Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (đã giao đơn vị tại Quyết định 5144/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 10:57:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,190,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị âm thanh Mua sắm thiết bị âm thanh 2 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (đã giao đơn vị tại Quyết định 5144/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải 2 chiều kép | H215 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Loa toàn dải hai chiều 15 inch kép Tính năng thiết kếlà một thùng loa hình thang thụ động hai chiều với hai trình điều khiển tần số thấp 15 "và trình điều khiển nén màng titan 3" được gắn trên còi định hướng không đổi 80O x 60O. Hai bánh xe phía dưới dễ dàng mang theo và thích hợp sử dụng ngoài trời.Hộp dây cuộn loa titan 3" kết hợp gỗ Bạch Dương ép 8 lớp độ dày 18mm hai rãnh thiết kế tạo hiệu ứng vượt trội với không gian lớn giúp âm thanh trung thực và mượt mà, hiệu suất âm thanh và có độ phản hồi tốt.Ứng dụng: Phòng tập thể dục, biểu diễn di động ngoài trời.Hội trường sân khấu lớn,Phòng họp,phòng tập hay sân diễn chuyên nghiệp lưu lượng lớn.Thông số kỹ thuật / Thông số kỹ thuậtThông số kỹ thuật hệ thống: Loa toàn dải hai chiều 15 inch képLoại đơn vị: Loa trầm ferrite 2x15 '', cuộn dây thoại 100mmLoa tweeter ferit 1x3 '', cuộn dây thoại 75mmCông suất định mức: 1000WĐáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHzĐộ nhạy: 103dBMức áp suất âm thanh tối đa: 130dBTrở kháng: 4ΩĐiểm giao nhau: 1.3KHzGóc bao phủ: 100x60 độKích thước (HxDxW mm): 1255x605x550mmTrọng lượng: 69KG | |
| 2 | Công Suất 4 Kênh | TD804 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Công Suất Hous TD 804-HOUS-Amplifier hoặc tương đươngTính năng thiết kếMang một thiết kế vô cùng hầm hố và khỏe khoắn với các đường nét hình cong ở mắt trước và kích thước đồ sộ hơn so với những cục đẩy công suất khác, mang lại sự sang trọng, chắc chắn cho sản phẩm.Hệ thống đèn LED được đặt ở chính giữa cục đẩy cùng với các ô thoáng, nhưng điều tuyệt vời hơn là đằng sau những ô thoáng có thêm mặt lưới giúp bảo vệ cục đẩy khỏi các tác nhân bên ngoài như bụi bẩn.Hệ thống linh kiện điện tử được lựa chọn kỹ lưỡng, trang bị nguồn xuyến hiện đại, mạnh mẽ hơn trong việc cung cấp nguồn điện cho thiết bị. Công suất 4 kênh với mỗi kênh công suất 800W x 4 (8 Ohm) và đạt cực đỉnh ở 1200W khi đánh ở mức độ(4 Ohm).Tần số hoạt động của Hous TD804 rất rộng từ 20 Hz-20 kHz vì vậy người dùng có thể hoàn toàn yên tâm tín hiệu âm thanh đưa tới loa sẽ rất đầy đủ, mọi chi tiết âm cần thiết tạo nên một không gian âm nhạc căng đầy. công suất mạnh mẽ vượt trội hỗ trợ cho siêu trầm xuống những dải tần sâu nhất với chất âm căng đầy,chắc và ấm áp.Hệ Thống Nguồn Biến Áp Xuyến To và khỏe được làm 100% bằng dây đồng nguyên chất giúp hệ thống luôn luôn được hoạt động tốt mà không bị méo tiếng hay suy giảm công suất.Thông số kỹ thuật / Thông số kỹ thuậtOutput Power:• (8 Ohm) : 800W x4• (4Ohm): 1200W x 4• (2 Ohm): 3200W x 2Frequency Response: 20Hz-20KHzOperating Voltage:220-230V, 50HzDimensions: 482x502x132mmNetweight:19.6Kg | |
| 3 | Khuếch đại công suất | H-TD 1402 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Amplifier 2 Kênh HOUS TB 1402 hoặc tương đươngTính năng thiết kếKhuếch đại công suất trong thiết kế Class H hiện đại TB-series 1402 mới cung cấp một loạt các hiệu suất khuếch đại linh hoạt, hiệu quả về chi phí. Từ 2x1400 @ 4Ohm đến 2x2100 @ 4Ohm, 7 mẫu khác nhau có sẵn cho bạn lựa chọn. Giai đoạn đầu ra được cấp nguồn bằng nguồn điện analog quá khổ với một biến áp hình xuyến mạnh mẽ. Hiệu suất ổn định ngay cả trong điều kiện nguồn điện yếu hoặc không ổn định. Mặt trước được trang bị công tắc nguồn và một số đèn LED để hiển thị trạng thái làm việc.Thông số kỹ thuật / Thông số kỹ thuậtSOutput Power:• (8 Ohm) : 1400W x2• (4Ohm): 2100W x 2Frequency Response: 20Hz-20KHzOperating Voltage:220-230VĐộ nhạy đầu vào: 0.775V/1V/1.4VTrở kháng đầu vào: 20k Ohm cân bằng, 10k Ohm không cân bằngNguồn điện vận hành: 230V (+/-10%), 50-60Hz (Bản USA 110V)Công suất tiêu thụ điện tối đa: | |
| 4 | Loa BF AUDIO PRO | SA2000 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Loa AUDIO PRO CSA-2000W hoặc tương đươngTính năng thiết kếloa nén phóng thanh có kích thước nhỏ gọn cao cấp. BFAudioPro CSA-2000W sử dụng loa nung với độ khuếch đại bảo vệ độ ẩm 305mm (12 inch) với vòng nhôm chỉnh / làm mát tối ưu bên trong, có công suất cao, méo thấp và nén điện năng thấp, và màng polyme 44 mm, Trình điều khiển nén cho công suất 400 watt. Hình dạng phủ sóng 70 ° x 100 ° cung cấp mịn, thậm chí là vùng phủ sóng dù được sử dụng theo hướng dọc hoặc ngang. Mạng thụ động bậc cao giảm thiểu chồng chéo băng tần. có thể giảm thiểu hiện tượng nén công suất tại điểm quan trọng và kéo dài tuổi thọ của loa.hiết kế với loa bass 12 " côn 65mm hiệu quả caoTrình điều khiển nén màng polymer polymer côn 44mmVỏ bọc được làm bằng gỗ dán bề dầy 15 mm với bề mặt chắc chắn bền chắcMô hình phủ sóng 70 ° x 100 ° cho phản hồi đều và trơn tru trên và ngoài trụcVải hấp dẫn được hỗ trợ thiết kế lưới tản nhiệt mạnh mẽCrossover thiết kế chính xác để tích hợp trình điều khiển tối ưuLogo BFA sử dụng chất liệu nhôm phay sước chuyên nghiệpBề ngoài sử dụng sơn sần màu đen, bảo vệ loa chịu được thời thiết khắc nghiệtThông số kỹ thuật / Thông số kỹ thuậtMẫu sản phẩm: 12 ", 2 chiều, phản xạ bassCông suất định mức: 400 W Công suất đỉnh: 2000 WĐộ nhạy: 126 dB - Trở kháng: 8ΩĐáp ứng tần số: 48Hz - 18KHz Phản ứng tần số (± 3 dB)75Hz - 20 KHz.Độ nhạy hệ thống (1w @ 1m) 96dBKích thước (WxHxD): Cao 510 mm x Rộng 350 mm x Sâu 370 mmTổng trọng lượng tiêu chuẩn: 17 Kg | |
| 5 | Loa full range | MPS12 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Loa full range Monitor Motivity PS12+ hoặc tương đươngTính năng thiết kếLoa kiểm âm, loa kiểm tra thường đặt trên sân khấu hướng về phía ca sĩ và ban nhạc để họ có thể nghe được âm thanh loa đang phát ra để điều chỉnh chất giọng và nhạc cụ cho phù hợp., duy trì cùng phần cứng chất lượng cao có mặt trong việc thực hiện các phiên bản QRT.Được thiết kế cho tính linh hoạt tối đa, nó cung cấp tất cả các xử lý và kiểm soát cần thiết cho cả sử dụng cài đặt trực tiếp và cố định..Với thiết kế mạnh mẽ sang trọng có thể đặt trong mọi địa hình và vị trí đứng.Dòng loa toàn dải 2 đường tiếng 12” Coil 75mm + 1 treble kèn Coil 44mm Thông số kỹ thuật / Thông số kỹ thuậtCấu trúc Loa full range : 2 đường tiếng, 1 Bass 30 (12”)Coil 75mm + 1 treble kèn Coil 44mmCông suất (RMS/Program/Peak): 500W/1000W/1500WDải tần đáp ứng: 60Hz – 20KHzTrở kháng: 8ΩĐộ nhạy: 124db/w/mThùng Loa: Ván ép 15+18mm Sơn sầnCủ Loa: - LF (Bass) - HF (Treble) Nam châm Ferite 170mmNam châm Ferite 120mmKích thước (HxWxD): 580x364x322 mm | |
| 6 | Vang Số DSP - Bộ Giải Mã Cinema | CT8800 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Bộ Giải Mã Cinema KULEDY TRS CT8800 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật : DSP Kuledy TRS CT8800 hoặc tương đương – Full chức năng, cho MỌI NHU cầu , Karaoke Cao Cấp, Sử dụng CHIP DSP Cực Mạnh, Phần cứng Siêu khủng, được mệnh danh là CHUYÊN GIA về EFFECT – Màn hình cảm ứng (nhạy hơn iPhone) – Sử lý được tín hiệu 7.1 – Connect Wifi, R232, USB, Lan… – Input: HDMI, OPTICA, DVD, VOD.. – Output: 08 Out… TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM ◎ 7. 1 hệ thống; ◎ LCD màu 4 inch 65,5K pixel, bảng điều khiển cảm ứng, ◎ HDMI 4 trong 1-ra, kết nối tùy chọn, đồng trục và quang học; ◎ Hỗ trợ bộ giải mã AI DOBLY / DTS 5.1, giao diện đầu vào giải mã âm thanh HDMI 7.1 kênh; ◎ Hiệu ứng KTV chuyên nghiệp, tiếng vang và hồi âm 3 dải PeQ, 4 cấp độ phản hồi; ◎ 13 dải PEQ dành cho âm nhạc và mic; ◎ 7 băng tần PEQ, LPF / HPF, phân cực, độ trễ, bộ giới hạn và độ lợi dành cho đầu ra chính; ◎ 7 băng tần PEQ, LPF / HPF, phân cực, độ trễ, bộ giới hạn và độ lợi dành cho đầu ra trung tâm / SUB / âm thanh vòm; ◎ Sử dụng chip DSP đôi, chip giải mã ADI mới nhất, 400 MHz, hoạt động 32bit và chip dòng TM S320VC67 của TI được sử dụng; ◎ Bộ chuyển đổi A / D 24-bit hiệu suất cao; ◎ Giao diện USB, RS485, RS232, TCP / P và WiFi được tích hợp sẵn; ◎ Có thể được điều khiển bởi APp trên iPhone / iPad / PC với WiFI; ◎ Có sẵn 10 cài đặt trước và 10 cài đặt người dùng và 1 phím để cài đặt gốc. (Chi tiết xem hồ sơ mời thầu đính kèm) | |
| 7 | Tủ thiết bị | PK16U hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn cài thiết bị 12 ray tuân thủ ANSI / EIA, RS-310-D, IEC297-2, DIN41491, chất liệu gỗ ép 8 lớp, sơn bóng đen, xương thép cán nguội, vành nhôm có cửa khóa trước sau, có vị trí lắp quạt làm mát.Phụ kiện kèm quạt, Vít, Kệ, Castor,tiêu chuẩn xuất khẩu Đóng gói phẳng.Kính cường lực cửa trước có khóa lò xo, cửa sau lái có khóa tròn. Cửa sau phía trước và bảng điều khiển bên hông dễ dàng lắp đặt và tháo gỡ, thông gió phía dưới và chống chuột.Một số đầu vào cáp có thể khóa trên nắp trên và bảng điều khiển phía dưới. Có thể điều chỉnh chân và bánh xe nặng cùng một lúc, thuận tiện khi di chuyển hoặc giũa.E 19 "tiêu chuẩn lắp đặt, đạt được tiêu chuẩn quốc tế về việc lắp đặt tính linh hoạt của các bộ phận, khả năng thay thế cho nhau của cửa. Nhiều phụ kiện tùy chọn khác nhau, lắp đặt tiện lợi và nhanh chóng, bộ dụng cụ bay tủ hiệu quả.Kích thước và cấu trúc tùy chọn khác nhau theo yêu cầu tiêu chuẩn thiết bị.Kết cấu khung lắp ráp, vận chuyển lắp ráp và tháo rời, tiết kiệm tối đa chi phí vận chuyển.Phù hợp tiện ích mọi môi trường sử dụng. | |
| 8 | Micro | BSV1 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật hệ thống: Dải tần: 640 MHz - 690 MHzSố kênh có thể điều chỉnh: 100X2 = 200Chế độ dao động: tổng hợp tần số vòng pha (PLL)Độ ổn định tần số: ± 10ppm.Thông số tay mic: Dải tần: 640 MHz - 690 MHzSố kênh có thể điều chỉnh: 100X2 = 200 Độ ổn định tần số: ± 10ppmChế độ điều chế: điều chế tần số (FM) - Công suất RF: 10--30mWĐáp ứng tần số âm thanh: 40--18KHz- Thông số pin: 2x1.5V Kích thước AA.Thông số đầu thu: Dải tần, 640 MHz - 690 MHzSố kênh có thể điều chỉnh: 100X2 = 200Chế độ thu: chuyển đổi tần số thứ cấp siêu dịĐộ nhạy thu: 100dBmĐáp ứng tần số âm thanh: 40--18KHz - Độ méo: 0,5% x Tín hiệu SNR: ≥50dBĐầu ra âm thanh: đầu ra cân bằng và đầu ra không cân bằngThông số kỹ thuật nguồn điện: 100-240V 50-60Hz 12VDC (bộ chuyển đổi nguồn) | |
| 9 | Auto nguồn | VTA802 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tính năng, đặc điểm:* Màn hình thông minh LCD màu 2 inch, hiển thị thời gian điện áp hiện tại, ngày và giờ, trạng thái chuyển kênh* Đầu ra có 8 cổng sau và 2 cổng trước, tự động đóng mở từng cổng* Có thể điều khiển tắt bật từng kênh riêng biệt* Bảng hỗ trợ chức năng khóa LOCK để ngăn chặn hoạt động sai* Chip đồng hồ tích hợp, có thể tự động bật và tắt theo ngày giờ rất thông minh mà không cần thao tác thủ công* Hỗ trợ điều khiển cài đặt tắt bật tự động* Có cổng kết nối RS232 để hỗ trợ điều khiển từ thiết bị điều khiển trung tâm bên ngoài* Mỗi thiết bị đi kèm với cài đặt và phát hiện ID mã thiết bị, cho phép điều khiển tập trung từ xa* Giảm điện áp, phát hiện quá áp và báo động | |
| 10 | Dây loa Đức, 100% lõi đồng, vỏ chống nhiễu | DLD1V hoặc tương đương | 290 | Mét | Sợi đôi tiết diện 1.5mm x 2 , 100% đồng nguyên chât mạ với 85 micron bạc. Một bao bọc bằng sợi đơn Dual được sử dụng và xoắn ốc quanh mỗi dây dẫn trước khi áo khoác FEP chính xác được ép đùn ở bên ngoài. Tốc độ truyền dẫn của cáp rất nhanh, với tốc độ ánh sáng 97%. V2 minh hoạ công nghệ hiện đại với tín hiệu băng thông rất rộng và sự dịch pha cực tiểu. Nó cung cấp đáp ứng vượt trội và độ phân giải năng động, giữ được độ sâu của chi tiết âm nhạc và cho phép người nghe theo dõi các bản ghi phức tạp một cách dễ dàng. dây loa tham chiếu Valhalla 2 được kết cuối với đầu nối Spade.Vỏ ngoài bọc chất liệu PVP chống nhiễu dạng xung. | |
| 11 | Phụ Kiện | PK 2J hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các thiết bị kết nối và truyền dẫn âm thanh : jack loa; jack canon; dây tín hiệu….. | |
| 12 | Dây míc 3 lõi | M3L hoặc tương đương | 70 | Mét | Sợi đôi tiết diện 1.0mm x 2 + 1 mát dạng lưới , Cấp 1 Speaker Cáp được làm bằng tay được làm từ dây dẫn Copper Silver Matrix có độ tinh khiết cao để truyền tín hiệu được cải thiện. Sau đó, mỗi cặp Cấp 1 được xử lý với 1.000.000 volt điện trong một quá trình đường hầm lượng tử để cải thiện đáng kể việc mở rộng tần số và dàn dựng âm thanh bằng holographic.Lớp cấp có sợi dẻo chống dãn, lớp vỏ bọc chất liệu PVP chống nhiễu dạng xung | |
| 13 | Rắc cắm micro | ZNT4h hoặc tương đương | 4 | Cái | Chất liệu vô cùng cao cấp cùng với lõi bằng đồng nguyên chất, nhiều sợi.Phần lõi còn dây kết cấu gồm 3 đường dây riêng biệt, trong đó hai dây là được bọc lớp nhựa PVC chất lượng vô cùng cao cấp nên khả năng cách điện và chống nhiễu điện vô cùng tốt, đảm bảo tín hiệu được truyền đi vô cùng ổn định, đầy đủ chi tiết. Đảm bảo chất lượng sản phẩm âm thanh được cho ra vô cùng chất lượng và trong trẻo cũng như độ bền của dây. Vỏ dây được làm được làm bằng vật liệu nhựa PVC dẻo dai, có khả năng chịu được nhiệt độ cao cũng như là chịu những tác động va đập từ bên ngoài vô cùng tốt, đảm bảo được khả năng sử dụng lâu dài. | |
| 14 | Rắc cắm Loa | ZNT hoặc tương đương | 6 | Cái | Chất liệu vô cùng cao cấp cùng với lõi bằng đồng nguyên chất, nhiều sợi.Phần lõi còn dây kết cấu gồm 3 đường dây riêng biệt, trong đó hai dây là được bọc lớp nhựa PVC chất lượng vô cùng cao cấp nên khả năng cách điện và chống nhiễu điện vô cùng tốt, đảm bảo tín hiệu được truyền đi vô cùng ổn định, đầy đủ chi tiết. Đảm bảo chất lượng sản phẩm âm thanh được cho ra vô cùng chất lượng và trong trẻo cũng như độ bền của dây. Vỏ dây được làm được làm bằng vật liệu nhựa PVC dẻo dai, có khả năng chịu được nhiệt độ cao cũng như là chịu những tác động va đập từ bên ngoài vô cùng tốt, đảm bảo được khả năng sử dụng lâu dài. Trấu cắm đồng nguyên chất tiết diện 1.5mm2 , 3 chân | |
| 15 | Pin sạc | KWP hoặc tương đương | 4 | Đôi | Pin sạc AA NI-MH dung lượng 3200 mAh- Là pin AA tương ứng với kích thước của một viên pin tiểu thông thường- Dạng pin sạc tái sử dụng nhiều lần: khoảng 1500 lần sạc.- Pin có thời gian tái tạo sạc lại và sử dụng lên đến 2 năm- Dung lượng lưu trữ mỗi lần cho mỗi viên pin cực lớn: 3,200 mAh - Công nghệ tiên tiến, thân thiện môi trường. | |
| 16 | Khay sạc | KWK hoặc tương đương | 2 | Cái | Bộ sạc pin AA 1,2V Kiwi NI-MH 4 khay tương thích với nhiều loại pin sạc AA, AAA- Dock sạc pin Kiwi AA 4 chân tương thích với mọi dòng pin sạc AA, AAA.Thông số kỹ thuật:- Nguồn điện sạc : 110-240V/50/60Hz- Điện áp vào : AC 220V 50hz – max 100 mA- Chuẩn Pin sạc Ni-MH- Điện áp ra : Dc 1.2V 500m AA- DC 1.2V 300mAAAA | |
| 17 | Speaker column Ranmo | CRD hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chân loa kiểm âm cọc tròn D 40mm thép dập định hình điện phân phủ màu.Đế lục giác ghép định hình mang lại sự ổn định vượt trội phù hợp mọi vị trí không gian lắp đặt.Có thể điều chỉnh tùy chọn độ cao,36,5 "đến 54" hình dạng kích thước theo tỉ lệ ghép.Chân đế có núm chân cao su và cao su EVA trên nền, giảm độ rung và giảm chấn động tối đa.Gai thảm san có thể hoán đổi cho nhau với sáu chân cao su ở mặt dưới của đế. | |
| 18 | Khung treo loa | KLP2 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Khung treo cột loa định hình hỗ trợ trọng lượng lớn thiết kế mở rộng sáng tạo, có thể thu nhỏ kích thước đóng gói để giảm chi phí vận chuyển, tiết kiệm không gian sử dụng. Giá đỡ treo tivi hãm tích hợp giúp di chuyển định vị dễ dàng.Cấu tạo thép dập định hình,lắp ghép chịu tải trọng lớn.Phủ sơn PU | |
| 19 | Bích treo loa | PL01 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Thép đập định hình lắp ghép điện phân PU chịu mọi điều kiện môi trường kể cả môi trường khắc nghiệt nước biển có nồng độ muối cao.Pic ghép treo trực tiếp ghép lắp loa phù hợp hệ thống âm thanh cố định và lưu động.Thiết kế nhỏ gọn thẩm mỹ chịu tải trọng lớn.Khung thép ghép cấu trúc khung đặc biệt chịu được tải trọng áp suất lực lớn.Khung ghép theo tiêu chuẩn Châu Âu phù hợp hệ thống loa âm thanh chuyên nghiệp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi