |
| 4 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Theo fie TM đính kèm | 325,65 | m2 |
| M | Hoàn trả cống: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo fie TM đính kèm | 0,6 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo fie TM đính kèm | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo fie TM đính kèm | 1,188 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo fie TM đính kèm | 10,8 | m2 |
| N | Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphalt cho cáp 240mm2 | |||
| 1 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường < 10,5m | Theo fie TM đính kèm | 7,15 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Theo fie TM đính kèm | 7,15 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm - Nhựa nhũ tương | Theo fie TM đính kèm | 7,15 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường < 10,5m | Theo fie TM đính kèm | 7,15 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C <= 12,5) dày 3 cm | Theo fie TM đính kèm | 7,15 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, (loại C <= 12,5) dày 3 cm | Theo fie TM đính kèm | 7,15 | m2 |
| O | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM cho cáp 70mm2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Theo fie TM đính kèm | 5 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Theo fie TM đính kèm | 5 | m2 |
| 3 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Theo fie TM đính kèm | 5 | m2 |
| 4 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Theo fie TM đính kèm | 5 | m2 |
| P | Phần đường dây trung áp | |||
| Q | Phần A cấp B thực hiện | |||
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA | A cấp | 24 | quả 1pha |
| S | Phần vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây trần tiết diện 70 mm2 | A cấp | 21 | bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi đỡ dùng cho dây bọc tiết diện 150mm2 | A cấp | 54 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây bọc tiết diện 150 mm2 | A cấp | 207 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo cách điện polymer-22kV- Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây bọc tiết diện 70 mm2 | A cấp | 21 | bộ |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2. | A cấp | 8.125 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2. | A cấp | 1.025 | m |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bích | A cấp | 3 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Nối bích | A cấp | 10 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích | A cấp | 7 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | A cấp | 7 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-14-230-18,0-Nối bích | A cấp | 6 | cột |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-14-230-24,0-Nối bích | A cấp | 4 | cột |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-14-330-30,0-Nối bích | A cấp | 12 | cột |
| T | Phần B cấp B thực hiện | |||
| U | Phần thiết bị | |||
| V | Phần vật liệu | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV - ty sứ | Theo fie TM đính kèm | 133 | quả |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2. | Theo fie TM đính kèm | 10 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2. | Theo fie TM đính kèm | 92 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M35 | Theo fie TM đính kèm | 46 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong A240 mm2 | Theo fie TM đính kèm | 112 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong A150 mm2 | Theo fie TM đính kèm | 174 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Theo fie TM đính kèm | 30 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Theo fie TM đính kèm | 7 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM70 1 lỗ | Theo fie TM đính kèm | 60 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM150-2 lỗ | Theo fie TM đính kèm | 36 | cái |
| 11 | Dây buộc định hình sứ đơn | Theo fie TM đính kèm | 100 | cái |
| 12 | Kẹp quai | Theo fie TM đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Kẹp hotline | Theo fie TM đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Biển tên cầu dao | Theo fie TM đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Biển báo cấm trèo | Theo fie TM đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Biển Recloser | Theo fie TM đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Biển tên cột | Theo fie TM đính kèm | 33 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC14-1 (56,4 kg/bộ) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC16-1 (58,09 kg/bộ) | Theo fie TM đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Tiếp địa RC14-3 (57,8 kg/bộ) | Theo fie TM đính kèm | 19 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC16-3 (59,6 kg/bộ) | Theo fie TM đính kèm | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột cầu dao phụ tải (65,47 kg/bộ) (TĐ-CD) | Theo fie TM đính kèm | 5 | bộ |
| 23 | Tiếp địa cột Recloser (65,05 kg/bộ) (TĐ-REC) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng 1 tầng 1 mạch sứ đứng (83,39 kg/bộ) (XĐ-1T-1M-22D) | Theo fie TM đính kèm | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (82,44 kg/bộ) (XN-1T-1M-22C) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (95,58 kg/bộ) (XNKD-1T-1M-22C) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi (87,42 kg/bộ) (XNKN-1T-1M-22C) | Theo fie TM đính kèm | 3 | bộ |
| 28 | Xà đỡ 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (196,31 kg/bộ) (XĐ-3T-2M-22C) | Theo fie TM đính kèm | 9 | bộ |
| 29 | Xà néo 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (243,32 kg/bộ) (XN-3T-2M-22C) | Theo fie TM đính kèm | 4 | bộ |
| 30 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (263,5 kg/bộ) (XNKD-3T-2M-22C) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi (264,92 kg/bộ) (XNKN-3T-2M-22C) | Theo fie TM đính kèm | 3 | bộ |
| 32 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi cột F (268,82 kg/bộ) (XNKD-3T-2M-22C-F) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 33 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi cột F (276,49 kg/bộ) (XNKN-3T-2M-22C-F) | Theo fie TM đính kèm | 5 | bộ |
| 34 | Xà rẽ 1 tầng sứ đứng 22kV (77,19 kg/bộ) ( XR-1T-22D) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Xà phụ 1 pha (9,4 kg/bộ) (XP1) | Theo fie TM đính kèm | 3 | bộ |
| 36 | Xà phụ 2 pha (20,16 kg/bộ) (XP2) | Theo fie TM đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Xà phụ 1 pha cột F (10,53 kg/bộ) (XP1-F) | Theo fie TM đính kèm | 10 | bộ |
| 38 | Xà phụ 2 pha cột F (18,66 kg/bộ) (XP2-F) | Theo fie TM đính kèm | 10 | bộ |
| 39 | Xà phụ 3 pha cột F (22,51 kg/bộ) (XP3-F) | Theo fie TM đính kèm | 10 | bộ |
| 40 | Xà đỡ lèo 3 pha lệch kèm CSV cột F (86,81 kg/bộ) (XP3-CSV-F) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 41 | Xà đỡ chống sét van cột đơn (42,99 kg/bộ) (X-CSV) | Theo fie TM đính kèm | 2 | bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 22kV (75,77 kg/bộ) (XTG+CSV) | Theo fie TM đính kèm | 2 | bộ |
| 43 | Xà néo cầu dao sứ chuỗi (144,99 kg/bộ) (XNCD-22C) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Thang trèo 3m (35,85 kg/bộ) (TT-3m) | Theo fie TM đính kèm | 3 | bộ |
| 45 | Ghế thao tác cầu dao (123,4 kg/bộ) (GTT-CD) | Theo fie TM đính kèm | 2 | bộ |
| 46 | Gông cột tầng 1 (19,74 kg/bộ) (GC1) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 47 | Gông cột tầng 2 (23,86 kg/bộ) (GC2) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 48 | Gông cột tầng 3 (27,46 kg/bộ) (GC3) | Theo fie TM đính kèm | 6 | bộ |
| 49 | Gông cột tầng 1 cột F (24 kg/bộ) (GC1-F) | Theo fie TM đính kèm | 11 | bộ |
| 50 | Gông cột tầng 2 cột F (28,66 kg/bộ) (GC2-F) | Theo fie TM đính kèm | 11 | bộ |
| 51 | Gông cột tầng 3 cột F (32,76 kg/bộ) (GC3-F) | Theo fie TM đính kèm | 11 | bộ |
| 52 | Gông cột tầng 4 cột F (36,72 kg/bộ) (GC4-F) | Theo fie TM đính kèm | 3 | bộ |
| 53 | Mỏ phóng điện đầu chuỗi néo cho dây bọc | Theo fie TM đính kèm | 96 | cái |
| 54 | Đai thép không gỉ + khoá đai (1,5m đai thép + 01 khóa đai) | Theo fie TM đính kèm | 227 | bộ |
| 55 | Ống nhựa HDPE D25/32 | Theo fie TM đính kèm | 112 | m |
| 56 | Móng cột MT-14 (Đào thủ công): | Theo fie TM đính kèm | 10 | móng |
| 57 | Móng cột MT-14 (đào máy kết hợp thủ công) | Theo fie TM đính kèm | 3 | móng |
| 58 | Móng cột MT-16 (đào máy kết hợp thủ công) | Theo fie TM đính kèm | 2 | móng |
| 59 | Móng cột MTĐ-14 (đào thủ công): | Theo fie TM đính kèm | 1 | móng |
| 60 | Móng cột MTĐ-14 (đào máy kết hợp thủ công): | Theo fie TM đính kèm | 4 | móng |
| 61 | Móng cột MTĐ-16 (đào máy kết hợp thủ công): | Theo fie TM đính kèm | 4 | móng |
| 62 | Móng cột MTĐ-14F (đào thủ công): | Theo fie TM đính kèm | 5 | móng |
| 63 | Móng cột MTĐ-14F (đào máy kết hợp thủ công): | Móng cột MTĐ-14F (đào máy kết hợp thủ công): | 6 | móng |
| W | Thu hồi, tháo ra lắp lại | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Recloser | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1May(3Pha) |
| 2 | Tháo ra lắp lại Tủ điều khiển + giá đỡ dịch chuyển | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo ra lắp lại Biến điện áp dịch chuyển | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1bộ(3P) |
| 4 | Tháo ra lắp lại Bộ điều khiển máy cắt Recloser | Theo fie TM đính kèm | 1 | tủ |
| 5 | Tháo ra lắp lại Cầu dao phụ tải | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1bộ(3P) |
| 6 | Thay chống sét van <= 35kV | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1bộ(3P) |
| 7 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Theo fie TM đính kèm | 3 | 1bộ(3P) |
| 8 | Thu hồi chống sét van <= 35kV | Theo fie TM đính kèm | 9 | 1bộ(3P) |
| Y | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Thay Xà đỡ Recloser, SOG | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thay Xà đỡ biến điện áp 22kV | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo fie TM đính kèm | 0,276 | 1km/dây |
| 4 | Thu hồi Cột bê tông 10m | Theo fie TM đính kèm | 5 | 1 cột |
| 5 | Thu hồi Cột BTLT 12m | Theo fie TM đính kèm | 20 | 1 cột |
| 6 | Thu hồi Cột BTLT 14m | Theo fie TM đính kèm | 33 | 1 cột |
| 7 | Thu hồi Cột BTLT 16m | Theo fie TM đính kèm | 5 | 1 cột |
| 8 | Thu hồi Cột BTLT 20m | Theo fie TM đính kèm | 4 | 1 cột |
| 9 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo fie TM đính kèm | 11,16 | 1km/1 dây |
| 10 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo fie TM đính kèm | 0,12 | 1km/1 dây |
| 11 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Theo fie TM đính kèm | 3,228 | 1km/1 dây |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ 2 tầng 2 mạch sứ đứng | Theo fie TM đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi Xà néo 2 tầng 2 mạch sứ đứng | Theo fie TM đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ 3 tầng 2 mạch sứ đứng | Theo fie TM đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo 3 tầng 2 mạch sứ đứng | Theo fie TM đính kèm | 13 | 1 bộ |
| 16 | Thu hồi Xà néo 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi | Theo fie TM đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 17 | Thu hồi Xà Π 2 tầng 2 mạch sứ chuỗi | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thu hồi Xà Π 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Theo fie TM đính kèm | 9 | 1 bộ |
| 19 | Thu hồi Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi | Theo fie TM đính kèm | 3 | 1 bộ |
| 20 | Thu hồi Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | Theo fie TM đính kèm | 4 | 1 bộ |
| 21 | Thu hồi Xà néo kép ngang 1 tầng sứ đứng | Theo fie TM đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 22 | Thu hồi Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | Theo fie TM đính kèm | 5 | 1 bộ |
| 23 | Thu hồi Xà néo 1 tầng sứ đứng | Theo fie TM đính kèm | 8 | 1 bộ |
| 24 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Theo fie TM đính kèm | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thu hồi Ghế thao tác cột II | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 26 | Thu hồi Ghế thao tác cột đơn | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 27 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải cột Π | Theo fie TM đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 28 | Thu hồi Thang trèo | Theo fie TM đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 29 | Thu hồi Xà trung gian + chống sét van | Theo fie TM đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 30 | Thu hồi Xà chống sét van | Theo fie TM đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 31 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo fie TM đính kèm | 32,2 | 10 CĐ |
| 32 | Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | Theo fie TM đính kèm | 149 | 1 bộ CĐ |
| 33 | Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) <= 5 | Theo fie TM đính kèm | 9 | 1chuỗi |
| Z | Phần trạm biến áp | |||
| AA | Phần A cấp B thực hiện | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)- Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà. | A cấp | 1 | tủ |
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-200A-3x70mm2 | A cấp | 1 | bộ |
| AD | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AE | Phần thiết bị | |||
| AF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ RMU 3 ngăn (53,65 kg/bộ) (G-RMU3) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ RMU 3 ngăn (39,9 kg/bộ) (TĐ-RMU3) | Theo fie TM đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC1x95mm2 | Theo fie TM đính kèm | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo fie TM đính kèm | 2 | đầu |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo fie TM đính kèm | 20 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 40 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy | Máy bơm nư¬ớc CS ≥ 100m3/h | 2 |
| 5 | Máy | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy | Máy hàn điện 6-10kVA | 2 |
| 7 | Máy | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Bộ | Tời kéo | 3 |
| 9 | Bộ | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Bộ | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Trọn bộ | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 12 | Trọn bộ | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi