Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:00:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,857,006,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2/ hợp đồng.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 7.600.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách An toàn lao động xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp Xây dựng 12 phòng học và 04 phòng học bộ môn Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 6,28 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 37,988 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,977 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,241 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 42,782 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 12,845 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,66 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 92,583 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,091 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,011 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,449 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 93,641 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 143,759 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,347 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 86,989 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,532 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 4,877 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,423 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,681 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,749 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,251 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,884 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 4,242 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2,348 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 11,794 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,619 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 14,901 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,181 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,666 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 1,444 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,944 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 2,435 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,805 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 5,148 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 10,478 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 14,376 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,635 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 4,017 | 100m2 |
| 39 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 52,632 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,335 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,545 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,345 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 191,896 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 23,21 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 3,906 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 36,587 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 25x30 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 262,44 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 20,42 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 17,28 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách lambri nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 41,28 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 170,04 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,671 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 38,256 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5mm dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,753 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 8,793 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 533,091 | 1m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 176,83 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 287,916 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,81 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.329,975 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 48,38 | m2 |
| 63 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 71,647 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường gạch 200x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 16,44 | m2 |
| 65 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450mm | Theo chương V (E-HSMT) | 178,92 | m2 |
| 66 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 116,774 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn cầu thang, thành tam cấp dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,371 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 109,23 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 95,04 | m2 |
| 70 | Trát trụ hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 352,39 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 76,1 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 478,982 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 293,138 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 520,315 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 886,08 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, giằng ngoài nhà vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 221,987 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô giằng trong nhà, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,885 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 149,758 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 413,7 | m |
| 80 | Trát kẽ roon chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 93,024 | m2 |
| 81 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 935,092 | m2 |
| 82 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.468,177 | m2 |
| 83 | Quét nước ximăng chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 93,024 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.889,42 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.824,589 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 13,265 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,744 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,108 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 92 | Lắp cùm ống D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 96 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 94 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 95 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 96 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| B | XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp 1 bóng và bóng đèn 1,2m + phụ kiện loại chuyên dụng chiếu sáng lớp học, LED tuýp lớp học đơn bóng nhôm nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại thường) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volim | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-225A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-125A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây 105x105x50 | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 6 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 4 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 3 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 2 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 51 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 1 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường (180x200x400) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2.615,2 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 316,6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x50,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 232,2 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x25,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 483,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 540,9 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 680,4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4.550 | m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,96 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,96 | m3 |
| 30 | Khoan giếng lỗ D90 sâu 15m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | giếng |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| C | XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,911 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27-21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút giảm nhựa PVC đk 34-27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút giảm nhựa PVC đk 27-21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xả đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,268 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,558 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,599 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối Y nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đk 60-34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đk 114-34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC đk 90-60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| D | XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) | 0,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 75m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 0,017 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bulong D18, L=200mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giằng cáp d6 + tăng đơ | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 7 | Ốc siết cáp vào ống STK bằng đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây chống sét bằng dây cáp đồng trần 50mm dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 34,4 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét bằng dây cáp đồng trần 50mm theo tường và mái nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 36,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khuy thép D6 + tắc kê nở | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 15 | Khoan giếng lỗ D90 sâu 15m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | giếng |
| 16 | Thả cọc tiếp địa bằng đồng D16, dài 2,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 17 | Lát gạch cảnh báo gạch thẻ (5x9x19)cm (nhân công 50%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,57 | m2 |
| 18 | Nhồi đất hữu cơ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 19 | Lắp bình chữa cháy CO2 5kg | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 20 | Lắp bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 21 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 22 | Lắp kệ đựng bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| E | XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 4 | Ván khuôn buy rút | Theo chương V (E-HSMT) | 0,641 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 23,597 | m3 |
| F | XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,63 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 18,554 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,825 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,237 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,228 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,558 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,954 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,558 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,027 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,611 | m3 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,953 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,166 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,242 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,819 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,904 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,268 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,296 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,379 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,572 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,226 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,919 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 4,111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,851 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 4,162 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,205 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,446 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,376 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,186 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,231 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 1,089 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,403 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,664 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,907 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,258 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,708 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,866 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,105 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch block 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,563 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 78,339 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,358 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5mm dày 2,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,647 | tấn |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0,43 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 3,402 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 136,62 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 97,973 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,237 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 10,5 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 171,392 | 1m2 |
| 52 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 130,78 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 150,416 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 49,32 | m2 |
| 55 | Trát giằng vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 48,71 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 250,699 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 74,173 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 590,7 | m2 |
| 59 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,8 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 72,52 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,12 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 VXM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 533,584 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 23,813 | m2 |
| 64 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 53,756 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,1 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 294,8 | m |
| 67 | Kẻ roon tường | Theo chương V (E-HSMT) | 132,35 | m |
| 68 | Trát kẽ roon chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 38,935 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 38,935 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 446,635 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 411,981 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.146,433 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 962,221 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 6,233 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,918 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,052 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,025 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 80 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 81 | Đắp bánh ú lan can LC2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 82 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 83 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m3 |
| 85 | Bê tông ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,558 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,09 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | tấn |
| 88 | Ván khuôn buy rút | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 cấu kiện |
| G | XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN CẤP ĐIỆN +PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng + phụ kiện loại chuyên dụng chiếu sáng lớp học, LED tuýp lớp học đơn bóng nhôm nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại thường) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volim | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1P-100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây 120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 3 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 2 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường (150x200x300) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.091 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 333 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.960 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng L=2,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | m3 |
| 26 | Khoan giếng sâu 15m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | giếng |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| 29 | Lắp bình chữa cháy CO2 5kg | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 30 | Lắp bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 31 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 32 | Lắp kệ đựng bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| H | XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,411 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,265 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,904 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa giảm PVC- Đường kính 27-21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC - Đường kính 27-21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2/ hợp đồng.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 7.600.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách An toàn lao động xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 3 | Máy Trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | . | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi