Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932989-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220874416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:00:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,857,006,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2/ hợp đồng.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 7.600.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách An toàn lao động xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Xây dựng 12 phòng học và 04 phòng học bộ môn Trường THCS Đinh Tiên Hoàng
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Hoàng Thiện; Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Tạo(địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựngThống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)6,28100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)37,9881m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)4,977100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)5,241100m3
5Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)42,782m3
6Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)12,845m3
7Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)72,66m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)92,583m3
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)27,091m3
10Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)1,011m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)35,449m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)93,641m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)143,759m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)6,347m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)86,989m3
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,532tấn
17SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)4,877tấn
18SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V (E-HSMT)1,423tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,681tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)3,749tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,251tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,884tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)4,242tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)2,348tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)11,794tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)1,619tấn
27SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)14,901tấn
28SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,181tấn
29SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,666tấn
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)1,444tấn
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,944tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)2,435100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngTheo chương V (E-HSMT)2,805100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)5,148100m2
35SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)10,478100m2
36SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)14,376100m2
37SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,635100m2
38SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)4,017100m2
39Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V (E-HSMT)52,632m3
40Xây móng bằng gạch block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)1,335m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,545m3
42Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,345m3
43Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)191,896m3
44Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)23,21m3
45Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)3,906m3
46Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)36,587m3
47Xây tường gạch thông gió 25x30 M75Theo chương V (E-HSMT)28,8m2
48Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V (E-HSMT)262,44m2
49Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V (E-HSMT)20,42m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)17,28m2
51Lắp dựng vách lambri nhômTheo chương V (E-HSMT)41,28m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)170,04m2
53Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,671tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)38,256m2
55Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5mm dày 2,3mmTheo chương V (E-HSMT)4,753tấn
56Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)8,793100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)533,0911m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)176,83m2
59Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)287,916m2
60Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo chương V (E-HSMT)33,81m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)1.329,975m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)48,38m2
63Ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo chương V (E-HSMT)71,647m2
64Ốp chân tường gạch 200x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo chương V (E-HSMT)16,44m2
65Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450mmTheo chương V (E-HSMT)178,92m2
66Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V (E-HSMT)116,774m2
67Trát granitô tay vịn cầu thang, thành tam cấp dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)18,371m2
68Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)109,23m2
69Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)95,04m2
70Trát trụ hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)352,39m2
71Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)76,1m2
72Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75Theo chương V (E-HSMT)478,982m2
73Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)293,138m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)520,315m2
75Trát trần trong nhà vữa M75Theo chương V (E-HSMT)886,08m2
76Trát lanh tô, giằng ngoài nhà vữa M75Theo chương V (E-HSMT)221,987m2
77Trát lanh tô giằng trong nhà, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)70,885m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V (E-HSMT)149,758m2
79Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)413,7m
80Trát kẽ roon chân móngTheo chương V (E-HSMT)93,024m2
81Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)935,092m2
82Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)1.468,177m2
83Quét nước ximăng chân móngTheo chương V (E-HSMT)93,024m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.889,42m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.824,589m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)13,265100m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)1,744100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,108100m
89Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,04100m
90Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mmTheo chương V (E-HSMT)22cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)22cái
92Lắp cùm ống D90Theo chương V (E-HSMT)96cái
93Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)22cái
94SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V (E-HSMT)2cái
95SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)27cái
96Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
B XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Hộp 1 bóng và bóng đèn 1,2m + phụ kiện loại chuyên dụng chiếu sáng lớp học, LED tuýp lớp học đơn bóng nhôm nhựaTheo chương V (E-HSMT)144bộ
2Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại thường)Theo chương V (E-HSMT)6bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D300Theo chương V (E-HSMT)42bộ
4Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volimTheo chương V (E-HSMT)28cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V (E-HSMT)62cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V (E-HSMT)4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)26cái
8Lắp đặt aptomat 1P-225ATheo chương V (E-HSMT)1cái
9Lắp đặt aptomat 1P-125ATheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt aptomat 1P-15ATheo chương V (E-HSMT)12cái
11Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt aptomat 1P-6ATheo chương V (E-HSMT)13cái
13Lắp đặt hộp phân dây 105x105x50Theo chương V (E-HSMT)27hộp
14Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 6 lỗTheo chương V (E-HSMT)12hộp
15Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 4 lỗTheo chương V (E-HSMT)2hộp
16Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 3 lỗTheo chương V (E-HSMT)4hộp
17Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 2 lỗTheo chương V (E-HSMT)51hộp
18Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 1 lỗTheo chương V (E-HSMT)6hộp
19Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo chương V (E-HSMT)27hộp
20Lắp đặt tủ điện tổng âm tường (180x200x400)Theo chương V (E-HSMT)2hộp
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V (E-HSMT)2.615,2m
22Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V (E-HSMT)316,6m
23Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x50,0mm2Theo chương V (E-HSMT)232,2m
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x25,0mm2Theo chương V (E-HSMT)483,2m
25Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2Theo chương V (E-HSMT)540,9m
26Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)680,4m
27Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)4.550m
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,961m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT)0,96m3
30Khoan giếng lỗ D90 sâu 15mTheo chương V (E-HSMT)1giếng
31Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4mTheo chương V (E-HSMT)1cọc
32Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
33Lắp đặt sứ các loạiTheo chương V (E-HSMT)1sứ
C XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,911100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,44100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)20cái
7Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)10cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
10Lắp đặt cút giảm nhựa PVC đk 34-27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Lắp đặt cút giảm nhựa PVC đk 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
12Lắp đặt co răng trong nhựa PVC đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)26cái
13Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
14Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
15Lắp đặt van nhựa đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)18cái
16Lắp đặt vòi xả đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)10bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
18Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,268100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,124100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,558100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,599100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)19cái
24Lắp đặt nối Y nhựa PVC đk 114mmTheo chương V (E-HSMT)9cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
26Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
27Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)20cái
28Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
29Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đk 60-34mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
30Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đk 114-34mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
31Lắp đặt chữ thập nhựa PVC đk 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
32Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mmTheo chương V (E-HSMT)9cái
33Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 90mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
34Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
35Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
36Lắp đặt khâu rút nhựa PVC đk 90-60mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
37Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V (E-HSMT)10bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)8bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)8bộ
40Lắp đặt lavaboTheo chương V (E-HSMT)8bộ
41Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)4cái
D XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN CHỐNG SÉT + PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT)0,96m3
3Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 75mTheo chương V (E-HSMT)1cái
4Lắp dựng cột đỡ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)0,017tấn
5Lắp đặt bulong D18, L=200mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt giằng cáp d6 + tăng đơTheo chương V (E-HSMT)3bộ
7Ốc siết cáp vào ống STK bằng đồngTheo chương V (E-HSMT)5cái
8Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V (E-HSMT)1hộp
9Kéo rải dây chống sét bằng dây cáp đồng trần 50mm dưới mương đấtTheo chương V (E-HSMT)34,4m
10Kéo rải dây chống sét bằng dây cáp đồng trần 50mm theo tường và mái nhàTheo chương V (E-HSMT)36,6m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,44100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC đk27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
13Lắp đặt khuy thép D6 + tắc kê nởTheo chương V (E-HSMT)10cái
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V (E-HSMT)1hộp
15Khoan giếng lỗ D90 sâu 15mTheo chương V (E-HSMT)1giếng
16Thả cọc tiếp địa bằng đồng D16, dài 2,4mTheo chương V (E-HSMT)1cọc
17Lát gạch cảnh báo gạch thẻ (5x9x19)cm (nhân công 50%)Theo chương V (E-HSMT)0,57m2
18Nhồi đất hữu cơTheo chương V (E-HSMT)0,05m3
19Lắp bình chữa cháy CO2 5kgTheo chương V (E-HSMT)4bình
20Lắp bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo chương V (E-HSMT)4bình
21Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)4bộ
22Lắp kệ đựng bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)4cái
E XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,268100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
4Ván khuôn buy rútTheo chương V (E-HSMT)0,641100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,014100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
7Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,203m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V (E-HSMT)31 cấu kiện
10Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
11Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,012100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT)23,597m3
F XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)2,63100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)18,5541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,04100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,825100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)20,237m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)44,228m3
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)10,558m3
8Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)27,954m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)16,558m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)34,027m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)55,611m3
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)2,953m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)9,166m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,242tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,819tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,904tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,268tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,296tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,379tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,572tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,226tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,919tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)4,111tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,851tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)4,162tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,205tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,062tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,446tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,376tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,186tấn
31Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,231100m2
32Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)1,089100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,403100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)3,664100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)5,907100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,258100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)1,708100m2
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)22,866m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)3,105m3
40Xây tường thẳng bằng gạch block 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)0,563m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)78,339m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)14,358m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)5,92m2
44Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5mm dày 2,5mmTheo chương V (E-HSMT)1,647tấn
45Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0,43 lyTheo chương V (E-HSMT)3,402100m2
46Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V (E-HSMT)136,62m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)8,64m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)97,973m2
49Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,237tấn
50Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)10,5m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)171,3921m2
52Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)130,78m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)150,416m2
54Trát lanh tô vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)49,32m2
55Trát giằng vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)48,71m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)250,699m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)74,173m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)590,7m2
59Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)25,8m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)72,52m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)56,12m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 VXM M75Theo chương V (E-HSMT)533,584m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo chương V (E-HSMT)23,813m2
64Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V (E-HSMT)53,756m2
65Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chương V (E-HSMT)6,1m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)294,8m
67Kẻ roon tườngTheo chương V (E-HSMT)132,35m
68Trát kẽ roon chân móngTheo chương V (E-HSMT)38,935m2
69Quét nước xi măng chân móngTheo chương V (E-HSMT)38,935m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)446,635m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)411,981m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.146,433m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)962,221m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)6,233100m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,918100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,052100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,025100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
79Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100Theo chương V (E-HSMT)12cái
80Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)12cái
81Đắp bánh ú lan can LC2Theo chương V (E-HSMT)10cái
82SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V (E-HSMT)1cái
83SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)5cái
84Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,03100m3
85Bê tông ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,558m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,09m3
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,008tấn
88Ván khuôn buy rútTheo chương V (E-HSMT)0,16100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,003100m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V (E-HSMT)11 cấu kiện
G XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN CẤP ĐIỆN +PCCC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng + phụ kiện loại chuyên dụng chiếu sáng lớp học, LED tuýp lớp học đơn bóng nhôm nhựaTheo chương V (E-HSMT)56bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (loại thường)Theo chương V (E-HSMT)6bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần D300Theo chương V (E-HSMT)9bộ
4Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + volimTheo chương V (E-HSMT)16cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V (E-HSMT)19cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V (E-HSMT)2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)18cái
8Lắp đặt automat 1P-100ATheo chương V (E-HSMT)1cái
9Lắp đặt automat 1P-50ATheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt aptomat 1P-15ATheo chương V (E-HSMT)4cái
11Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V (E-HSMT)4cái
12Lắp đặt hộp phân dây 120x120Theo chương V (E-HSMT)28hộp
13Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 3 lỗTheo chương V (E-HSMT)8hộp
14Lắp đặt hộp bảng điện âm tường+ mặt nạ loại 2 lỗTheo chương V (E-HSMT)12hộp
15Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo chương V (E-HSMT)8hộp
16Lắp đặt tủ điện tổng âm tường (150x200x300)Theo chương V (E-HSMT)2hộp
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V (E-HSMT)1.091m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V (E-HSMT)120m
19Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x25mm2Theo chương V (E-HSMT)20m
20Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT)333m
21Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)220m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.960m
23Đóng cọc tiếp địa bằng đồng L=2,4mTheo chương V (E-HSMT)2cọc
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)1,761m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V (E-HSMT)1,76m3
26Khoan giếng sâu 15mTheo chương V (E-HSMT)1giếng
27Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
28Lắp đặt sứ các loạiTheo chương V (E-HSMT)1sứ
29Lắp bình chữa cháy CO2 5kgTheo chương V (E-HSMT)4bình
30Lắp bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo chương V (E-HSMT)4bình
31Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)2bộ
32Lắp kệ đựng bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)4cái
H XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,411100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,265100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,904100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
8Lắp đặt cút nhựa giảm PVC- Đường kính 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
10Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC - Đường kính 27-21mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
11Lắp đặt co răng trong đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)10cái
12Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)10bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Về bản chất và sự phức tạp: Là công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2/ hợp đồng.- Về Quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 7.600.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, có diện tích sàn tối thiểu 1400m2.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã phụ trách An toàn lao động xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng , cao 02 tầng trở lên, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng)Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
3 Máy Trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
4 Máy đầm bê tông .3
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy cắt gạch đá .2
7 Máy thủy bình .1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->