Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục thôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935299-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Số hiệu KHLCNT 20220742842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 16:00:00 đến ngày 2022-10-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,669,058,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn giao thông công chính Hải Phòng – Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần nền đường)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật8,52100m2
2Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật136,1795m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật57,84m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật4,8731100m3
5Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4688100m3
6Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4663100m3
7Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5611100m3
8Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13Theo yêu cầu kỹ thuật63,4042m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,8731100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,8731100m3
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần mặt đường)
1Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3269100m3
2Cấp phố đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1537100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,0376100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,0376100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật0,1509100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1509100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1509100tấn
8Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật7,4357100m2
9CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3145100m3
10CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1154100m3
11Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,4357100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật7,4357100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật1,0812100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,0812100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật1,0812100tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật6,6011100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật6,6011100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100tấn
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật6,6011100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật6,6011100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật0,9598100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,9598100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9598100tấn
26Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,85m2
27Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật10,78m2
28Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,058m3
32Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật191,436m2
33Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật32,8176m3
34Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,7978100m2
35Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật547cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật547cấu kiện
37Vận chuyển câu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật7,165710 tấn/1km
38Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5471 cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,9723m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật164,088m2
41Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật9,8453m3
42Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,0502100m2
43Bốc lên bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0941000v
44Bốc xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0941000v
45Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật2,18810 tấn/1km
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,1641m2
47Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật11,1792100m2
48Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật111,7921m3
49Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.117,9205m2
50Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.118m2
51Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật52,314m2
52Ván khuôn thép viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật3,1388100m2
53Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,4628m3
54Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật52,314m2
55Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kgTheo yêu cầu kỹ thuật5231 cấu kiện
C Hạng mục 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần thoát nước dọc)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,265100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật31,68m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,5793100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật49,8432m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật272,64m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật14,208m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,5375100m2
8- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật13,44m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,6528100m2
10Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,0486tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật33,6cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật33,6cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật192cấu kiện
14- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7392m3
15- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1574100m2
16- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2591tấn
17Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật1,92cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1,92cấu kiện
19Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật481 cấu kiện
20Đào hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,2126100m3
21CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0124100m3
22Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,3613m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0443100m2
24Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật3,9584m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,056m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,0253m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0854100m2
28Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật6Cái
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0828100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2126100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2126100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3141100m3
33CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0145100m3
34Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,5881m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0517100m2
36Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật6,2709m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,44m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,1962m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0997100m2
40Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật7Cái
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2652100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3141100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3141100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1059100m3
45CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
46Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,722m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,459m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1459100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,17m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
52- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4441m3
53Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
54Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
55Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
58Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
59Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0392100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1059100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1059100m3/1km
63Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,322100m
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0732100m3
65CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0146100m3
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,6876m3
67Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3265100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2106tấn
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật9,1cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật9,1cấu kiện
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
72Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật14Cái
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0732100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0732100m3/1km
D Hạng mục 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật2,16100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,6692100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0497100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,94m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1113100m2
6- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật5,0688m3
7Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật23,04m2
8Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,5056m3
9Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3381100m2
10- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,024m3
11Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1469100m2
12Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1578tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,3401tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
17CPDD loại 1 hoàn trảTheo yêu cầu kỹ thuật0,3528100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6692100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6692100m3/1km
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
21Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8456100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,0275100m
23CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
24Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2028m3
25Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0194100m2
26Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật8ck
27Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật8đoạn cống
28Dán sika waterbas-V15Theo yêu cầu kỹ thuật25,83m
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật6,4575m2
30CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5568100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8456100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8456100m3/1km
33Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,5m3
35- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
36- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,9109tấn
37- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0916100m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,2625100m
40Cát đen đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0131100m3
41Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
42Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,756m3
43Bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1777m3
44Bê tông tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4438m3
45Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0524100m2
46Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0394100m2
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m3/1km
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,408100m
50Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật10,2m2
51Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật2,55kg
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
53Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
E Hạng mục 5: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật275m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật10móng
5Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật15cọc
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật2,99100m
7Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,35100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
9Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật3,35100m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật10cột
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật20đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10bảng
14Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
15Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật80cái
16Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1010 đầu cốt
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật121 vị trí
F Hạng mục 6: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THỌ LINH (TỪ TRẠM BƠM ĐOÀN KẾT ĐẾN ĐƯỜNG 401) TH2 ( Phần thoát nước dọc)
1Phá dỡ cầu bê tông vào nhà dân (qua mương)Theo yêu cầu kỹ thuật24m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật27,0798100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,8683100m3
4CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,8358100m3
5Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1.285,074100m
6Bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật408,177m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật3,2661100m2
8- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật676,389m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2.018,1m2
10Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật58,59m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,512100m2
12- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật187,488m3
13Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật9,8431100m2
14Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật10,0629tấn
15Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật27,4123tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật468,72cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật468,72cấu kiện
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.302cấu kiện
19- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,9316m3
20Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,6887100m2
21Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
22Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật1,6732tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật22,82tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật22,82tấn
25Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật1631 cấu kiện
26Đắp đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật28,4697100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật27,3198100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật27,3198100m3/1km
29- Đóng cọc tre D8-10cm, L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật14,04100m
30Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật351m2
31Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật87,75kg
32- Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,755100m3
33Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật1,755100m3
34Vận chuyển đất thừa ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,755100m3
35Vận chuyển đất thừa ly 4km sauTheo yêu cầu kỹ thuật1,755100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2304100m3
37CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2304100m3
38Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật107,52100m
39Bê tông M250 đá 1x2 bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật52m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật80m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,7232100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,384100m2
43- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,52m3
44Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,6048100m2
45Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,6183tấn
46Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật1,6843tấn
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật28,8cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật28,8cấu kiện
49Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật80cấu kiện
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,576100m3
51Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật2,88100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật57,6m3
53Đào đất không thích hợp hố móng, đất cấp 2 Htb=1m (Vét bùn lòng mương H=0.5m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0489100m3
54Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25cọc/mTheo yêu cầu kỹ thuật3,1139100m
55Đắp CPDD loại 2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0098100m3
56BTXM M200 đá 1x2 đầu cống đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật8,3692m3
57Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2609100m2
G Hạng mục 7:TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THỌ LINH (TỪ TRẠM BƠM ĐOÀN KẾT ĐẾN ĐƯỜNG 401) TH2 ( Phần thoát nước ngang)
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0598100m3
2CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,244m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép D=Theo yêu cầu kỹ thuật0,0052tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0096tấn
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
H Hạng mục 8:TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THỌ LINH (TỪ TRẠM BƠM ĐOÀN KẾT ĐẾN ĐƯỜNG 401) TH2 ( Phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật223m
2Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật144m
3Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT10 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật503m
4Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật92m
5Hào 1 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật100m
6Hào 2 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật7m
7Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật37bộ
8Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
10Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật36móng
11Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật59cọc
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật11,912100m
13Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật13,24100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,7100m
15Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật13,11100m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật36cột
18Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật72đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật36bảng
20Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
21Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Côliê inox ôm ống HDPE Φ50/65 trên thành cầuTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
23Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật294cái
24Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật74cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật36,810 đầu cốt
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật431 vị trí
27Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
I Hạng mục 9: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần nền đường)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật17,081100m2
2Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật121,904m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật14,3966100m3
4Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật3,9437100m3
5Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật17,9677100m3
6Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật13,3100m
7Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật142,5m2
8Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,425100m3
9Phá dỡ bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,425100m3
10Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật10,9623100m3
11Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,9552100m3
12Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật7,1622100m3
13Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13Theo yêu cầu kỹ thuật809,3279m3
14Đắp đất lề đường bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật35,6107100m3
15Đắp ốp mái taluy bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật4,7103100m3
16Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1Theo yêu cầu kỹ thuật518,1376m3
17Vải địa kỹ thuật 25KN/m (Vải không dệt)Theo yêu cầu kỹ thuật10,52100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,4352100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,219100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,219100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật21,9115100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật21,9115100m3
23Vận chuyển đất đến vị trí đắp 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật21,2141100m3
24Vận chuyển đất đến vị trí đắp 4km sauTheo yêu cầu kỹ thuật21,2141100m3
25Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,2363100m3
26Cấp phố đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,6447100m3
27Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật17,6621100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật17,6621100m2
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật2,5681100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,5681100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật2,5681100tấn
32Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật28,4833100m2
33CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,1724100m3
34CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,2725100m3
35Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật28,4833100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật28,4833100m2
37Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật4,1415100tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật4,1415100tấn
39Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật4,1415100tấn
40Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật55,883m2
41Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật10,78m2
42Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
44Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
45Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật63,7629m3
46Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật579,663m2
47Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật99,3708m3
48Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật17,5555100m2
49Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.656cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.656cấu kiện
51Vận chuyển câu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,693610 tấn/1km
52Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.6561 cấu kiện
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật69,5596m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật496,854m2
55Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật29,8112m3
56Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,1799100m2
57Bốc lên bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,3121000v
58Bốc xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,3121000v
59Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật6,62410 tấn/1km
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,4968m2
61Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật10,433100m2
62Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật104,3298m3
63Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.043,298m2
64Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.043m2
65Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật79,088m2
66Ván khuôn thép viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4,7453100m2
67Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật15,8176m3
68Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật79,088m2
69Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kgTheo yêu cầu kỹ thuật7911 cấu kiện
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật24,2881m3
71Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật72,8643m3
72Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật56100m
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật8m3
74Xây đá hộc vữa M100 Bxh (1*0,6m)Theo yêu cầu kỹ thuật48m3
75Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,75100m
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1824100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,6645100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật15m3
81Chèn dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật4m
J Hạng mục 10: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần thoát nước dọc)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8681100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật103,79m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,8903100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật163,2884m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật868,02m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật46,546m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,0335100m2
8- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật44,03m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,1386100m2
10Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,4354tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật110,075cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật110,075cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật629cấu kiện
14- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,4332m3
15- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5182100m2
16- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,8527tấn
17Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật6,32cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật6,32cấu kiện
19Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật1581 cấu kiện
20CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0524100m3
21Bê tông móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,27m3
22Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1173100m2
23- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga)Theo yêu cầu kỹ thuật10,032m3
24Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật30,4m2
25Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,812m3
26Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3055100m2
27- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,192m3
28Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
29- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1666tấn
30- Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật7,98cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật7,98cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật38cấu kiện
34- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,154m3
35- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0328100m2
36- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
38Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
39Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
40Đào hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,6038100m3
41CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0454100m3
42Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,9912m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1624100m2
44Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật15,3196m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,906m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,7594m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3133100m2
48Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật21Cái
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1457100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8736100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8736100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0979100m3
53CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
54Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,722m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,1482m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1148100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4024m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0402100m2
61- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4441m3
62Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
63Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
64Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
67Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
68Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0278100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0979100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0979100m3/1km
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3065100m3
73CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3
74Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,166m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,6527m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3653100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,2072m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1207100m2
81- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,3324m3
82Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0508100m2
83Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
84Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2432tấn
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3,33cấu kiện
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3,33cấu kiện
87Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
88Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 400knTheo yêu cầu kỹ thuật3Cái
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0902100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3065100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3065100m3/1km
92Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,483100m
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1097100m3
94CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0219100m3
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,5314m3
96Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4897100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3159tấn
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật13,65cấu kiện
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật13,65cấu kiện
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
101Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật21Cái
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1097100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1097100m3/1km
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
105- Bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,1056m3
106- Bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6624m3
107- Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
108- Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1398100m2
K Hạng mục 11: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
2Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,2988100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật42100m
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,904m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,684100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép D=Theo yêu cầu kỹ thuật0,1037tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2016tấn
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật72cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật20mối nối
12CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9173100m3
13Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3814100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3814100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2135100m3
16CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0253100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật16,35100m
18Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật18,82m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,461100m2
20- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,1528m3
21- Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,1148m3
22- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2668100m2
23- Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1983100m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2135100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2135100m3/1km
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,808100m
27Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật70,2m2
28Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật17,55kg
29Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
30Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,351100m3/1km
33Khoan tạo lỗ cấy thép D20, sâu 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật1Công
34Chèn sika 731 vào khoảng trống giữa bê tông cũ và thépTheo yêu cầu kỹ thuật5,4689kg
35Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,56m3
36Cốt thép gờ lan can 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2123tấn
37Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,1112100m2
38Bu lông M2, L=650Theo yêu cầu kỹ thuật44Cái
39Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật572,82Kg
40Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật594,76Kg
L Hạng mục 12: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật853m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật29móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật47cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật9,292100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10,38100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,175100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật10,19100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật29cột
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật58đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật29bảng
15Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
16Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật238cái
18Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật29,810 đầu cốt
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật351 vị trí
21Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Tuyến đường trục thôn Đoàn Kết (từ nhà ông Nhân đến cầu ông Tròn) TH4
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật584m
2Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật13m
3Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật94m
4Hào 1 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật23m
5Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
6Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật25móng
8Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật39cọc
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật7,74100m
10Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8,64100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
12Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật8,64100m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật25cột
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật50đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật25bảng
17Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
18Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật200cái
19Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2510 đầu cốt
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật301 vị trí
N Hạng mục 14: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần nền đường)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật20,0277100m2
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật24,4218100m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật245,552m3
4Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1911100m3
5Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2528100m3
6Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,562100m3
7Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,3928100m3
8Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật5,2895100m3
9Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13Theo yêu cầu kỹ thuật597,7134m3
10Đắp đất lề đường bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8332100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,901100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật23,5886100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật23,5886100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4439100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4439100m3
16Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,119100m3
17Cấp phố đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,8891100m3
18Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật12,6152100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật12,6152100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật1,8343100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,8343100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật1,8343100tấn
23Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật21,2347100m2
24CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,0938100m3
25CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,1852100m3
26Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật21,2347100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật21,2347100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật3,0875100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật3,0875100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật3,0875100tấn
31Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,3m2
32Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật21,56m2
33Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
35Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật50,9055m3
37Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật462,777m2
38Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật79,3332m3
39Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật14,0155100m2
40Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.322cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.322cấu kiện
42Vận chuyển câu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật17,318210 tấn/1km
43Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.3221 cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật55,5332m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật396,666m2
46Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật23,8m3
47Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,5387100m2
48Bốc lên bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6441000v
49Bốc xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6441000v
50Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật5,28810 tấn/1km
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,3966m2
52Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật8,1811100m2
53Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật81,8106m3
54Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật818,106m2
55Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật818m2
56Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật68,693m2
57Ván khuôn thép viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4,1216100m2
58Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật13,7386m3
59Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật68,693m2
60Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kgTheo yêu cầu kỹ thuật6871 cấu kiện
O Hạng mục 15: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần thoát nước dọc)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7701100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật92,07m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,6773100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật144,8568m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật770,04m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật41,292m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,4655100m2
8- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật39,06m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,8972100m2
10Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,0476tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật97,65cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật97,65cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật558cấu kiện
14- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,156m3
15- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4592100m2
16- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,7556tấn
17Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật5,6cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật5,6cấu kiện
19Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật1401 cấu kiện
20CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0166100m3
21Bê tông móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
22Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0393100m2
23- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga)Theo yêu cầu kỹ thuật3,168m3
24Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật9,6m2
25Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,888m3
26Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0975100m2
27- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,008m3
28Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
29- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
30- Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1134tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,52cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,52cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
34- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0462m3
35- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0098100m2
36- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
38Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
39Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
40Đào hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,5278100m3
41CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0351100m3
42Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,8569m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1255100m2
44Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật12,3298m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,828m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,905m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2421100m2
48Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật17Cái
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1635100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5278100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5278100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0897100m3
53CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0041100m3
54Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4537m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0148100m2
56Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật1,7917m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,84m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,3418m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0285100m2
60Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0626100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0897100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0897100m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1065100m3
65CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
66Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,722m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,2352m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1235100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4024m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0402100m2
73- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4441m3
74Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
75Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
76Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
79Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
80Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0341100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1065100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1065100m3/1km
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1217100m3
85CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m3
86Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,444m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0237tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,8175m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2817100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,5724m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0572100m2
93- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8883m3
94Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0338100m2
95Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0025tấn
96Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1621tấn
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,22cấu kiện
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,22cấu kiện
99Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
100Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 400knTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1217100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1217100m3/1km
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5426100m3
105CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0159100m3
106Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,646m3
107Ván khuôn thép móng ga đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0504100m2
108- Thép liên kết D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật8,25cấu kiện
110Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật8,25cấu kiện
111Lắp đặt móng ga đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,9668m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4967100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,434m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1434100m2
116- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,6038m3
117Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0583100m2
118Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
119Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,271tấn
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật4,011cấu kiện
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật4,011cấu kiện
122Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
123Nắp ga composite KT 1000x1000 tài trọng 400knTheo yêu cầu kỹ thuật3Cái
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2447100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5426100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5426100m3/1km
127Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,437100m
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0993100m3
129CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0199100m3
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,0046m3
131Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4431100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2858tấn
133Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật12,35cấu kiện
134Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật12,35cấu kiện
135Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
136Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật19Cái
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0993100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0993100m3/1km
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0048100m3
140- Bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,2372m3
141- Bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7038m3
142- Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1115100m2
143- Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1486100m2
P Hạng mục 16: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0069100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,825m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0183100m2
6- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật0,704m3
7Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m2
8Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,348m3
9Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
10- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
11Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
12Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0219tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
17CPDD loại 1 hoàn trảTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,093100m3/1km
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,33100m
21Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,7946100m3
22CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0387100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật24,1425100m
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,608m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép D=Theo yêu cầu kỹ thuật0,0634tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1232tấn
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật11đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
31CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5606100m3
32Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1444100m3
35CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật11,1675100m
37Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật12,74m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3243100m2
39- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,9338m3
40- Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8689m3
41- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2743100m2
42- Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1444100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1444100m3/1km
45Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật5,4852100m
46Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật137,13m2
47Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật34,2825kg
48Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6856100m3
49Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,6856100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6856100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6856100m3/1km
52CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1044100m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,18m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật1,392100m2
55Gia công lắp dựng cốt thép D=Theo yêu cầu kỹ thuật0,1879tấn
56Gia công lắp dựng cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3712tấn
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật116cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật29đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật28mối nối
Q Hạng mục 17: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật630m
2Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật9m
3Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
6Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật23móng
7Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật35cọc
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật7,098100m
9Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật7,97100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,725100m
11Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật7,77100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật23cột
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật46đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật23bảng
16Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật23bộ
17Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
18Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật190cái
19Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật23,810 đầu cốt
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật281 vị trí
22Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
R Hạng mục 18: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần nền đường)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật11,8252100m2
2Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật31,85m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật350,68m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật18,7395100m3
5Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật0,2904100m3
6Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,4543100m3
7Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật7,28100m
8Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật52m2
9Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m3
10Phá dỡ bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m3
11Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,2629100m3
12Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,2164100m3
13Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật3,8353100m3
14Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13Theo yêu cầu kỹ thuật433,3923m3
15Đắp ốp mái taluy bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1,5246100m3
16Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1Theo yêu cầu kỹ thuật167,7104m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,9291100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,7395100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,7395100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,7447100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,7447100m3
22Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2501100m3
23Cấp phố đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9013100m3
24Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật6,0292100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật6,0292100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật0,8767100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8767100tấn
28Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật0,8767100tấn
29Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật24,1142100m2
30CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8683100m3
31CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,6171100m3
32Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật24,1142100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật24,1142100m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật3,5062100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật3,5062100tấn
36Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật3,5062100tấn
37Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,65m2
38Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật10,78m2
39Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật43,813m3
43Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật398,3m2
44Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật68,28m3
45Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật12,0628100m2
46Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.138cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.138cấu kiện
48Vận chuyển câu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật14,907810 tấn/1km
49Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.1381 cấu kiện
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật47,796m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật341,4m2
52Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật20,484m3
53Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,185100m2
54Bốc lên bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,2761000v
55Bốc xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,2761000v
56Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật4,55210 tấn/1km
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,3414m2
58Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật12,8374100m2
59Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật128,3743m3
60Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.283,743m2
61Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.284m2
62Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật114,461m2
63Ván khuôn thép viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật6,8677100m2
64Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật22,8922m3
65Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật114,461m2
66Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kgTheo yêu cầu kỹ thuật1.1451 cấu kiện
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật27,3100m
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2704100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,52m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,1078100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật26m3
73Chèn dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật8m
S Hạng mục 19: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần thoát nước dọc)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7535100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật90,09m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,6413100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật141,7416m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật873,6m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật40,404m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,3695100m2
8- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật38,22m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,8564100m2
10Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,982tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật95,55cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật95,55cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật546cấu kiện
14- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,1098m3
15- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4494100m2
16- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,7394tấn
17Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật5,48cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật5,48cấu kiện
19Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật1371 cấu kiện
20CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0331100m3
21Bê tông móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
22Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0753100m2
23- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga)Theo yêu cầu kỹ thuật6,336m3
24Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật19,2m2
25Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,776m3
26Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1935100m2
27- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,016m3
28Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0979100m2
29- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1052tấn
30- Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2268tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật5,04cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật5,04cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
34- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0924m3
35- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0197100m2
36- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
38Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
39Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
40Đào hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,5405100m3
41CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
42Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,63m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1181100m2
44Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật11,3531m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật37,952m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,7341m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2278100m2
48Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật16Cái
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1819100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5405100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5405100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8973100m3
53CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0413100m3
54Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,5375m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1476100m2
56Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật17,9168m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,4m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,4176m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2848100m2
60Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật20Cái
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,7921100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8973100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8973100m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2289100m3
65CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m3
66Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,444m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0237tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,2785m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2278100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,8048m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0805100m2
73- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8883m3
74Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0338100m2
75Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0025tấn
76Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1621tấn
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,22cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,22cấu kiện
79Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
80Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0855100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2289100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2289100m3/1km
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0972100m3
85CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
86Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,722m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
88- Thép liên kết D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,487m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1487100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,17m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
93- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4441m3
94Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
95Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
96Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
99Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
100Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0306100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0972100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0972100m3/1km
104Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,897100m
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2038100m3
106CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0408100m3
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật10,2726m3
108Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,9095100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5866tấn
110Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật25,35cấu kiện
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật25,35cấu kiện
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
113Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật39Cái
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2038100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2038100m3/1km
T Hạng mục 20: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật7,2100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,2308100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1656100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,8m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3633100m2
6- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật16,896m3
7Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật76,8m2
8Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8,352m3
9Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,127100m2
10- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,08m3
11Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,4896100m2
12Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5261tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật1,1338tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
17CPDD loại 1 hoàn trảTheo yêu cầu kỹ thuật1,176100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2308100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2308100m3/1km
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
21Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6179100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,75100m
23CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0122100m3
24Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,054m3
25Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
26Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật7ck
27Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật7đoạn cống
28Dán sika waterbas-V15Theo yêu cầu kỹ thuật22,14m
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật5,535m2
30CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4879100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6179100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6179100m3/1km
33Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,5m3
35- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
36- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,9109tấn
37- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0916100m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,2625100m
40Cát đen đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0131100m3
41Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
42Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,756m3
43Bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1777m3
44Bê tông tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4438m3
45Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0524100m2
46Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0394100m2
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m3/1km
U Hạng mục 21: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật580m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật19móng
5Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật32cọc
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật6,256100m
7Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6,94100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,425100m
9Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật6,94100m
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật19cột
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật38đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật19bảng
13Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
14Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật152cái
15Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật38cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1910 đầu cốt
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật221 vị trí
V Hạng mục 22: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần nền đường)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật17,8752100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật23cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật23gốc cây
4Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,85m3
5Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật431,8m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật25,6929100m3
7Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật0,9077100m3
8Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,7373100m3
9Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật22,96100m
10Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật164m2
11Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
12Phá dỡ bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
13Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,8203100m3
14Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,1077100m3
15Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật6,1448100m3
16Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13Theo yêu cầu kỹ thuật694,362m3
17Đắp đất lề đường bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật3,8541100m3
18Đắp ốp mái taluy bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,6785100m3
19Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1Theo yêu cầu kỹ thuật404,6307m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật9,0102100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật21,8388100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật21,8388100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,645100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,645100m3
25Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5953100m3
26Cấp phố đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5362100m3
27Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật10,369100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật10,369100m2
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật1,5076100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,5076100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật1,5076100tấn
32Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật35,5095100m2
33CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5371100m3
34CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,3264100m3
35Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật35,5095100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật35,5095100m2
37Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật5,1631100tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật5,1631100tấn
39Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật5,1631100tấn
40Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật40,95m2
41Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật16,17m2
42Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Biển báo vuông cột đơn (cạnh a=90cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt biển báo vuông cột đơn (cạnh a=90cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
46Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật58,982m3
48Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật536,2m2
49Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật91,92m3
50Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật16,2392100m2
51Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.532cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.532cấu kiện
53Vận chuyển câu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật20,069210 tấn/1km
54Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.5321 cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật64,344m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật459,6m2
57Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật27,576m3
58Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,9414100m2
59Bốc lên bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,0641000v
60Bốc xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,0641000v
61Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật6,12810 tấn/1km
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,4596m2
63Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật18,9254100m2
64Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật189,2543m3
65Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.892,5435m2
66Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.893m2
67Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật158,555m2
68Ván khuôn thép viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật9,5133100m2
69Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật31,711m3
70Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật158,555m2
71Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kgTheo yêu cầu kỹ thuật1.5861 cấu kiện
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật32,8m3
73Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật98,4m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật57,4100m
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật8,2m3
76Xây đá hộc vữa M100 Bxh (1*0,6m)Theo yêu cầu kỹ thuật49,2m3
77Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật86,1100m
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật12,3m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,7184100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật42,64m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,3646100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật82m3
83Chèn dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật20m
W Hạng mục 23: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần thoát nước dọc)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8736100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật104,45m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,9023100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật164,3268m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật873,54m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật46,842m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,0655100m2
8- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật44,31m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,1522100m2
10Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,4572tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật110,775cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật110,775cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật633cấu kiện
14- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,4486m3
15- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5215100m2
16- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,8581tấn
17Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật6,36cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật6,36cấu kiện
19Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật1591 cấu kiện
20CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2512100m3
21Bê tông móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật30,03m3
22Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,5493100m2
23- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga)Theo yêu cầu kỹ thuật55,2552m3
24Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật145,6m2
25Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật13,468m3
26Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,4575100m2
27- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật15,288m3
28Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,7426100m2
29- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,7979tấn
30- Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật1,7196tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật38,22cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật38,22cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật182cấu kiện
34- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7084m3
35- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1509100m2
36- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2483tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật1,84tấn
38Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1,84tấn
39Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật461 cấu kiện
40Đào hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,7396100m3
41CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0558100m3
42Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,1256m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1993100m2
44Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật17,3922m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,59m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,6138m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3845100m2
48Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật27Cái
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1983100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7396100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7396100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0768100m3
53CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0496100m3
54Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,445m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1771100m2
56Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật21,5002m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,08m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,1011m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3418100m2
60Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật24Cái
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,9543100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0768100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0768100m3
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
65CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
66Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,722m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
68- Thép liên kết D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,474m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1474100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,17m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
73- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4441m3
74Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
75Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
76Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
79Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
80Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,048100m3/1km
83Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật1,173100m
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2665100m3
85CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0533100m3
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,4334m3
87Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,1893100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7672tấn
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật33,15cấu kiện
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật33,15cấu kiện
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật51cái
92Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật51Cái
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2665100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2665100m3/1km
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m3
96CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0085100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,086m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
100Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2906100m2
101Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0734100m2
102Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0709100m2
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m3/1km
X Hạng mục 24: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật8,7100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,6955100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2001100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,925m3
5Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4383100m2
6- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật20,416m3
7Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật92,8m2
8Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật10,092m3
9Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,3618100m2
10- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,18m3
11Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,5916100m2
12Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,6357tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật1,37tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật145cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật145cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật145cấu kiện
17CPDD loại 1 hoàn trảTheo yêu cầu kỹ thuật1,421100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,6955100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,6955100m3/1km
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
21Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,807100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,0275100m
23CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
24Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3764m3
25Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0222100m2
26Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật8ck
27Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật8đoạn cống
28Dán sika waterbas-V15Theo yêu cầu kỹ thuật25,83m
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật6,4575m2
30CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6371100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,807100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,807100m3/1km
33Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,5m3
35- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
36- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,9109tấn
37- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0916100m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0852100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,525100m
40Cát đen đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0261100m3
41Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,008m3
42Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,512m3
43Bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3553m3
44Bê tông tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,8876m3
45Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1048100m2
46Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0788100m2
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0852100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0852100m3/1km
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,408100m
50Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật10,2m2
51Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật2,55kg
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
53Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
56Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
57Phá dỡ cống cũ bằng kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật7,6437m3
58Đào móng đất cấp II, Htb=1.4mTheo yêu cầu kỹ thuật0,8854100m3
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật23,715100m
60Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật16,182m3
61Đắp CPDD loại 2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0316100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,952m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0372100m2
64Bê tông M350 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật28,18m3
65- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1396tấn
66- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật4,2005tấn
67- Thép D >18Theo yêu cầu kỹ thuật0,0878tấn
68- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật1,5128100m2
69Quét nhựa đường bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật91,605m2
70Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật2,1139100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8854100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8854100m3/1km
73Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3454100m2
74- Bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật9,58m3
75- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
76- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật1,3892tấn
77- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1174100m2
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3877100m3
79Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật20,7675100m
80Đệm cát đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,307m3
81Cấp phối đá dăm loại 2 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0577100m3
82Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật33,69m3
83Ván khuôn móng đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5708100m2
84- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật39,5967m3
85- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,0715100m2
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3877100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3877100m3/1km
88Đào móng kè đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,4235100m3
89Đóng cọc tre gia cố móng D8-10cm, L=3m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật19,8100m
90Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0792100m3
91Đá dăm lót móng chân khay và mái taluy dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1122100m3
92Chân khay bằng đá hộc xây vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật13,2m3
93Kè mái bằng đá hộc xây vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật21,56m3
94Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2354100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1881100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1881100m3/1km
97Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,7m3
98Cốt thép gờ lan can 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2288tấn
99Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,1184100m2
100Bu lông M2, L=650Theo yêu cầu kỹ thuật16Cái
101Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật296,81Kg
102Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật301,4Kg
103Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,836100m
104Phên nứa45,9m2
105Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật11,475kg
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2295100m3
107Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2295100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2295100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2295100m3/1km
Y Hạng mục 25: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật864m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật29móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật48cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật9,402100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10,49100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,175100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật10,36100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật29cột
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật58đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật29bảng
15Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
16Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật238cái
18Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật29,810 đầu cốt
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật351 vị trí
21Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
Z Hạng mục 26: -Tuyến đường trục thôn Thù Du (đoạn từ nhà ông Hân đến Tỉnh lộ 361 giáp Hội người mù) TH8 ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật484m
2Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật258m
3Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT10 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật17m
4Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật22m
5Hào 1 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật23m
6Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
7Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
9Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật27móng
10Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật44cọc
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật8,754100m
12Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật9,77100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,025100m
14Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật9,55100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật27cột
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật54đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật27bảng
19Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
20Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật222cái
22Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật27,810 đầu cốt
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật321 vị trí
25Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
AA Hạng mục 27: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN CỐC LIỄN (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO CỐC LIỄN ĐẾN CẦU HÒA BÌNH) TH9 ( phần thoát nước dọc)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật10,6613100m3
2CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9605100m3
3Bê tông móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật114,84m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,0913100m2
5- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga)Theo yêu cầu kỹ thuật183,744m3
6Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật556,8m2
7Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật51,504m3
8Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,5695100m2
9- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật58,464m3
10Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,8397100m2
11- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật3,0514tấn
12- Cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật6,576tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật146,16cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật146,16cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật696cấu kiện
16- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,6796m3
17- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5707100m2
18- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,9391tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật6,96tấn
20Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật6,96tấn
21Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật1741 cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,6866100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật55,68m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,9748100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,9748100m3/1km
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3515100m3
27CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0141100m3
28Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,536m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
30- Xây gạch không nung vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,5778m3
31- Trát vữa XM M75 thành trongTheo yêu cầu kỹ thuật5,32m2
32- Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,9523m3
33- Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0794100m2
34- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6912m3
35Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0346100m2
36Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
37Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0867tấn
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,68tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,68tấn
40Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
AB Hạng mục 27: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN CỐC LIỄN (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO CỐC LIỄN ĐẾN CẦU HÒA BÌNH) TH9 ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật528m
2Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật105m
3Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật108m
4Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
5Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật25móng
7Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật41cọc
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật8,04100m
9Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8,94100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
11Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật8,94100m
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật25cột
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật50đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật25bảng
15Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
16Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Đai thép, khóa đai (buộc ống HDPE Φ50/65)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
18Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật200cái
19Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2510 đầu cốt
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật291 vị trí
AC Hạng mục 28: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LIỄN - THẤP LINH (ĐOẠN TỪ MIẾU CỐC ĐẾN TỈNH LỘ 362 THÔN THẤP LINH) TH10 ( phần nền đường)
1Gia cố lề bê tông M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,1m3
2Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2934100m3
3Cấp phố đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2445100m3
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,63100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,63100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật0,237100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,237100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật0,237100tấn
9Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật0,68100m2
10CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9077100m3
11CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
12Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,68100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,68100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật0,0989100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0989100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0989100tấn
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,675m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật11,025m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,15100m
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật1,45m3
21Xây đá hộc vữa M100 Bxh (1*0,6m)Theo yêu cầu kỹ thuật8,7m3
AD Hạng mục 29: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LIỄN - THẤP LINH (ĐOẠN TỪ MIẾU CỐC ĐẾN TỈNH LỘ 362 THÔN THẤP LINH) TH10 ( phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
2Đào phá mặt đường bê tông xi măng dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật14,894m3
3Phá dỡ cống cũ bằng kết cấu gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật20,24m3
4Đào móng đất cấp II, Htb=2.2mTheo yêu cầu kỹ thuật1,5167100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật15,4725100m
6Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật15,66m3
7Đắp CPDD loại 2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0315100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,75m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
10- Bê tông M350 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật32,04m3
11- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1444tấn
12- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật3,3987tấn
13- Thép D >18Theo yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
14- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật1,5661100m2
15Quét nhựa đường bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật95,67m2
16Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật2,1033100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,868100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,868100m3/1km
19- Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3454100m2
20- Bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật9,46m3
21- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0138tấn
22- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật1,5152tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1114100m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,4186100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật37,5100m
26Đệm cát đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
27Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,276m3
28Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật61,38m3
29Ván khuôn móng đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4666100m2
30- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật43,2086m3
31- Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,1389m3
32- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,8887100m2
33- Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2971100m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4186100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4186100m3/1km
36Đào móng kè đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,2791100m3
37Đóng cọc tre d = 8-10 cm, L=3m/cọc, đóng 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật13,05100m
38Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật5,22m3
39Đá dăm lót dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,41m3
40Chân khay đá hộc xây vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật8,7m3
41Kè mái bằng đá hộc xây vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật16,53m3
42Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1552100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,124100m3/1km
45Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
46Cốt thép gờ lan can 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1308tấn
47Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,0688100m2
48Bu lông M2, L=650Theo yêu cầu kỹ thuật12Cái
49Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật169,43Kg
50Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật174,12Kg
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,8636100m
52Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật46,59m2
53Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật11,4kg
54Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,114100m3
55Vét hữu cơ dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m3
56Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,7867100m3
57Đất núi H=1.13Theo yêu cầu kỹ thuật88,8921m3
58Đắp CPDD loại 1 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0714100m3
59Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật1,1941100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1941100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1941100m3/1km
62Đào móng đất cấp II, Htb=0.6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
63Bê tông tường bảo vệ M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật4,6m3
64Ván khuôn tường bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật0,1384100m2
65Sơn phản quang tường bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật10,84m2
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
AE Hạng mục 30: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LIỄN - THẤP LINH (ĐOẠN TỪ MIẾU CỐC ĐẾN TỈNH LỘ 362 THÔN THẤP LINH) TH10 ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật1.051m
2Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật2m
3Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật175m
4Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật29m
5Hào 2 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật4m
6Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật44bộ
7Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
8Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
9Móng cột chiếu sáng (MBG7)Theo yêu cầu kỹ thuật43móng
10Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật69cọc
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật13,81100m
12Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15,39100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,225100m
14Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật15,24100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7Theo yêu cầu kỹ thuật43cột
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật86đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật43bảng
19Lắp LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật43bộ
20Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Côliê inox ôm ống HDPE Φ50/65 trên thành cầuTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật350cái
23Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật88cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật43,810 đầu cốt
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật511 vị trí
26Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->