Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:41:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,764,823,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu nâng cấp đường từ trung tâm xã đến trung tâm các thôn và đường liên thôn Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần chuẩn bị mặt bằng + nền đường) | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,0992 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5691 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7198 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8251 | 100m3 |
| 5 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,569 | 100m3 |
| 6 | Đắp bằng máy đầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2889 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2871 | 100m3 |
| 8 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 H=1.13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 371,4448 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1977 | 100m3 |
| 10 | Đắp ốp mái taluy bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,8812 | 100m3 |
| 11 | Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.526,9274 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3714 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3714 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5449 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5449 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần mặt đường) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2871 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8514 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8514 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3324 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3324 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3324 | 100tấn |
| 8 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,57 | 100m2 |
| 9 | CPĐD loại I bù vênh dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3051 | 100m3 |
| 10 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1855 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,57 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,57 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2605 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2605 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2605 | 100tấn |
| 16 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 417,5 | m2 |
| 17 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 18 | Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,4348 | m3 |
| 22 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 649,4075 | m2 |
| 23 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,327 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,6678 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.855 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.855 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển câu kiện đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,3005 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.855 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,91 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,5 | m2 |
| 31 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,39 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5616 | 100m2 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | 1000v |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5565 | m2 |
| 37 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4403 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,4031 | m3 |
| 39 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.044,031 | m2 |
| 40 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.044 | m2 |
| 41 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,667 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | 100m2 |
| 43 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,5334 | m3 |
| 44 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,667 | m2 |
| 45 | Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 927 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần thoát nước dọc) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2973 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4408 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7855 | 100m2 |
| 8 | - Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3332 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98 | cấu kiện |
| 14 | - Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 15 | - Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 16 | - Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1349 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện xuống xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt thanh chống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 21 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4537 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4054 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,352 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3418 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m2 |
| 28 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m3 |
| 33 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2232 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1223 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4024 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 41 | - Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4441 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 44 | Cốt thép D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 48 | Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | 100m3/1km |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100m3 |
| 54 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5314 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4897 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3159 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 61 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100m3/1km |
| 64 | Ống nhựa HDPE PE100-DN200-PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m3 |
| 66 | - Bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6848 | m3 |
| 67 | - Bê tông tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1592 | m3 |
| 68 | - Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1837 | 100m2 |
| 69 | - Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2447 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần thoát nước ngang) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4533 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,8775 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,808 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép D= | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2002 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3892 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 12 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6945 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7588 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7588 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | 100m3 |
| 16 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | 100m |
| 18 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,168 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1064 | 100m2 |
| 20 | - Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9667 | m3 |
| 21 | - Bê tông tường cánh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4755 | m3 |
| 22 | - Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6403 | 100m2 |
| 23 | - Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4759 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | 100m3/1km |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9714 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 449,286 | m2 |
| 28 | Dây thép gai D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,3215 | kg |
| 29 | Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2464 | 100m3 |
| 30 | Thanh thải đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2464 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2464 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2464 | 100m3/1km |
| 33 | Khoan tạo lỗ cấy thép D20, sâu 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 34 | Chèn sika 731 vào khoảng trống giữa bê tông cũ và thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,091 | kg |
| 35 | Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ lan can 10| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 38 | Bu lông M2, L=650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 39 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211 | Kg |
| 40 | Thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 339,2 | Kg |
| E | Hạng mục 5: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TỪ TỈNH LỘ 362 CỔNG CHÀO ĐẾN TỈNH LỘ 361 NHÀ ÔNG CẢNH (L.TH1) ( phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 2 | Tiếp địa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột chiếu sáng (MBG9) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | móng |
| 6 | Cọc bê tông báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,05 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,09 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,94 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG7(D78) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cần đèn |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bảng |
| 16 | Lắp LED 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 vị trí |
| 22 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi