Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 2 từ IDC Hòa Lạc-IDC Nam Thăng Long và từ IDC Hòa Lạc- HOST Cầu Giấy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913174-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 2 từ IDC Hòa Lạc-IDC Nam Thăng Long và từ IDC Hòa Lạc- HOST Cầu Giấy
Số hiệu KHLCNT 20220381167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:20:00 đến ngày 2022-09-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,201,026,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,412,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu bốn trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)), công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 và hoàn trả hè đường hoặc bằng 02 hợp đồng gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 + 01 hợp đồng thi công hoàn trả hè đường hoặc thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tuyến truyền dẫn cáp quang có tính chất tương tự cùng cấp. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bàn nghiệm thu có tên ghi đúng chức danh hoặc danh sách nhân sự ghi trong phụ lục hợp đồng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hành chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc 60kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Lu 10T bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 5,2KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện 20KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ghi kéo cáp có độ dài ≥ 150m
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công tuyến cáp quang 96Fo và hoàn trả hè đường hướng 2 từ IDC Hòa Lạc-IDC Nam Thăng Long và từ IDC Hòa Lạc- HOST Cầu Giấy
Thi công các tuyến cáp quang kết nối IDC Hòa Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888, + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 – Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và phát triển Bưu điện Hà Nội (HADIC).Địa chỉ: Số 809, đường Giải phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (Phòng Đầu tư - Viễn thông Hà Nội thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội tự tổ chức lập và trình Giám đốc Viễn thông Hà Nội phê duyệt, Phòng Đầu tư (Thẩm định); + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Hà Nội (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các đơn vị bộ phận chuyên môn trực thuộc Viễn thông Hà Nội, bao gồm: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 (đánh giá), Phòng Đầu tư (Thẩm định)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng- Q.Hoàn Kiếm- Hà Nội (Phòng 303 nhà B)
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888, + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 – Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản sao công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. -Bản sao công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện nêu tại mẫu số 13A. -Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đối với các hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự. + Đối với nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực: Đối với Quản lý điều hành chung/Chỉ huy trưởng công trình: Bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT với công trình đã tham gia hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ duy công trường có tên và chức vụ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT hoặc xác nhận của Chủ đầu tư... Đối với các nhân sự khác: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.412.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội). Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888, + Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 – Viễn thông Hà Nội, Phòng 201 – Nhà G – 75 Đinh Tiên Hoàng- phường Tràng Tiền- quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội - Việt Nam, Điện thoại: (84-24) 39369299; Fax: 024.38241903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Viễn thông Hà Nội (VNPT Hà Nội) + Địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, HN. + Điện thoại: 024. 38240791, Fax: 024.38242214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội + Địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024. 38240791, Fax: 024.38242214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP VÙNG 1- KHU VỰC 1
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,5627m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 (đào đất xây bể cáp và nâng bể cáp dưới đường)5,538m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày 27,6901m2
4Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo)2,8137m2
5Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn)4m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AB.4142, AB.4212, AB.4222 của BXD)0,1315100 m3
7Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể)1,3532m3
8Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214)5,5667m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134)1,3532m3
10Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng theo mã B1214)13,6272m2
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)1bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)3bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)6bể
14Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống7461 cái/1 bể
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn 41,672km cáp
16Lắp đặt cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp (Cáp quang 96Fo)5010m cáp
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang 10bộ MX
18Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung)3bộ ODF
B XÂY LẮP VÙNG 1- KHU VỰC 2
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 3,9392m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 19,6959m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 (đào đất xây bể cáp và nâng bể cáp dưới đường)0,0145m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn)0,8m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AB.4142, AB.4212, AB.4222 của BXD)0,0671100 m3
6Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể)0,4692m3
7Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214)2,7092m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134)0,4692m3
9Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong mác 75; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng theo mã B1213)10,4664m2
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)7bể
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn 71,351km cáp
12Lắp đặt cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp (Cáp quang 96Fo)16010m cáp
13Hàn nối măng sông cáp sợi quang 18bộ MX
14Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung)3bộ ODF
C XÂY LẮP VÙNG 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 3.935,81m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 399,0495m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 724,74m3
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 (đào đất xây bể cáp và nâng bể cáp dưới đường)82,986m3
5Cắt mặt đường bê tông Asfalt (chiều dày lớp cắt 50,94100m
6Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày 189,6949m2
7Phá dỡ nền (phá dỡ hè gạch block, gạch terazzo)148,9038m2
8Phá dỡ nền (phá dỡ hè bê tông xi măng và đường bê tông xi măng không cốt thép)217,3087m3
9Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường 0,0145m3
10Đóng trực tiếp cọc chiều dài L 400cọc
11Gia công cọc L70x70x8 dài 2,5m và thanh đỡ ống PVC F110 qua ao400cọc
12Lắp ống PVC dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống 382m
13Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 287,56100 m ống
14Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 52,32100 m ống
15Rải băng báo hiệu tuyến cống bể16,0982km
16Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin1.892,02m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Lấp đất và đầm rãnh ống PVC F110)2.151,64m3
18Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn)15,2m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 15km (áp dụng định mức AB.4142, AB.4212, AB.4222 của BXD)34,0219100 m3
20Lắp đặt cút cong F1101cái
21Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống217bể
22Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống qua đường (tương đương 2 tầng ống)25bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc242bể
24Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc242bể
25Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống23bể
26Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc23bể
27Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc23bể
28Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc265bể
29Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc265bể
30Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè)254nắp đan
31Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống)6bể
32Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông6bể
33Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông6bể
34Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống8bể
35Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông8bể
36Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông8bể
37Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông14bể
38Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông14bể
39Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông2bể
40Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông2bể
41Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường)39nắp đan
42Phá dỡ móng các loại không cốt thép (phá dỡ bê tông miệng bể)3,7311m3
43Xây hố van, hố ga, rãnh thoát nước, Xây nâng bể cáp (Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng, cát theo mã B1214)19,7221m3
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà. Đổ bê tông miệng bể mác 250 (Tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông theo mã C2134)3,7311m3
45Trát tường xây gạch nung bằng vữa thông thường (Trát tường trong mác 100; tính định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng theo mã B1214)96,4636m2
46Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (lắp lại cấu kiện của bể cáp sau khi nâng bể)47bể
47Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống5941 cái/1 bể
48Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột (Đế chữ U + Kẹp cáp và đai inox)4bộ
49Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn 39,201km cáp
50Lắp đặt cáp quang trong máng cáp, trên cầu cáp (Cáp quang 96Fo)17410m cáp
51Hàn nối măng sông cáp sợi quang 9bộ MX
D HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG VÙNG 2
1Rải cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40cm139,824m2
2Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm139,824m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2139,824m2
4Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C19,R19) dày 7cm139,824m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường 2kg/m2139,824m2
6Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt (loại C139,824m2
7Nạo đất tưới nước rửa đường139,824m2
8Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm1.027,476m2
9Rải cát vàng đệm 3cm1.027,476m2
10BTXM #250 đổ tại chỗ dày 20cm205,4952m3
11Nạo đất tưới nước rửa đường1.027,476m2
12BTXM #150 đổ tại chỗ dày 10cm61,3116m3
13Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm2,2428m3
14Rải cát vàng đệm 5cm22,428m2
15Lát gạch Block màu dày 6cm (Gạch cấp mới 30%, tận dụng lại 70%)22,428m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)), công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 và hoàn trả hè đường hoặc bằng 02 hợp đồng gồm 01 hợp đồng thi công công trình xây lắp mạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông(cống bể cáp viễn thông, cáp quang (đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông)) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 2 + 01 hợp đồng thi công hoàn trả hè đường hoặc thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công tuyến truyền dẫn cáp quang có tính chất tương tự cùng cấp. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bàn nghiệm thu có tên ghi đúng chức danh hoặc danh sách nhân sự ghi trong phụ lục hợp đồng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…)53
2 Quản lý hành chính 1 Tối thiểu cao đẳng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
5 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
7 Giám sát kỹ thuật thi công hoàn trả hè đường 2 - Tối thiểu Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật giao thông cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề/ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
2 Cẩu 2,5-3 tấn Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa 150l Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5 kw Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn 5kW Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
7 Máy hàn 23 KW Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
8 Máy cắt bê tông MCD 218 Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
9 Máy đo cáp quang OTDR Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
10 Máy đo công suất quang Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
11 Máy hàn cáp quang Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc 60kg Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn 1 kw Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
14 Máy Lu 10T bánh thép Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt1
15 Máy phát điện 5,2KW Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
16 Máy phát điện 20KW Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt1
17 Ghi kéo cáp có độ dài ≥ 150m Đảm bảo chất lượng, sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->