Gói thầu: Gói thầu số 02: Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường, tài nguyên nước của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài Nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường, tài nguyên nước của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:12:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là425.180.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chính có ít nhất 13 gói thầu về tư vấn môi trường có nội dung quan trắc phân tích chất lượng môi trường nước và môi trường không khí đứng tư cách nhà thầu chính, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư về tư vấn môi trường cho các quận thuộc Hà Nội. Trong đó, có ít nhất 03/13 gói thầu đã thực hiện trên địa bàn quận Thanh Xuân và có ít nhất 10/13 gói thầu đã hoàn thành tính đến 31/12/2021 và có 03/13 gói thầu đang thực hiện trong năm 2022 (kèm theo 13/13 hợp đồng tương tự, 10/13 biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính GTGT tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 13 hoặc khác 13, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.869.138.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm được cấp bằng đại học), trình độ từ thạc sỹ trở lên có trình độ chuyên môn về khoa học môi trường;- Chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.- Đã và đang chủ trì/tham gia ít nhất 13 Hợp đồng của nhà thầu chính/nhà thầu đứng đầu liên danh về tư vấn môi trường có nội dung lấy/ đo dạc/quan trắc phân tích chất lượng môi trường nước và môi trường không khí và đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường tại vị trí lấy mẫu tại các quận thuộc Hà Nội từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, có ít nhất 03/13 gói thầu đã thực hiện trên địa bàn quận Thanh Xuân và có ít nhất 10/13 gói thầu đã hoàn thành tính đến 31/12/2021 và có 03/13 gói thầu đang thực hiện trong năm 2022.- Đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trước ngày 30/12/2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, đã và đang tham gia thực hiện ít nhất 03 gói thầu về tư vấn môi trường tại các quận Hà Nội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường, tài nguyên nước của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022 Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường, tài nguyên nước của các cở sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan thẩm quyền cấp phải bao bao gồm nội dung “Tư vấn môi trường”. - Nhà thầu nộp kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 (môi trường không khí 100% chỉ tiêu theo yêu cầu; Nước mặt 100% chỉ tiêu theo yêu cầu) của nhà thầu, thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) của nhà thầu. - Bản sao Hợp đồng tương tự về tư vấn môi trường có nội dung quan trắc phân tích chất lượng môi trường nước và môi trường không khí, từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đã và đang thực hiện ít nhất 13 gói thầu đứng tư cách nhà thầu chính, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư về tư vấn môi trường cho các quận thuộc Hà Nội. Trong đó, có ít nhất 03/13 gói thầu đã thực hiện trên địa bàn quận Thanh Xuân và có ít nhất 10/13 gói thầu đã hoàn thành tính đến 31/12/2021 và có 03/13 gói thầu đang thực hiện năm 2022. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 (môi trường không khí 100% chỉ tiêu theo yêu cầu; Nước mặt 100% chỉ tiêu theo yêu cầu) của nhà thầu, thầu phụ hoặc nhà thầu liên danh. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc tờ khai quyết toán thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Hợp đồng liên danh hoặc thầu phụ (nếu có). - Bản sao biên bản bàn giao sản phẩm, nghiệm thu, thanh lý của ít nhất 10 gói thầu tương tự đã thực hiện từ năm 2019 đến năm 2021; và hợp đồng 03 gói thầu đang thực hiện năm 2022. - Thầu phụ cho gói thầu: Tối đa nhà thầu được sử dụng 01 nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 2 | Độ ẩm | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 3 | Tốc độ gió | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 4 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 5 | Tiếng ồn | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 6 | SO2 | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 7 | NO2 | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 8 | CO | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 9 | Sunfua (H2S) | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 10 | NH3 | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 11 | Benzen (C6H6) | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 23 cơ sở kinh doanh nhà hàng, khách sạn, chung cư (2mẫu/cơ sở) | mẫu | 46 | |
| 12 | Nhiệt độ | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 13 | Độ ẩm | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 14 | Tốc độ gió | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 15 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 16 | Tiếng ồn | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 17 | SO2 | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 18 | NO2 | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 19 | CO | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 20 | Sunfua | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 21 | NH3 | Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh tại 03 cơ sở sản xuất, 03 phòng khám (2 mẫu/cơ sở sản xuất, 2 mẫu/phòng khám ) | mẫu | 12 | |
| 22 | Nhiệt độ | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 23 | pH | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 24 | TSS | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 25 | BOD5 | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 26 | COD | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 27 | Clo dư | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 28 | Amoni | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 29 | Nitrat | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 30 | Phốt phát | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 31 | Dầu mỡ ĐTV | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 32 | Tổng chất hoạt động bề mặt | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 33 | Tổng coliform | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt tại 23 cơ sở kinh doanh, nhà hàng, chung cư, khách sạn (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 23 | |
| 34 | Nhiệt độ | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 35 | pH | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 36 | BOD5 | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 37 | COD | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 38 | TSS | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 39 | Tổng N | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 40 | Tổng P | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 41 | Amoni | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 42 | Clorua | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 43 | Clo dư | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 44 | Nitrat | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 45 | Phốt phát | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 46 | Fe | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 47 | Pb | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 48 | Zn | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 49 | Cu | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 50 | Mn | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 51 | Crom (VI) | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 52 | Cd | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 53 | Hg | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 54 | As | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 55 | Tổng dầu, mỡ khoáng | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 56 | Coliform | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 3 cơ sở (1 mẫu/cơ sở) | mẫu | 3 | |
| 57 | Nhiệt độ | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 58 | pH | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 59 | BOD5 | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 60 | COD | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 61 | TSS | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 62 | Amoni | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 63 | Nitrat | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 64 | Photphat | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 65 | Clorua | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 66 | Clo dư | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 67 | Fe | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 68 | Mn | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 69 | Dầu mỡ ĐTV | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 70 | Coliform | Mẫu nước thải: Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 phòng khám (1mẫu/phòng khám ) | mẫu | 3 | |
| 71 | Tổng hợp đánh giá chung hiện trạng chất lượng môi trường tại các cơ sở thực hiện thanh tra, kiểm tra. | Tổng hợp đánh giá chung hiện trạng chất lượng môi trường tại các cơ sở thực hiện thanh tra, kiểm tra. | Báo cáo | 1 | |
| 72 | Phương tiện đi lại khảo sát và lấy mẫu (ô tô 7 chỗ thuê theo ngày): 01 xe x 26 ngày | Phương tiện đi lại khảo sát và lấy mẫu | Ngày xe | 26 | |
| 73 | Chi phí văn phòng phẩm, phô tô, in ấn, điện nước, điện thoại,…. | Chi phí khác | Gói | 1 | |
| 74 | Chụp ảnh hiện trường | Chụp ảnh hiện tường | Cơ sở | 23 | |
| 75 | Thuế VAT (8%) | . | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2518E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là425.180.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chính có ít nhất 13 gói thầu về tư vấn môi trường có nội dung quan trắc phân tích chất lượng môi trường nước và môi trường không khí đứng tư cách nhà thầu chính, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư về tư vấn môi trường cho các quận thuộc Hà Nội. Trong đó, có ít nhất 03/13 gói thầu đã thực hiện trên địa bàn quận Thanh Xuân và có ít nhất 10/13 gói thầu đã hoàn thành tính đến 31/12/2021 và có 03/13 gói thầu đang thực hiện trong năm 2022 (kèm theo 13/13 hợp đồng tương tự, 10/13 biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính GTGT tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 13 hoặc khác 13, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.869.138.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì | 1 | Có ít nhất 20 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm được cấp bằng đại học), trình độ từ thạc sỹ trở lên có trình độ chuyên môn về khoa học môi trường;- Chứng minh khả năng huy động cho gói thầu.- Đã và đang chủ trì/tham gia ít nhất 13 Hợp đồng của nhà thầu chính/nhà thầu đứng đầu liên danh về tư vấn môi trường có nội dung lấy/ đo dạc/quan trắc phân tích chất lượng môi trường nước và môi trường không khí và đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường tại vị trí lấy mẫu tại các quận thuộc Hà Nội từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, có ít nhất 03/13 gói thầu đã thực hiện trên địa bàn quận Thanh Xuân và có ít nhất 10/13 gói thầu đã hoàn thành tính đến 31/12/2021 và có 03/13 gói thầu đang thực hiện trong năm 2022.- Đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường trước ngày 30/12/2017. | 20 | 4 |
| 2 | Cán bộ chủ chốt | 3 | Có bằng đại học trở lên, đã và đang tham gia thực hiện ít nhất 03 gói thầu về tư vấn môi trường tại các quận Hà Nội. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi