Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934355-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn
Số hiệu KHLCNT 20220742842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:41:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,764,823,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư giao thông công chính Hải Phòng – Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Tp Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Tp Hải PHòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần chuẩn bị mặt bằng + nền đường)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật19,0992100m2
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật12,5691100m3
3Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật1,7198100m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,8251100m3
5Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,569100m3
6Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,2889100m3
7Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật3,2871100m3
8Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13Theo yêu cầu kỹ thuật371,4448m3
9Đắp đất lề đường bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật3,1977100m3
10Đắp ốp mái taluy bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật13,8812100m3
11Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1Theo yêu cầu kỹ thuật1.526,9274m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật16,7053100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,3714100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,3714100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật13,5449100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật13,5449100m3
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần mặt đường)
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,2871100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,196100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,8514100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật7,8514100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật1,3324100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,3324100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật1,3324100tấn
8Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật54,57100m2
9CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,3051100m3
10CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,1855100m3
11Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật54,57100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật54,57100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật9,2605100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật9,2605100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật9,2605100tấn
16Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật417,5m2
17Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật7,04m2
18Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật71,4348m3
22Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật649,4075m2
23Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật111,327m3
24Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật19,6678100m2
25Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.855cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1.855cấu kiện
27Vận chuyển câu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật24,300510 tấn/1km
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.8551 cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật77,91m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật556,5m2
31Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật33,39m3
32Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,5616100m2
33Bốc lên bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,711000v
34Bốc xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,711000v
35Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật7,4210 tấn/1km
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,5565m2
37Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật10,4403100m2
38Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật104,4031m3
39Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.044,031m2
40Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.044m2
41Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật92,667m2
42Ván khuôn thép viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật5,56100m2
43Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật18,5334m3
44Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật92,667m2
45Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kgTheo yêu cầu kỹ thuật9271 cấu kiện
C Hạng mục 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần thoát nước dọc)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1353100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,17m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2973100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật25,4408m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Theo yêu cầu kỹ thuật147m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,252m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,7855100m2
8- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,86m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,3332100m2
10Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,5352tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật17,15cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật17,15cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật98cấu kiện
14- Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,385m3
15- Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
16- Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1349tấn
17Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
19Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật251 cấu kiện
20Đào hố móng, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,061100m3
21CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0041100m3
22Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4537m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0148100m2
24Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật1,4054m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,352m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,3418m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0285100m2
28Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0187100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,061100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,061100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0991100m3
33CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
34Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,722m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,2232m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1223100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4024m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0402100m2
41- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4441m3
42Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
43Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
44Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
47Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
48Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0991100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0991100m3/1km
52Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,483100m
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1097100m3
54CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0219100m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,5314m3
56Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4897100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3159tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật13,65cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật13,65cấu kiện
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
61Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật21Cái
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1097100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1097100m3/1km
64Ống nhựa HDPE PE100-DN200-PN16Theo yêu cầu kỹ thuật1100m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m3
66- Bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,6848m3
67- Bê tông tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1592m3
68- Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1837100m2
69- Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2447100m2
D Hạng mục 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,66100m
2Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật2,4533100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1196100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật51,8775100m
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,808m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật1,368100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép D=Theo yêu cầu kỹ thuật0,2002tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3892tấn
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật139cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật36đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật30mối nối
12CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6945100m3
13Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7588100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7588100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5123100m3
16CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0606100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật39,24100m
18Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật45,168m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,1064100m2
20- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật9,9667m3
21- Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,4755m3
22- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,6403100m2
23- Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4759100m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5123100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5123100m3/1km
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật17,9714100m
27Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật449,286m2
28Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật112,3215kg
29Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật2,2464100m3
30Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật2,2464100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2464100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2464100m3/1km
33Khoan tạo lỗ cấy thép D20, sâu 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật1Công
34Chèn sika 731 vào khoảng trống giữa bê tông cũ và thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,091kg
35Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
36Cốt thép gờ lan can 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
37Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
38Bu lông M2, L=650Theo yêu cầu kỹ thuật16Cái
39Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật211Kg
40Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật339,2Kg
E Hạng mục 5: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật930m
2Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1móng
5Móng cột chiếu sáng (MBG9)Theo yêu cầu kỹ thuật28móng
6Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật51cọc
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật10,05100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật11,09100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,66100m
10Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật10,94100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG7(D78)Theo yêu cầu kỹ thuật28cột
13Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật28cần đèn
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật56đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28bảng
16Lắp LED 100WTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
17Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
18Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật230cái
19Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật58cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật28,810 đầu cốt
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật351 vị trí
22Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->