Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần các hệ thống thiết bị BOP - Giai đoạn 3.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932082-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần các hệ thống thiết bị BOP - Giai đoạn 3.
Số hiệu KHLCNT 20220873498
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:53:00 đến ngày 2022-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,625,434,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 333,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị phụ trợ nhà máy đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 12 tỷ đồng.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có));
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị dự phòng 2 năm vận hành phần các hệ thống thiết bị BOP - Giai đoạn 3.
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
120 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252.526 Fax: 02438.265.942 - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252.526 Fax: 02438.265.942 - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. Ngành nghề sản xuất kinh doanh của Nhà thầu phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết: - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở đi và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, trường hợp hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. - Cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (đối với hàng nhập khẩu); Chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá phần cung cấp hàng hóa bao gồm nhưng không giới hạn chi phí vật tư, thiết bị, vận chuyển, bảo quản, lưu kho, nghiệm thu toàn bộ vật tư của gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 333.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252.526 Fax: 02438.265.942 - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2 Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gasket for plate80pcsSize: 1345 x 2495 x 5.4 (mm)Material: NBRPress: 15 bar;Temp: 80 oCACW Plate type heat exchanger, chi tiết xem tại Chương V
2O-Ring for CWP1pcssize: 8 x 7,000 mmCooling Water Pump, chi tiết xem tại Chương V
3O-Ring for CWP3pcs8 x 7,000 mmCooling Water Pump, chi tiết xem tại Chương V
4O-Ring for CWP1pcs8x 10,000 mmCooling Water Pump, chi tiết xem tại Chương V
5O-Ring for CWP1pcs8 x 525 mmCooling Water Pump, chi tiết xem tại Chương V
6O-Ring for CWP1pcs8 x 385 mmCooling Water Pump, chi tiết xem tại Chương V
7Thrust Bearing for CWP1pcs300 x 540 x 140 mmCooling Water Pump, chi tiết xem tại Chương V
8Packing for CWP1pcs22 x 22 x 3,000 mmCooling Water Pump, chi tiết xem tại Chương V
9O-Ring for IFP1pcssize: 4x 2,000 mmInitial Filling Pump, chi tiết xem tại Chương V
10O-Ring for IFP4pcs4 x 2,000 mmInitial Filling Pump, chi tiết xem tại Chương V
11O-Ring for IFP1pcs5 x 3,500 mmInitial Filling Pump, chi tiết xem tại Chương V
12O-Ring for IFP1pcs8 x 160 mmInitial Filling Pump, chi tiết xem tại Chương V
13O-Ring for IFP1pcs8 x 255 mmInitial Filling Pump, chi tiết xem tại Chương V
14Thrust Bearing for IFP1pcs100 x 170 x 42 mmInitial Filling Pump, chi tiết xem tại Chương V
15Packing for IFP1pcs16 x 16 x 2 mmInitial Filling Pump, chi tiết xem tại Chương V
16ELECTRODE RAPPING MOTOR(Động cơ búa gõ ESP)1pcInstalled power: 0.18 kWMotor rotation speed: 1390 rpm;Power supply: 400Vac - 3ph - 50Hz - 4P;Type of drive end bearing: 6202 2 Z;Type of non drive end bearing: 6202 2 Z;Rated motor torque (MN): 1.26 Nm, IP55ESP, chi tiết xem tại Chương V
17CE Rapper Drive Assembly1pc0.18 kWtype: SK9033.1 VF-63L/4;Ratio: 1,361.37;Speed output: 1 rpm;Shaft size: A;IEC 60034 Gray cast ironESP, chi tiết xem tại Chương V
18DISCHARGE ELECTRODE RAPPING MOTOR(Động cơ búa gõ ESP)1pcInstalled power: 0.25 kWMotor rotation speed: 1380 rpm;Power supply: 400Vac - 3ph - 50Hz - 4P;Type of drive end bearing: 6202 2 Z;Type of non drive end bearing: 6202 2 Z;Rated motor torque (MN): 1.73 Nm, IP55ESP, chi tiết xem tại Chương V
19DE Rapper Drive Assembly2pc0.25 kWType:SK33NF-71S/4;Ratio:421.32Output speed:3.3 rpm IEC 60034 Gray cast ironESP, chi tiết xem tại Chương V
20GD Rapper Drive Assembly(Bao gồm hộp số và động cơ)1pcMotor power: 0.18 kW;Power supply: 400Vac - 3ph - 50Hz - 4P;type: SK9033.1 VF-63L/4;Motor rotation speed: 1390 rpm;IP55Ratio: 1,361.37;Speed output: 1 rpm;Shaft size: A;IEC 60034 Gray cast ironESP, chi tiết xem tại Chương V
21Riding wheel for conveyor belt40setCONVEYING UPPER ROLLERAsh Handling System, chi tiết xem tại Chương V
22Riding Wheel for belt return40setRETURN ROLLERAsh Handling System, chi tiết xem tại Chương V
23Guide wheel A30setGUIDE WHEEL TYPE AAsh Handling System, chi tiết xem tại Chương V
24Riding wheel for clearing Chain20setSCRAP ROLLERAsh Handling System, chi tiết xem tại Chương V
25Valve soft goods2SetModel valve: 840Ht=265 oC,P=47 bar.Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
26Valve soft goods2SetModel valve: 840Ht=305 oC,P=87 bar.Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
27Valve soft goods2SetModel valve: 840Ht=220 oC,P=21 bar.Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
28Valve soft goods2SetModel valve: 840Ht=305 oC,P=87 bar.Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
29Valve soft goods2SetModel valve: 840Ht=265 oC,P=48 bar.Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
30Valve soft goods2SetModel valve: 840Ht=220 oC,P=21 bar.Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
31Valve soft goods2SetModel valve: 840HDesign press: 47 bar,Temp design: 362 oC.Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
32Actuator soft goods2Set480RA-SOFTGlobe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
33Actuator soft goods2Set370RA-SOFTGlobe Control Valve, chi tiết xem tại chương V
34Actuator soft goods2Set550DA-SOFTGlobe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
35Actuator soft goods2Set34120101-SOFTGlobe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
36Actuator soft goods2Set34220101-SOFTGlobe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
37Air filter Regulator6Pcs6201900002Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
38Air filter Regulator6Pcs6201900108Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
39Postioner (intergral with tranmittc6Pcs6201000397Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
40Postioner (intergral with tranmitt6Pcs6201000398Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
41Volume Booster6Pcs6200800004Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
42Volume Booster6Pcs6200800006Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
43Solenoid Valve6Pcs6200300452Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
44Limit Switch6Pcs6200500036Globe Control Valve, chi tiết xem tại Chương V
45O2 Gas Detector Assembly1pcsModel: GTD-2000Txtype: DiffusionMeasuring rage: 0-25% VoLMeasuring signal ouput: 4-20mA. DCPower supply: 18-31V.DCRESPONSE TIME: 45 SEC/90% SCALE;ZERO DRIFT: 3%-FS/YEAR;OPERATION TEMP.: -40 TO 80 deg.CGas Monitoring Instrument, chi tiết xem tại Chương V
46Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 25-502-600-A101A-MC-A60EDB2MCsize: 1"Design press: 154 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
47Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 40-500-600-A101A-MF-A60EEB5NCsize: 1.5"Design press: 154 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
48Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 40-500-600-A101A-MF-A60EEB5NCsize: 1.5"Design press: 154 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
49Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A101A-MF-A61FEB5NDsize: 2"Design press: 154 bar,Temp: 365 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
50Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A101A-MF-A61FEB5NDsize: 2"Design press: 154 bar,Temp : 365 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
51Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 40-500-600-A101A-MF-A61FEB5NDsize: 2"Design press: 154 bar,Temp: 365 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
52Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 80-500-300-A102A-CS3-A60AHF7RCsize: 3"Design press: 77 bar,Temp: 100 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
53Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 150-500-150-A513A-MF-A60BIF8SAsize: 6"Design press: 24 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
54Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 80-500-300-A102A-MF-A61BHD6RDsize: 3"Design press: 77 bar,Temp: 365 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
55Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 100-500-150-A102A-MF-A60AHF7RCsize: 4"Design press: 30 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
56Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 150-500-150-A513A-MF-A60BIF7SAsize: 6"Design press: 24 bar,Temp : 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
57Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 50-500-600-A513A-MF-A60EEB5ZCsize: 2"Design press: 125 bar,Temp : 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
58Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-990-2500-A116A-SP-A60BIJ7VCsize: 6"Design press: 647 bar,Temp design: 210 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
59Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-990-2500-A116A-SP-A60BIJ7VCsize: 6"Design press: 647 bar,Temp: 210 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
60Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 80-990-1500-A116A-CS2-A60BHD6RCsize: 3"Design press: 388 bar,Temp: 210 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
61Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-300-A102A-MF-A60AHF7SCsize: 6"Design press: 77 bar,Temp: 200 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
62Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-150-A102A-MF-A36BHF8Ssize: 6"Design press: 30 bar,Temp: 160 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
63Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-300-A316A-MF-A61AHF7SDsize: 6"Design press: 30 bar,Temp : 155 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
64Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-150-A102A-MF-A36BHF7Ssize: 6"Design press: 30 bar,Temp: 155 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
65Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 200-500-150-A316A-SS-A61BIF8SDsize: 8"Design press: 30 bar,Temp: 155 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
66Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 200-500-150-A102A-MF-A36BHF8Ssize: 8"Design press: 30 bar,Temp: 150 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
67Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 250-500-150-A316A-MF-A36BHJ9Vsize: 20"Design press: 30 bar,Temp: 150 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
68Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 250-500-300-A102A-CS2-A36BHJEVsize: 10"Design press: 77 bar,Temp: 365 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
69Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 200-500-300-A102A-CS2-A36BHJ9Ssize: 8"Design press: 77 bar,Temp: 102 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
70Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 100-500-150-A513A-MF-A61BHD6RDsize: 3"Design press: 24 bar,Temp: 50 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
71Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 80-500-300-A102A-SS-A61BHD6RDsize: 3"Design press: 77 bar,Temp: 102 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
72Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 350-500-300-A102A-MF-A36BHJEWsize: 14"Design press: 77 bar,Temp: 155 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
73Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-300-A102A-MF-A60BIF7SAsize: 6"Design press: 77 bar,Temp: 155 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
74Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A101A-MF-A60EEB5NCsize: 2"Design press: 154 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
75Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 350-500-150-A102A-MF-A36BHJFWsize: 14"Design press: 30 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
76Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 300-500-150-A102A-MF-A36BHJEVsize: 12"Design press: 30 bar,Temp: 60 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
77Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER1setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 100 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
78Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 360 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
79Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 360 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
80Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-990-900-A102A-MFsize: 2"Design press: 233 bar,Temp: 460 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
81Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-990-900-A102A-MFsize: 2"Design press: 233 bar,Temp: 460 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
82Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 460 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
83Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 460 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
84Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 400 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
85Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 400 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
86Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 400 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
87Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 400 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
88Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 400 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
89Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 375 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
90Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 375 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
91Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 365 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
92Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 365 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
93Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 375 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
94Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 375 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
95Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 375 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
96Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 375 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
97Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-300-A102A-MFsize: 2"Design press: 78 bar,Temp: 102 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
98Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-300-A102A-MFsize: 2"Design press: 78 bar,Temp: 102 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
99Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-300-A102A-MFsize: 2"Design press: 78 bar,Temp: 102 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
100Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 2"Design press: 156 bar,Temp: 102 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
101Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-150-A102A-MFsize: 2"Design press: 30 bar,Temp: 100 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
102Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 6"Design press: 156 bar,Temp: 400 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
103Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 50-500-600-A102A-MFsize: 6"Design press: 156 bar,Temp : 400 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
104Full Gasket, Packing & DIAPHRAGM RUBBER2setValve Code: 150-500-150-A715A-MF-A60AHF7SCsize: 6"Design press: 20.7 bar,Temp : 50 oC.Control valve, chi tiết xem tại Chương V
105Limit switches for Tandem1EAMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương VMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương V
106Torque switches for Single1EAMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương VMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương V
107Control Unit1EAmodel: AC01.2MOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương V
108Interface Board1EAMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương VMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương V
109Logic Board1EAMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương VMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương V
110Push button / Relay board1EAMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương VMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương V
111Power Supply Board1EAMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương VMOV HIGH ENERGY (GATE), chi tiết xem tại Chương V
112DISC SEAT1EABUNA-Nsize (mm): Ø2596 x Ø2650.5 x 25BUTTERFLY VALVE 2700A, chi tiết xem tại Chương V
113O-ring1EAØ250 x Ø280 x 15 mmBUTTERFLY VALVE 2700A, chi tiết xem tại Chương V
114Packing1EAØ250 x Ø290 x 150 mmBUTTERFLY VALVE 2700A, chi tiết xem tại Chương V
115DISC SEAT1pcsVitonsize (mm): Ø2004 x Ø2058.6 x 25BUTTERFLY VALVE 2100A, chi tiết xem tại Chương V
116O-ring1pcsØ230 x Ø254 x 12 mmBUTTERFLY VALVE 2100A, chi tiết xem tại Chương V
117Packing1setØ230 x Ø260 x 45.8 mmBUTTERFLY VALVE 2100A, chi tiết xem tại Chương V
118DISC SEAT2pcssize (mm): Ø1855 x Ø1909.5 x 25BUTTERFLY VALVE 1950A, chi tiết xem tại Chương V
119O-ring2pcsØ210 x Ø234 x 12 mmBUTTERFLY VALVE 1950A, chi tiết xem tại Chương V
120Packing2setØ210 x Ø238 x 88 mmBUTTERFLY VALVE 1950A, chi tiết xem tại Chương V
121DISC SEAT1pcsØ677 x Ø717 x 20 mmBUTTERFLY VALVE 750A, chi tiết xem tại Chương V
122O-ring1pcsØ90 x Ø110 x 10 mmBUTTERFLY VALVE 750A, chi tiết xem tại Chương V
123Packing1setØ90 x Ø114 x 80 mmBUTTERFLY VALVE 750A, chi tiết xem tại Chương V
124DISC SEAT1pcsØ677 x Ø717 x 20 mmBUTTERFLY VALVE 750A, chi tiết xem tại Chương V
125O-ring1pcsØ90 x Ø110 x 10 mmBUTTERFLY VALVE 750A, chi tiết xem tại Chương V
126Packing1setØ90 x Ø114 x 80 mmBUTTERFLY VALVE 750A, chi tiết xem tại Chương V
127Packing1setØ18.5 x Ø28 x 9 mmBUTTERFLY VALVE 150A, chi tiết xem tại Chương V
128Packing1setØ14 x Ø22.5 x 9 mmBUTTERFLY VALVE 80A, chi tiết xem tại Chương V
129Combined sensor (torque & Limit)2pcLimit sw (2NC-4NO), torque (1NO)size (mm): 190 x 190 x 100Electric Actuator, chi tiết xem tại Chương V
130Integral Unit Assembly1pcsize (mm): 39 x 26 x 32Electric Actuator, chi tiết xem tại Chương V
131Fuse set15setcommon itemsize: 30 x 6 x 6mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
132Cover Gasket & V-packing for DiM30-593kitsize: 30 x 25 x 5mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
133Cover Gasket & V-packing for DiM120-2493kitsize: 30 x 25 x 5mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
134Cover Gasket & V-packing for DiM250-5003kitsize: 30 x 25 x 5mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
135Cover Gasket & V-packing for DiM10002kitsize: 30 x 25 x 5mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
136Cover Gasket & V-packing for DiM20002kitsize: 30 x 25 x 5mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
137Cover Gasket & V-packing for DiM30-59 EX1kitex-proof typesize: 30 x 25 x 5mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
138Cover Gasket & V-packing for DiM120-249 EX1kitex-proof typesize: 30 x 25 x 5mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
139Combined sensor (torque & Limit S/W)15EAcommon item100 x 60 x 20mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
140Integral Unit Assembly for DiM30-2498pcscommon item 200 x 140 x 150mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
141Integral Unit Assembly for DiM500-10005pcscommon item200 x 140 x 150mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
142Integral Unit Assembly for DiM20002pcscommon item200 x 140 x 150mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
143LCD display for i-Matic13pcs110 x 90 x 30mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
144LCD display for X-Matic2pcs110 x 90 x 30mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
145Magnetic contactor / Small - 1.75KW8pcs100 x 70 x 70mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
146Magnetic contactor / Middle - 8.5 KW5pcs120 x 80 x 80mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
147Magnetic contactor / Big - 12 KW2pcs150 x 90 x 80 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
148plug for power (i-Matic)13pcs100 x 30 x 30 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
149plug for signal (i-Matic)13pcs150 x 30 x 30 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
150plug for power and signal (X-Matic)2pcs140 x 140 x 50 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
151Motor for DiM593pcs125 x 125 x 135 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
152Motor for DiM1202pcs165 x 165 x 160 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
153Motor for DiM2491pcs165 x 165 x 160 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
154Motor for DiM5003pcs240 x 240 x 315 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
155Motor for DiM10001pcs240 x 240 x 315 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
156Motor for DiM1000-160RPM1pcs240 x 240 x 315 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
157Motor for DiM2000-160RPM2pcs240 x 240 x 340 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
158Motor for DiM59 EX1pcsex-proof type 125 x 125 x 135 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
159Motor for DiM120 EX1pcsex-proof type 165 x 165 x 160 mmMOV - Gate, Globe, chi tiết xem tại Chương V
160TEFLON GASKET SP.1,5 63X564EASize: 1.5 x 63 x 56 (mm)Pressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
161DISC.SEAL PLUG FULL STELLITE61EA40 x 4 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
162TEFLON GASKET SP.1,5 63X561EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
163TEFLON GASKET SP.1 D.39X301EA39 x 30 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
164TEFLON GASKET 98X65 TH.11EA98 x 65 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
165CR DIAPHRAGM ASSY SM.120 UB1EA120 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
166TEFLON GASKET 98X76 SP.11EA98 x 76 x 1 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
167TEFLON GASKET SP.1,5 63X564EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
168DISC.SEAL PLUG FULL STELLITE61EA40 x 4 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
169TEFLON GASKET SP.1,5 63X561EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
170TEFLON GASKET SP.1 D.39X301EA39 x 30 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
171DIAPHRAGM ASSY SM.140 UB1EA140 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
172TEFLON GASKET SP.1,5 63X564EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
173DISC.SEAL PLUG FULL STELLITE61EA40 x 4 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
174TEFLON GASKET SP.1 D.39X301EA39 x 30 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
175TEFLON GASKET 98X65 TH.11EA98 x 65 x 1 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
176CR DIAPHRAGM ASSY SM.120 UB1EA120 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
177TEFLON GASKET 98X76 SP.11EA98 x 76 x 1 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
178TEFLON GASKET SP.1,5 63X561EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
179TEFLON GASKET SP.1,5 63X561EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
180TEFLON GASKET 82X721EA82 x 72 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
181PLUG.D.60045 D.32-48 UBR FULL STELLITE61EA30 x 4 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
182O-RING DIA 2,62X11,91X17,151EA2.62 x 11.91 x 17.15 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
183TEFLON GASKET SP.1 D.39X301EA39 x 30 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
184DIAPHRAGM ASSY SM.140 UB1EA140 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
185TEFLON GASKET SP.1,5 63X561EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
186TEFLON GASKET 82X721EA82 x 72 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
187PLUG.D.60045 D.32-48 UBR FULL STELLITE61EA30 x 4 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
188O-RING DIA 2,62X11,91X17,151EA2.62 x 11.91 x 17.15 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
189TEFLON GASKET SP.1 D.39X301EA39 x 30 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
190DIAPHRAGM ASSY SM.140 UB1EA140 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
191TEFLON GASKET SP.1,5 63X561EA1.5 x 63 x 56 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
192TEFLON GASKET 82X721EA82 x 72 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
193PLUG.D.60045 D.32-48 UBR FULL STELLITE61EA30 x 4 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
194O-RING DIA 2,62X11,91X17,151EA2.62 x 11.91 x 17.15 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
195TEFLON GASKET SP.1 D.39X301EA39 x 30 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
196DIAPHRAGM UB.SM.360 CR1EA360 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
197GASKET SERV.D.130-220-3601EA2.62 x 11.91 x 17.15 mmPressure Reducing Valve, chi tiết xem tại Chương V
198SPIRAL WOUND GASKET (304SS/Grap./CS/CS)2pcsØ362 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
199SPIRAL WOUND GASKET (316SS/Grap./316SS/316SS)2pcsØ251 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
200SPIRAL WOUND GASKET (316SS/Grap./316SS/316SS)2pcsØ181.1 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
201SPIRAL WOUND GASKET (316SS/Grap./316SS/316SS)2pcsØ181.1 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
202SPIRAL WOUND GASKET (304SS/Grap./CS/CS)2pcsØ181.1 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
203SPIRAL WOUND GASKET (304SS/Grap./CS/CS)2pcsØ181.1 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
204SPIRAL WOUND GASKET (304SS/Grap./CS/CS)2pcsØ251 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
205SPIRAL WOUND GASKET (304SS/Grap./CS/CS)2pcsØ251 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
206SPIRAL WOUND GASKET (304SS/Grap./CS/CS)2pcsØ251 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
207SPIRAL WOUND GASKET (304SS/Grap./CS/CS)2pcsØ251 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
208SPIRAL WOUND GASKET (316SS/Grap./316SS/316SS)2pcsØ95.2 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
209SPIRAL WOUND GASKET (316SS/Grap./316SS/316SS)2pcsØ95.2 x 4.5T mmOrifice plate, Restriction Orifice, Flow nozzle, chi tiết xem tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị phụ trợ nhà máy đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 12 tỷ đồng.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có));
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->