Gói thầu: Cung cấp bảo hiểm xe năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cấp cứu 115 Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp bảo hiểm xe năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889180 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động sự nghiệp hoặc Chi hoạt động sự nghiệp không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:34:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,852,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản sao Văn bằng, chứng chỉ;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô/ công nghệ ô tô/cơ khí hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về giám định bảo hiểm.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản sao Văn bằng, chứng chỉ;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán/ tài chính hoặc ngân hàng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản sao Văn bằng, chứng chỉ;). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Cấp cứu 115 Tp.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bảo hiểm xe năm 2022 Cung cấp bao hiểm xe 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động sự nghiệp hoặc Chi hoạt động sự nghiệp không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao báo cáo tài chính kèm theo báo cáo kiểm toán (nếu có) các năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh của các năm đã nêu trên) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu về năng lực kỹ thuật. - Bảng danh mục các gói bảo hiểm dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại Mục 2 Chương V trong đó thể hiện rõ từng mục yêu cầu về kỹ thuật của từng loại bảo hiểm trong E-HSMT và đáp ứng kỹ thuật của gói bảo hiểm chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký tên đóng dấu hợp lệ và file word của tài liệu này. (Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu nộp bản cứng HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Cấp cứu 115 thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 266A Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 3930 9912 Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0283 822 7495 Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Cấp cứu 115 Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 266A Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38 639 139 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mercedes Benz Formula 1 Plus, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.90Số khung: WDB9076431P183517Số máy: 65195835201099Giá trị xe bảo hiểm: 3.700.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. - Bảo hiểm vật chất ô tô. | Xe | 1 | |
| 2 | Mercedes Benz Formula 1 Plus, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.92Số khung: WDB9076431P183838Số máy: 65195835206721Giá trị xe bảo hiểm: 3.700.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.- Bảo hiểm vật chất ô tô. | Xe | 1 | |
| 3 | Mercedes Benz Formula 1 Plus, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.93Số khung: W1V9076431P192361Số máy: 65195835217836Giá trị xe bảo hiểm: 3.700.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.- Bảo hiểm vật chất ô tô. | Xe | 1 | |
| 4 | Mercedes Benz Formula 1 Plus, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.95Số khung: WDB9076431P183516Số máy: 65195835201100Giá trị xe bảo hiểm: 3.700.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.- Bảo hiểm vật chất ô tô. | Xe | 1 | |
| 5 | Mercedes Benz Formula 1 Plus, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.96Số khung: WDB9076431P183518Số máy: 65195835198698Giá trị xe bảo hiểm: 3.700.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.- Bảo hiểm vật chất ô tô.. | Xe | 1 | |
| 6 | Mercedes Benz Formula 1 Plus, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.97Số khung: W1V9076431P191711Số máy: 65195835216797Giá trị xe bảo hiểm: 3.700.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.- Bảo hiểm vật chất ô tô.. | Xe | 1 | |
| 7 | Mercedes Benz Formula 1 Premium, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.91Số khung: W1V9076431P192880Số máy: 65195835219195Giá trị xe bảo hiểm: 3.900.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.- Bảo hiểm vật chất ô tô. | Xe | 1 | |
| 8 | Mercedes Benz Formula 1 Premium, 6 chỗ, Năm đăng ký lần đầu: 2021Biển kiểm soát: 50A – 017.94Số khung: W1V9076431P191712Số máy: 65195835217835Giá trị xe bảo hiểm: 3.900.000 VNĐ | - Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.- Bảo hiểm vật chất ô tô. | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách bảo hiểm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản sao Văn bằng, chứng chỉ;). | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách giám định | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật ô tô/ công nghệ ô tô/cơ khí hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về giám định bảo hiểm.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản sao Văn bằng, chứng chỉ;). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hồ sơ | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán/ tài chính hoặc ngân hàng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản sao Văn bằng, chứng chỉ;). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi