Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu nâng cấp đường trục thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 16:00:00 đến ngày 2022-10-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,669,058,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu nâng cấp đường trục thôn Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,1795 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,84 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8731 | 100m3 |
| 5 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4688 | 100m3 |
| 6 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4663 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5611 | 100m3 |
| 8 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,4042 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8731 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8731 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3269 | 100m3 |
| 2 | Cấp phố đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0376 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0376 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1509 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1509 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1509 | 100tấn |
| 8 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4357 | 100m2 |
| 9 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3145 | 100m3 |
| 10 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1154 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4357 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4357 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0812 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0812 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0812 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6011 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6011 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6011 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6011 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9598 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9598 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9598 | 100tấn |
| 26 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,85 | m2 |
| 27 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 28 | Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,058 | m3 |
| 32 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,436 | m2 |
| 33 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8176 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7978 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 547 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 547 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển câu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1657 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 547 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,9723 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,088 | m2 |
| 41 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8453 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0502 | 100m2 |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,188 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1641 | m2 |
| 47 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1792 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,7921 | m3 |
| 49 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.117,9205 | m2 |
| 50 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.118 | m2 |
| 51 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,314 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1388 | 100m2 |
| 53 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4628 | m3 |
| 54 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,314 | m2 |
| 55 | Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 523 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5793 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,8432 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,64 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5375 | 100m2 |
| 8 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0486 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192 | cấu kiện |
| 14 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 15 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1574 | 100m2 |
| 16 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2591 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | 100m3 |
| 21 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3613 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9584 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0253 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0854 | 100m2 |
| 28 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2126 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3141 | 100m3 |
| 33 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5881 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2709 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1962 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | 100m2 |
| 40 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2652 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3141 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3141 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | 100m3 |
| 45 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,459 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1459 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 52 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 55 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | 100m3/1km |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| 65 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6876 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3265 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6692 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0497 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1113 | 100m2 |
| 6 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0688 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3381 | 100m2 |
| 10 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1469 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3401 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 17 | CPDD loại 1 hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6692 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6692 | 100m3/1km |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 21 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8456 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0275 | 100m |
| 23 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2028 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 26 | Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | ck |
| 27 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 28 | Dán sika waterbas-V15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4575 | m2 |
| 30 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5568 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8456 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8456 | 100m3/1km |
| 33 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 35 | - Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 36 | - Thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9109 | tấn | |
| 37 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2625 | 100m |
| 40 | Cát đen đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m3 |
| 41 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,756 | m3 |
| 43 | Bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1777 | m3 |
| 44 | Bê tông tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4438 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m3/1km |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m |
| 50 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 51 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | kg |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 53 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TÂN LINH (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DƯƠNG ĐẾN NGÃ BA GARA Ô TÔ HẢI NINH) TH1 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | móng |
| 5 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 14 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục 6: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THỌ LINH (TỪ TRẠM BƠM ĐOÀN KẾT ĐẾN ĐƯỜNG 401) TH2 ( Phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | Phá dỡ cầu bê tông vào nhà dân (qua mương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,0798 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8683 | 100m3 |
| 4 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8358 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.285,074 | 100m |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 408,177 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2661 | 100m2 |
| 8 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 676,389 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.018,1 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,512 | 100m2 |
| 12 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8431 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0629 | tấn |
| 15 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4123 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 468,72 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 468,72 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.302 | cấu kiện |
| 19 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9316 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6887 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 22 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6732 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,82 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,82 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4697 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,3198 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,3198 | 100m3/1km |
| 29 | - Đóng cọc tre D8-10cm, L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | 100m |
| 30 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 351 | m2 |
| 31 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,75 | kg |
| 32 | - Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | 100m3 |
| 33 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa ly 4km sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m3 |
| 37 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,52 | 100m |
| 39 | Bê tông M250 đá 1x2 bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7232 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | 100m2 |
| 43 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6183 | tấn |
| 46 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6843 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cấu kiện |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 51 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 53 | Đào đất không thích hợp hố móng, đất cấp 2 Htb=1m (Vét bùn lòng mương H=0.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25cọc/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1139 | 100m |
| 55 | Đắp CPDD loại 2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m3 |
| 56 | BTXM M200 đá 1x2 đầu cống đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3692 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2609 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7:TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THỌ LINH (TỪ TRẠM BƠM ĐOÀN KẾT ĐẾN ĐƯỜNG 401) TH2 ( Phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | 100m3 |
| 2 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép D= | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| H | Hạng mục 8:TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THỌ LINH (TỪ TRẠM BƠM ĐOÀN KẾT ĐẾN ĐƯỜNG 401) TH2 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 223 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT10 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 503 | m |
| 4 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 5 | Hào 1 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Hào 2 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ2 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 7 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | móng |
| 11 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cọc |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,912 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cột |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bảng |
| 20 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Côliê inox ôm ống HDPE Φ50/65 trên thành cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 294 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1 vị trí |
| 27 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| I | Hạng mục 9: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần nền đường) | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,081 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,904 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,3966 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9437 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9677 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | 100m3 |
| 10 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9623 | 100m3 |
| 11 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9552 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1622 | 100m3 |
| 13 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 809,3279 | m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,6107 | 100m3 |
| 15 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7103 | 100m3 |
| 16 | Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 518,1376 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m (Vải không dệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,52 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,219 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,219 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,9115 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,9115 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2141 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp 4km sau | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2141 | 100m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2363 | 100m3 |
| 26 | Cấp phố đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6447 | 100m3 |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6621 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6621 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5681 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5681 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5681 | 100tấn |
| 32 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4833 | 100m2 |
| 33 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1724 | 100m3 |
| 34 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2725 | 100m3 |
| 35 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4833 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4833 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1415 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1415 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1415 | 100tấn |
| 40 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,883 | m2 |
| 41 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 42 | Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,7629 | m3 |
| 46 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 579,663 | m2 |
| 47 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,3708 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,5555 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.656 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.656 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển câu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6936 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.656 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,5596 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 496,854 | m2 |
| 55 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8112 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1799 | 100m2 |
| 57 | Bốc lên bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | 1000v |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | 10 tấn/1km |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4968 | m2 |
| 61 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,433 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,3298 | m3 |
| 63 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.043,298 | m2 |
| 64 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.043 | m2 |
| 65 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,088 | m2 |
| 66 | Ván khuôn thép viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7453 | 100m2 |
| 67 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8176 | m3 |
| 68 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,088 | m2 |
| 69 | Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 791 | 1 cấu kiện |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,2881 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,8643 | m3 |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc vữa M100 Bxh (1*0,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | 100m |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1824 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6645 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 81 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| J | Hạng mục 10: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8681 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8903 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,2884 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 868,02 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,546 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0335 | 100m2 |
| 8 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1386 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4354 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,075 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,075 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 629 | cấu kiện |
| 14 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4332 | m3 |
| 15 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5182 | 100m2 |
| 16 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8527 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | 1 cấu kiện |
| 20 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1173 | 100m2 |
| 23 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 24 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 25 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3055 | 100m2 |
| 27 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 29 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 30 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 34 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 35 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 36 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6038 | 100m3 |
| 41 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9912 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1624 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3196 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,906 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7594 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | 100m2 |
| 48 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1457 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8736 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8736 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 53 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1482 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1148 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4024 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 61 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 64 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 68 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m3/1km |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3065 | 100m3 |
| 73 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6527 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3653 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2072 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1207 | 100m2 |
| 81 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3324 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 84 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2432 | tấn |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 88 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 400kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3065 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3065 | 100m3/1km |
| 92 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100m |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100m3 |
| 94 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5314 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4897 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3159 | tấn |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | cấu kiện |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 101 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100m3/1km |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 105 | - Bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1056 | m3 |
| 106 | - Bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6624 | m3 |
| 107 | - Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 108 | - Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | 100m2 |
| K | Hạng mục 11: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2988 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép D= | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 12 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9173 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3814 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3814 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | 100m3 |
| 16 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | 100m |
| 18 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | 100m2 |
| 20 | - Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1528 | m3 |
| 21 | - Bê tông tường cánh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1148 | m3 |
| 22 | - Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m2 |
| 23 | - Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1983 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2135 | 100m3/1km |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 28 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | kg |
| 29 | Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 30 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3/1km |
| 33 | Khoan tạo lỗ cấy thép D20, sâu 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 34 | Chèn sika 731 vào khoảng trống giữa bê tông cũ và thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4689 | kg |
| 35 | Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2123 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 38 | Bu lông M2, L=650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | Cái |
| 39 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 572,82 | Kg |
| 40 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 594,76 | Kg |
| L | Hạng mục 12: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN ĐOÀN KẾT (TỪ TỈNH LỘ 362 ĐOẠN NHÀ ÔNG DẺO ĐẾN NGHĨA TRANG ĐOÀN KẾT) TH3 ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 853 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,292 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bảng |
| 15 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - Tuyến đường trục thôn Đoàn Kết (từ nhà ông Nhân đến cầu ông Tròn) TH4 | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 584 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 4 | Hào 1 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 5 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | móng |
| 8 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 12 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bảng |
| 17 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 vị trí |
| N | Hạng mục 14: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần nền đường) | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0277 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,4218 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 245,552 | m3 |
| 4 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1911 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2528 | 100m3 |
| 6 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,562 | 100m3 |
| 7 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3928 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2895 | 100m3 |
| 9 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 597,7134 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8332 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,901 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5886 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5886 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,119 | 100m3 |
| 17 | Cấp phố đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8891 | 100m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6152 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6152 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8343 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8343 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8343 | 100tấn |
| 23 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2347 | 100m2 |
| 24 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0938 | 100m3 |
| 25 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1852 | 100m3 |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2347 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2347 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0875 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0875 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0875 | 100tấn |
| 31 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m2 |
| 32 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 33 | Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,9055 | m3 |
| 37 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 462,777 | m2 |
| 38 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,3332 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,0155 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.322 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.322 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển câu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,3182 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.322 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,5332 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 396,666 | m2 |
| 46 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5387 | 100m2 |
| 48 | Bốc lên bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,644 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,644 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,288 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3966 | m2 |
| 52 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1811 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,8106 | m3 |
| 54 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 818,106 | m2 |
| 55 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 818 | m2 |
| 56 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,693 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1216 | 100m2 |
| 58 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7386 | m3 |
| 59 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,693 | m2 |
| 60 | Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 687 | 1 cấu kiện |
| O | Hạng mục 15: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7701 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6773 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,8568 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 770,04 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4655 | 100m2 |
| 8 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8972 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0476 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,65 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,65 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 558 | cấu kiện |
| 14 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 15 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4592 | 100m2 |
| 16 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7556 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | 1 cấu kiện |
| 20 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | 100m2 |
| 23 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 24 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 25 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | 100m2 |
| 27 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 29 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 30 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 34 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | m3 |
| 35 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 36 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5278 | 100m3 |
| 41 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8569 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1255 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3298 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,828 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,905 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2421 | 100m2 |
| 48 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5278 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5278 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 53 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4537 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7917 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3418 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m2 |
| 60 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | 100m3 |
| 65 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2352 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4024 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 73 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 76 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 80 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | 100m3/1km |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | 100m3 |
| 85 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8175 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5724 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 93 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8883 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 96 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 100 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 400kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | 100m3/1km |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5426 | 100m3 |
| 105 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép móng ga đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 108 | - Thép liên kết D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | cấu kiện |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt móng ga đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9668 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4967 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,434 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | 100m2 |
| 116 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6038 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 119 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,011 | cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,011 | cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 123 | Nắp ga composite KT 1000x1000 tài trọng 400kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2447 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5426 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5426 | 100m3/1km |
| 127 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0993 | 100m3 |
| 129 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0046 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4431 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2858 | tấn |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,35 | cấu kiện |
| 134 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,35 | cấu kiện |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 136 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0993 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0993 | 100m3/1km |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 140 | - Bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2372 | m3 |
| 141 | - Bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7038 | m3 |
| 142 | - Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m2 |
| 143 | - Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1486 | 100m2 |
| P | Hạng mục 16: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 6 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 10 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 17 | CPDD loại 1 hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3/1km |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 21 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7946 | 100m3 |
| 22 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,1425 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép D= | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 31 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5606 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 35 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1675 | 100m |
| 37 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3243 | 100m2 |
| 39 | - Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9338 | m3 |
| 40 | - Bê tông tường cánh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8689 | m3 |
| 41 | - Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2743 | 100m2 |
| 42 | - Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | 100m3/1km |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4852 | 100m |
| 46 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,13 | m2 |
| 47 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,2825 | kg |
| 48 | Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6856 | 100m3 |
| 49 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6856 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6856 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6856 | 100m3/1km |
| 52 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | 100m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép D= | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 56 | Gia công lắp dựng cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3712 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | mối nối |
| Q | Hạng mục 17: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ CỐNG ÔNG CA ĐẾN NHÀ BÀ BỐN) TH5 ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 2 | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | móng |
| 7 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,098 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,97 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bảng |
| 16 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 vị trí |
| 22 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| R | Hạng mục 18: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần nền đường) | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8252 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,85 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350,68 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,7395 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4543 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 9 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 11 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2629 | 100m3 |
| 12 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2164 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8353 | 100m3 |
| 14 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 433,3923 | m3 |
| 15 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | 100m3 |
| 16 | Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,7104 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,7395 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,7395 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7447 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7447 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2501 | 100m3 |
| 23 | Cấp phố đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9013 | 100m3 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0292 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0292 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8767 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8767 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8767 | 100tấn |
| 29 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,1142 | 100m2 |
| 30 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8683 | 100m3 |
| 31 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6171 | 100m3 |
| 32 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,1142 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,1142 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5062 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5062 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5062 | 100tấn |
| 37 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,65 | m2 |
| 38 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 39 | Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,813 | m3 |
| 43 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 398,3 | m2 |
| 44 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,28 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,0628 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.138 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.138 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển câu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,9078 | 10 tấn/1km |
| 49 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.138 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,796 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 341,4 | m2 |
| 52 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,484 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,185 | 100m2 |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | 1000v |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,552 | 10 tấn/1km |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3414 | m2 |
| 58 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8374 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,3743 | m3 |
| 60 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.283,743 | m2 |
| 61 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.284 | m2 |
| 62 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,461 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8677 | 100m2 |
| 64 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8922 | m3 |
| 65 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,461 | m2 |
| 66 | Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.145 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | 100m |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2704 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1078 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 73 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| S | Hạng mục 19: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7535 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6413 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,7416 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 873,6 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3695 | 100m2 |
| 8 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8564 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,982 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,55 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,55 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 546 | cấu kiện |
| 14 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1098 | m3 |
| 15 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4494 | 100m2 |
| 16 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7394 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137 | 1 cấu kiện |
| 20 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0753 | 100m2 |
| 23 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 24 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 25 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1935 | 100m2 |
| 27 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m2 |
| 29 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1052 | tấn |
| 30 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 34 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 35 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 36 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5405 | 100m3 |
| 41 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1181 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3531 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7341 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2278 | 100m2 |
| 48 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1819 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5405 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5405 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8973 | 100m3 |
| 53 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5375 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9168 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4176 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | 100m2 |
| 60 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7921 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8973 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8973 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2289 | 100m3 |
| 65 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2785 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2278 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8048 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 73 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8883 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 76 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 80 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2289 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2289 | 100m3/1km |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 85 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 88 | - Thép liên kết D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,487 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1487 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 93 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 96 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 100 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100m3/1km |
| 104 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | 100m |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2038 | 100m3 |
| 106 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2726 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9095 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5866 | tấn |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,35 | cấu kiện |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,35 | cấu kiện |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 113 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | Cái |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2038 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2038 | 100m3/1km |
| T | Hạng mục 20: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2308 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3633 | 100m2 |
| 6 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,896 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | 100m2 |
| 10 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4896 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5261 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1338 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 17 | CPDD loại 1 hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2308 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2308 | 100m3/1km |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 21 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6179 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | 100m |
| 23 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | ck |
| 27 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 28 | Dán sika waterbas-V15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,535 | m2 |
| 30 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4879 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6179 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6179 | 100m3/1km |
| 33 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 35 | - Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 36 | - Thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9109 | tấn | |
| 37 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2625 | 100m |
| 40 | Cát đen đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m3 |
| 41 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,756 | m3 |
| 43 | Bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1777 | m3 |
| 44 | Bê tông tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4438 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m3/1km |
| U | Hạng mục 21: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN THẤP LINH (ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG THAO ĐẾN ĐƯỜNG NHÀ MẠC) TH6 ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | móng |
| 5 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,256 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bảng |
| 13 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 vị trí |
| V | Hạng mục 22: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8752 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | gốc cây |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 431,8 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,6929 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9077 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7373 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,96 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164 | m2 |
| 11 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ bờ vây thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 13 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8203 | 100m3 |
| 14 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1077 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1448 | 100m3 |
| 16 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 694,362 | m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8541 | 100m3 |
| 18 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6785 | 100m3 |
| 19 | Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 404,6307 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0102 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8388 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8388 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,645 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,645 | 100m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5953 | 100m3 |
| 26 | Cấp phố đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5362 | 100m3 |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,369 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,369 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5076 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5076 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5076 | 100tấn |
| 32 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,5095 | 100m2 |
| 33 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5371 | 100m3 |
| 34 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3264 | 100m3 |
| 35 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,5095 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,5095 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1631 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1631 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1631 | 100tấn |
| 40 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m2 |
| 41 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 42 | Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Biển báo vuông cột đơn (cạnh a=90cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt biển báo vuông cột đơn (cạnh a=90cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,982 | m3 |
| 48 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 536,2 | m2 |
| 49 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,92 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2392 | 100m2 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.532 | cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.532 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển câu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0692 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.532 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,344 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 459,6 | m2 |
| 57 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,576 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9414 | 100m2 |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | 1000v |
| 60 | Bốc xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | 1000v |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,128 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4596 | m2 |
| 63 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9254 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189,2543 | m3 |
| 65 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.892,5435 | m2 |
| 66 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.893 | m2 |
| 67 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,555 | m2 |
| 68 | Ván khuôn thép viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5133 | 100m2 |
| 69 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,711 | m3 |
| 70 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,555 | m2 |
| 71 | Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.586 | 1 cấu kiện |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,4 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,4 | 100m |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc vữa M100 Bxh (1*0,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,1 | 100m |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7184 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3646 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | m3 |
| 83 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| W | Hạng mục 23: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8736 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9023 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,3268 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 873,54 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,842 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0655 | 100m2 |
| 8 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1522 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4572 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,775 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,775 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 633 | cấu kiện |
| 14 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4486 | m3 |
| 15 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5215 | 100m2 |
| 16 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8581 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159 | 1 cấu kiện |
| 20 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5493 | 100m2 |
| 23 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,2552 | m3 |
| 24 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,6 | m2 |
| 25 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,468 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4575 | 100m2 |
| 27 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,288 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7426 | 100m2 |
| 29 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7979 | tấn |
| 30 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7196 | tấn | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,22 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,22 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182 | cấu kiện |
| 34 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7084 | m3 |
| 35 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1509 | 100m2 |
| 36 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2483 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7396 | 100m3 |
| 41 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1256 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1993 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,3922 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,59 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6138 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3845 | 100m2 |
| 48 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1983 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7396 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7396 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0768 | 100m3 |
| 53 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1771 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5002 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,08 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1011 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3418 | 100m2 |
| 60 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9543 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0768 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0768 | 100m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 65 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 68 | - Thép liên kết D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1474 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 73 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 76 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 80 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3/1km |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | 100m |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2665 | 100m3 |
| 85 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4334 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1893 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7672 | tấn |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,15 | cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,15 | cấu kiện |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 92 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | Cái |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2665 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2665 | 100m3/1km |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 96 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,086 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2906 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0709 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3/1km |
| X | Hạng mục 24: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6955 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,925 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4383 | 100m2 |
| 6 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,416 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,092 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3618 | 100m2 |
| 10 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5916 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6357 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145 | cấu kiện |
| 17 | CPDD loại 1 hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6955 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6955 | 100m3/1km |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 21 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0275 | 100m |
| 23 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 26 | Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | ck |
| 27 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 28 | Dán sika waterbas-V15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4575 | m2 |
| 30 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6371 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100m3/1km |
| 33 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 35 | - Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 36 | - Thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9109 | tấn | |
| 37 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,525 | 100m |
| 40 | Cát đen đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 41 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,512 | m3 |
| 43 | Bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3553 | m3 |
| 44 | Bê tông tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8876 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | 100m3/1km |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m |
| 50 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 51 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | kg |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 53 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 56 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 57 | Phá dỡ cống cũ bằng kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6437 | m3 |
| 58 | Đào móng đất cấp II, Htb=1.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8854 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,715 | 100m |
| 60 | Cát đen đệm đầu cọc dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,182 | m3 |
| 61 | Đắp CPDD loại 2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 64 | Bê tông M350 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,18 | m3 |
| 65 | - Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 66 | - Thép 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2005 | tấn |
| 67 | - Thép D >18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 68 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5128 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa đường bên ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,605 | m2 |
| 70 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1139 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8854 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8854 | 100m3/1km |
| 73 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | 100m2 |
| 74 | - Bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 75 | - Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 76 | - Thép 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3892 | tấn |
| 77 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1174 | 100m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | 100m3 |
| 79 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7675 | 100m |
| 80 | Đệm cát đầu cọc dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,307 | m3 |
| 81 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,69 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5708 | 100m2 |
| 84 | - Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,5967 | m3 |
| 85 | - Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0715 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | 100m3/1km |
| 88 | Đào móng kè đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4235 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tre gia cố móng D8-10cm, L=3m, 25cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | 100m |
| 90 | Cát đen đệm đầu cọc dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 91 | Đá dăm lót móng chân khay và mái taluy dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | 100m3 |
| 92 | Chân khay bằng đá hộc xây vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 93 | Kè mái bằng đá hộc xây vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 94 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2354 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1881 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1881 | 100m3/1km |
| 97 | Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 98 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2288 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m2 |
| 100 | Bu lông M2, L=650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 101 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 296,81 | Kg |
| 102 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 301,4 | Kg |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | 100m |
| 104 | Phên nứa | 45,9 | m2 | |
| 105 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,475 | kg |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | 100m3 |
| 107 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | 100m3/1km |
| Y | Hạng mục 25: : ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN VŨ VỊ (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO VŨ VỊ ĐẾN NHÀ BÀ TRÚC) TH7 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 864 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,402 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,49 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bảng |
| 15 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 vị trí |
| 21 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| Z | Hạng mục 26: -Tuyến đường trục thôn Thù Du (đoạn từ nhà ông Hân đến Tỉnh lộ 361 giáp Hội người mù) TH8 ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 484 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 10cm (BT10 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 4 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 5 | Hào 1 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 6 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | móng |
| 10 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,754 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,77 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cột |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bảng |
| 19 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 222 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 vị trí |
| 25 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| AA | Hạng mục 27: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN CỐC LIỄN (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO CỐC LIỄN ĐẾN CẦU HÒA BÌNH) TH9 ( phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6613 | 100m3 |
| 2 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9605 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0913 | 100m2 |
| 5 | - Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, (PL: Thông kè ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 183,744 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,8 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5695 | 100m2 |
| 9 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8397 | 100m2 |
| 11 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0514 | tấn |
| 12 | - Cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,576 | tấn | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,16 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,16 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 696 | cấu kiện |
| 16 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6796 | m3 |
| 17 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5707 | 100m2 |
| 18 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9391 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6866 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,68 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9748 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9748 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3515 | 100m3 |
| 27 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 30 | - Xây gạch không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5778 | m3 |
| 31 | - Trát vữa XM M75 thành trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 32 | - Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9523 | m3 |
| 33 | - Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0794 | 100m2 |
| 34 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 37 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| AB | Hạng mục 27: TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN CỐC LIỄN (ĐOẠN TỪ CỔNG CHÀO CỐC LIỄN ĐẾN CẦU HÒA BÌNH) TH9 ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 528 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 4 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | móng |
| 7 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bảng |
| 15 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đai thép, khóa đai (buộc ống HDPE Φ50/65) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 vị trí |
| AC | Hạng mục 28: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LIỄN - THẤP LINH (ĐOẠN TỪ MIẾU CỐC ĐẾN TỈNH LỘ 362 THÔN THẤP LINH) TH10 ( phần nền đường) | |||
| 1 | Gia cố lề bê tông M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2934 | 100m3 |
| 3 | Cấp phố đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100tấn |
| 9 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 10 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9077 | 100m3 |
| 11 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0989 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0989 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0989 | 100tấn |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,025 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc vữa M100 Bxh (1*0,6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| AD | Hạng mục 29: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LIỄN - THẤP LINH (ĐOẠN TỪ MIẾU CỐC ĐẾN TỈNH LỘ 362 THÔN THẤP LINH) TH10 ( phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào phá mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,894 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ bằng kết cấu gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,24 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II, Htb=2.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5167 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4725 | 100m |
| 6 | Cát đen đệm đầu cọc dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 7 | Đắp CPDD loại 2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 10 | - Bê tông M350 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m3 |
| 11 | - Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 12 | - Thép 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3987 | tấn |
| 13 | - Thép D >18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 14 | - Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5661 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa đường bên ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,67 | m2 |
| 16 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1033 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,868 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,868 | 100m3/1km |
| 19 | - Lót giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | 100m2 |
| 20 | - Bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 21 | - Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 22 | - Thép 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5152 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | 100m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | 100m |
| 26 | Đệm cát đầu cọc dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,276 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4666 | 100m2 |
| 30 | - Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2086 | m3 |
| 31 | - Bê tông tường cánh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1389 | m3 |
| 32 | - Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8887 | 100m2 |
| 33 | - Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2971 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4186 | 100m3/1km |
| 36 | Đào móng kè đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2791 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre d = 8-10 cm, L=3m/cọc, đóng 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,05 | 100m |
| 38 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 39 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m3 |
| 40 | Chân khay đá hộc xây vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 41 | Kè mái bằng đá hộc xây vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,53 | m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 46 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 48 | Bu lông M2, L=650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 49 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,43 | Kg |
| 50 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,12 | Kg |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8636 | 100m |
| 52 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,59 | m2 |
| 53 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | kg |
| 54 | Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 55 | Vét hữu cơ dày 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7867 | 100m3 |
| 57 | Đất núi H=1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,8921 | m3 |
| 58 | Đắp CPDD loại 1 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 59 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1941 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1941 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1941 | 100m3/1km |
| 62 | Đào móng đất cấp II, Htb=0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 63 | Bê tông tường bảo vệ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | 100m2 |
| 65 | Sơn phản quang tường bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 30: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LIỄN - THẤP LINH (ĐOẠN TỪ MIẾU CỐC ĐẾN TỈNH LỘ 362 THÔN THẤP LINH) TH10 ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.051 | m |
| 2 | Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 5cm (BT5 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 4 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông dày 20cm (BT20 - 1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 5 | Hào 2 cáp 0.4kV - qua đường nhựa (QĐ2 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng cột chiếu sáng (MBG7) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | móng |
| 10 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,81 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,39 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BGC7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cột |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bảng |
| 19 | Lắp LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Côliê inox ôm ống HDPE Φ50/65 trên thành cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | 1 vị trí |
| 26 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi