Gói thầu: Gói thầu 22: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932284-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 22: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220929567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:58:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,147,928,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2222E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.704.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 22: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm
Cung cấp danh mục hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm và hóa chất, vật tư tiêu hao sàng lọc bổ sung năm 2022 của Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Hà Nội + Địa chỉ: Số 929 La Thành, Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: 024.37752539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội; Số ĐKKD: 0107128316 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Compa Địa chỉ: Số 6, ngách 318/159/4, phố Ngọc Trì, tổ 8, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội Số ĐKKD: 0106940758


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội , địa chỉ: Đường La Thành - Phường Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Hà Nội + Địa chỉ: Số 929 La Thành, Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: 024.37752539


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này). - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, HSMT 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), Chi tiết quy định tại Chương V, E-HSMT - Nhà thầu phải Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP 2.3. Quy định về ủy quyền bán hàng: Đối với trang thiết bị y tế, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Hà Nội + Địa chỉ: Số 929 La Thành, Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: 024.37752539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Phụ sản Hà Nội + Địa chỉ: Số 929 La Thành, Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: 024.37752539 - Địa chỉ của bộ phận thường trực Bên mời thầu: Phòng vật tư kỹ thuật - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư kỹ thuật - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phụ sản Hà Nội + Địa chỉ: Số 929 La Thành, Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: 024.37752539 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch chuẩn bị mẫu 240 test phục vụ tách chiết DNA13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Dung dịch rửa 240 test phục vụ tách chiết DNA13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Dung dịch ly giải tế bào 240 test phục vụ tách chiết DNA1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Kit khuếch đại và phát hiện HPV 240 test1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Dung dịch chuẩn bị mẫu 960 test phục vụ tách chiết DNA14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Dung dịch rửa 960 test phục vụ tách chiết DNA14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Dung dịch ly giải tế bào 960 test phục vụ tách chiết DNA10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Kit khuếch đại và phát hiện HPV 960 test10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Kit khuếch đại và phát hiện Chlamydia trachomatis và Neisseria gonorrhoeae 960 test2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Kit khuếch đại và phát hiện Chlamydia trachomatis và Neisseria gonorrhoeae 240 test10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Bộ chất kiểm chuẩn xét nghiệm Chlamydia trachomatis và Neisseria gonorrhoeae12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Dung dịch pha loãng chất kiểm chuẩn xét nghiệm Chlamydia trachomatis và Neisseria gonorrhoeae12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13Đầu côn cho máy tách tự động 1ml20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Lọ đựng dung dịch bảo quản tế bào cho xét nghiệm HPV10ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Dụng cụ lấy mẫu tế bào cổ tử cung cho xét nghiệm HPV10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Dụng cụ lấy mẫu dịch phết cho xét nghiệm Chlamydia trachomatis và Neisseria gonorrhoeae40HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Hóa chất xét nghiệm định lượng Ure cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Hóa chất xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT) cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Hóa chất xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST) cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22Hóa chất xét nghiệm định lượng albumin cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23Nước rửa có tính kiềm cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2 cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Hóa chất xét nghiệm CA 125 II cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ31HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Hóa chất xét nghiệm AFP cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ21HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Hóa chất xét nghiệm HE4 cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ23HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Hóa chất xét nghiệm PCT cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ9HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Hóa chất chuẩn HCG BETA cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 II cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36Hóa chất chuẩn HE4 cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 170 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 300 test/giờ1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38Định lượng Bilirubin toàn phần cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 1200 test/giờ4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 1200 test/giờ4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 1200 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Dung dịch đệm cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 1200 test/giờ35CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Chất chuẩn điện giải mức giữa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 1200 test/giờ48CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động công suất 1200 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 1200 test2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 1200 test3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 1200 test3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Định lượng Prolactin cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 100 test/giờ47HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 100 test/giờ26HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Chất chuẩn Prolactin cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 100 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Chất kiểm tra xét nghiệm AMH cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 100 test/giờ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học 29 thông số35BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 29 thông số300HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 29 thông số18HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 29 thông số18HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ35HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon hoàng thể hóa cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ67HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ45HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ45HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Dung dịch đệm rửa cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ34HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Dung dịch tiền xúc tác cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Dung dịch xúc tác cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Progesterone cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động công suất 200 test/giờ3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Dung dịch rửa giải 1 cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố23CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Dung dịch rửa giải 2 cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố12CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Dung dịch pha loãng mẫu dùng trong phân tích thành phần huyết sắc tố23CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố3CộtChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Dung dịch rửa hệ thống dùng trong phân tích thành phần huyết sắc tố8CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2222E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.704.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->