Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Minh Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:59:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.636716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.273432E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.163.800.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Cao học chuyên ngành quản lý xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động hạng III;+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế/tài chính kế toán;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện, công suất ≥ 20kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 2 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện,công suất ≥ 2.0 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước, công suất ≥ 400w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài, công suất ≥ 700w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, công suất ≥ 1000w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Tiểu học Minh Sơn đạt chuẩn mức độ 2 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Minh Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Minh Sơn, huyện Đô Lương
Địa chỉ: Xã Minh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Quyền Chức vụ: Chủ tịch UBND SĐT: 0984493221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Lamata; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,1279 | 100m2 | |
| B | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 5,6643 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công | 6,5409 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 99,9 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lanh tô cửa bằng bê tông cốt thép | 4,1976 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 166,14 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 815,7666 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2.818,122 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ xây gạch ô gió | 5,2536 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | 20 | m | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 973,1556 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp lên xe để vận chuyển phế thải các loại | 109,7498 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 109,7498 | m3 | |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 1.003,182 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 978,756 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 427,9752 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | 150,2 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | 822,9556 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.981,938 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.401,1128 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.431,1392 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.951,9116 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | 106,68 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | 161,25 | m | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | 815,7666 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 44,2734 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 56,565 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựng | 14,39 | md | |
| 16 | Thép hộp lan can 20x20x0.8ly và thép 25x25 lan can (đã sơn và lắp dựng) | 18,378 | m2 | |
| 17 | Trụ lan can inox | 4 | cái | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,652 | m3 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 100x50x2 | 3,4908 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 100x50x2 | 3,4908 | tấn | |
| 21 | Lợp mái Tôn Olympic 1 lop, sóng vuông 11 sóng, dày 0,45mm | 6,6431 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 77,38 | md | |
| 23 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | 2.657,24 | cái | |
| 24 | SXLD Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toán 2 lớp dày 6.38ly | 77,76 | m2 | |
| 25 | SXLD Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toán 2 lớp dày 6.38ly | 126,54 | m2 | |
| 26 | SXLD Vách kính cầu thang kính an toán 2 lớp dày 6.38ly | 22,8 | m2 | |
| 27 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơn | 126,54 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 13 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | 1.000 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.600 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.000 | m | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 26 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 65 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 52 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 13 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind QT1400-S cánh sắt | 52 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 48 | Đế nhựa chôn tường | 108 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.636716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.273432E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.163.800.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Cao học chuyên ngành quản lý xây dựng.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng nhận an toàn lao động hạng III;+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế/tài chính kế toán;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu ≥ 0.8m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 5HP | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện, công suất ≥ 20kw | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 2 kw | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích 80 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện,công suất ≥ 2.0 kva | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất ≥ 400w | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy mài, công suất ≥ 700w | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, công suất ≥ 1000w | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi