Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934560-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220922552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:50:00 đến ngày 2022-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,466,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.605.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.815.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu của ít nhất 01 công trình từ cấp IV (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc tải trọng đầu búa >= 1,8 tấn ( kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Cầu kênh 3000 (bờ bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên), hạng mục: Xây dựng mới
150 Ngày
E-CDNT 3 xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. SĐT: 02973.841.332 + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Minh Tâm - KG + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong (Địa chi: số 98, QL 80, KP Ngã Ba, Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong (Địa chi: số 98, QL 80, KP Ngã Ba, Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. SĐT: 02973.841.332 + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang. SĐT: 02973.841.332 + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện Hòn Đất Địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT BẰNG:
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm1gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công1bụi
B ĐÚC CỌC 30x30x1180Cm, TỔNG SỐ LƯỢNG = 5x2 + 8x2 = 26
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0776tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm1,1853tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm5,1412tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,8408100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)27,612m3
C ĐÓNG CỌC:
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II1,18100m
2Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất)1,408100m
3Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất, tính 75% NC, MTC)0,48100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,54m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,864m3
D KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (thép tính khấu hao riêng)0,5385tấn
2Lắp sàn thao tác5,9834tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I0,48100m
5Khấu hao thép hình khung định vị0,5385
6Khấu hao thép cọc I3000,1636
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,48100m
E MỐ CẦU:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,6702100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm0,0023tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,1934tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,1563tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm0,4944tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm0,5426tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm0,0197tấn
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4015,1m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,54m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0227tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1932tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,394tấn
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,113100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB406,3m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0256100m3
F TRỤ CẦU
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, thi công bệ trụ0,2982tấn
2Lắp sàn thao tác thi công bệ trụ4,5874tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,5738100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,0561tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm1,0673tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 16mm0,3239tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,2153tấn
8Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4022,82m3
G DẦM CHÍNH:
1Mua dầm I400, tải H8 dài 12m120m
2Mua dầm I650, tải H8 dài 18m90m
3Mua gối cầu cao su bản thép30
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T15cái
H DẦM NGANG:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0409tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1903tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,3266100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB402,5834m3
I MẶT CẦU, GỜ CHẮN:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,929100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0234tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,4444tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4027,72m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB407,35m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0249tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0138tấn
8Gia công xà gồ thép0,3807tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,3807tấn
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,2275100m
J LAN CAN MẠ KẼM:
1Lắp dựng lan can sắt51,24m2
2Mua lan can thép mạ kẽm84m
3Bu lông neo108cái
K TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG DẪN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,7339tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm2,1233tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,593100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)19,9125m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I3,186100m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I67,221m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,19m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0163tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,4204tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,7796tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,3849100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4062,2393m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,18100m
L MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công175,03m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,950,8171100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,5362100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4902100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly2,7236100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4043,5776m3
M KÈ BTCT:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3948tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm1,8351tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,444100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)18,05m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I2,888100m
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0714tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3509tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2899tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0105tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8509100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0004m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu171cấu kiện
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,4709100m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I6,2687100m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng52m
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
O BỐC XẾP VẬT LIỆU:
1Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công24,1907tấn
2Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công24,1907tấn
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công88,5108tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công88,5108tấn
5Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển2,7551100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,3902100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.605.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.815.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu của ít nhất 01 công trình từ cấp IV (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (thi công cầu bê tông có dầm bê tông dự ứng lực) của ít nhất 01 công trình từ cấp IV.+ Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)1
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Búa đóng cọc Búa đóng cọc tải trọng đầu búa >= 1,8 tấn ( kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->