Gói thầu: Cải tạo nhà vệ sinh công cộng tại cơ sở Võ Văn Tần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918442-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Cải tạo nhà vệ sinh công cộng tại cơ sở Võ Văn Tần
Số hiệu KHLCNT 20220901097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:57:00 đến ngày 2022-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,695,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.403571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.087142E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.886.999.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.773.999.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 1 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà vệ sinh công cộng tại cơ sở Võ Văn Tần
Cải tạo nhà vệ sinh công cộng tại cơ sở Võ Văn Tần
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T địa chỉ số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Nguyên địa chỉ số 25/1 đường số 51, Khu phố 8, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T địa chỉ số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T , địa chỉ: 64/5, ĐƯỜNG SỐ 2, KHU PHỐ 6, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC, QUẬN THỦ ĐỨC, TPHCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và Chương 4 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH NAM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V131m
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,068m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V128,7m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V205,4m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V17,738m3
9Tháo dỡ hệ thống ống điện, ống nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
14Tháo phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
15Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
16Tháo quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,198m3
18Bốc xếp phế thải các loại lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V44,198m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V44,198m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V44,198m3
21Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
22Xây gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
23Sản xuất đà lanh tô lối ra vào KT (0.2*0.2*1.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
24LĐ đà lanh tô lối ra vào KT (0.2*0.2*1.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Chống thấm nền bê tông cũ bằng sika latex dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,25m2
26Xây sắp gạch ống 8x8x19 đôn nền sàn lật ,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,19m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,842m3
28Chống thấm nền bê tông mới bằng sika latex dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,45m2
30Trát cạnh vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,5m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,45m2
32Láng lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
35Gia công lắp đặt khung sắt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11,75md
36Ốp đá hoa cương vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
37Ốp đá hoa cương dạng thanh vào mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
38Khoét lỗ đá bàn lavabo, mài tạo cạnh bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
39Thi công vách ngăn bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V80,5m2
40Sản xuất lắp dựng cửa tủ + vách ngăn compact dưới lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5md
41Lắp dựng cửa khung nhôm lá sách hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
42Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
43Cung cấp và lắp đặt đèn led ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5md
44Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho đèn ledMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
47Lắp đặt hộp đế 50x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
49Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
50Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
51Lắp đặt dây điện đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
52Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
55Khoan tạo lỗ đk D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V11lỗ khoan
56Thi công bê tông chống thấm xung quanh lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11lỗ
57Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
58Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
59Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
60Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
61Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
62Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
63Lắp đặt côn nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
64Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
65Lắp đặt côn nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
66Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
67Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
68Lắp đặt côn nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
69Lắp đặt thỏ nhựa ngăn mùi D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
70Lắp đặt côn nhựa D90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
71Lắp đặt cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
72Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
73Lắp đặt CRT đồng D21-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
74Lắp đặt CRN đồng D21-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Lắp đặt tê inox D21mm cho bàn cầu và vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
77Nhân công lắp đặt hệ thống ty ren đỡ ống thoát nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
78Cung cấp vật tư ty ren đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
81Lắp đặt chậu lavabo cho người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
82Lắp đặt chậu lavabo nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
83Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
84Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
85Lắp đặt dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
87Lắp đặt xả tiểu cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dưới bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
89Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
90Lắp đặt móc treo Ba lôMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
91Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Lắp đặt vách tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
93Lắp đặt máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Lắp đặt bảng chỉ dẫn micaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
96Lắp tay cầm inox d32 loại 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
97Lắp tay cầm inox d32 loại 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
98Cắt và lắp kính tráng thủy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
99SXLĐ khung nẹp nhôm gắn kính và đặt đèn led xung quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V33md
100Nhân công vận chuyển vật tư lên các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
101Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
102Tháo quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
104Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,728m2
105Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
107Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,728m2
108Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
109Lắp dựng cửa khung nhôm lá sách hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
110Lắp đặt móc treo Ba lôMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
112Cắt ron nền gạch sâu 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,733m
113Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,494m2
114Nhân công chà ronMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
115Cung cấp keo chà ronMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97kg
116Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,494m2
117Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,98m2
118Lắp đặt móc treo Ba lôMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Cắt và lắp kính tráng thủy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
120Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Vệ sinh toàn bộ nhà vệ sinh nam trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
B CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH NỮ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V123,7m
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,25m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,088m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,3m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V210,3m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V75,25m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V18,813m3
9Tháo dỡ hệ thống ống điện, ống nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
13Tháo phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
15Tháo quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Tháo gỡ tủ điện 3 pha các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
17Tháo gỡ cục nóng máy lạnh+ ống ga , dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,389m3
19Bốc xếp phế thải các loại lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V44,389m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V44,389m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V44,389m3
22Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
23Xây gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
24Sản xuất đà lanh tô lối ra vào KT (0,2*0,2*1,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
25LĐ đà lanh tô lối ra vào KT (0,2*0,2*1,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Chống thấm nền bê tông cũ bằng sika latex dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,15m2
27Xây sắp gạch ống 8x8x19 đôn nền sàn lật ,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,057m3
29Chống thấm nền bê tông mới bằng sika latex dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,25m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,55m2
31Trát cạnh vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,5m
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,55m2
33Láng lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,25m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,25m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,25m2
36Gia công lắp đặt khung sắt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11,75md
37Ốp đá hoa cương vào bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
38Ốp đá hoa cương dạng thanh vào mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
39Khoét lỗ đá bàn lavabo + mài tạo cạnh bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
40Thi công vách ngăn bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V91m2
41Sản xuất lắp dựng cửa tủ + vách ngăn compact dưới lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5md
42Lắp dựng cửa khung nhôm lá sach hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
43Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
44Cung cấp và lắp đặt đèn led ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V47md
45Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho đèn ledMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đặt hộp nối 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
48Lắp đặt hộp đế 50x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
50Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
51Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
52Lắp đặt dây điện đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
53Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Lắp đặt lại tủ điện 3 pha (tận dụng vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Cung cấp và lắp đặt phụ kiện (dây điện, ống điện...) cho việc di dời tủ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V10tủ
58Lắp đặt cục nóng máy điều hoà, loại máy treo tường (vật tư tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
59Lắp đặt ống (gas, bảo ôn, dây điều khiển... )Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
60Đấu nối ống gas vào ống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
61Khoan tạo lỗ đk D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V9lỗ khoan
62Thi công bê tông chống thấm xung quanh lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9lỗ
63Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
64Phụ kiện nhựa thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
65Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
66Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
67Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
68Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
69Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
70Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
71Lắp đặt côn nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
72Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
73Lắp đặt côn nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
74Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
75Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
76Lắp đặt côn nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
77Lắp đặt thỏ nhựa ngăn mùi D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Lắp đặt côn nhựa D90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
79Lắp đặt cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
80Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
81Lắp đặt CRT đồng D21-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
82Lắp đặt CRN đồng D21-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Lắp đặt tê inox D21mm cho bàn cầu và vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
85Nhân công lắp đặt hệ thống ty ren đỡ ống thoát nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
86Cung cấp vật tư ty ren đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
89Lắp đặt chậu lavabo cho người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
90Lắp đặt chậu lavabo nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
91Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
92Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
93Lắp đặt dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi dưới bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
95Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
96Lắp đặt móc treo Ba lôMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
97Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Lắp đặt máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
100Lắp đặt bảng chỉ dẫn micaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
101Lắp tay cầm inox d32 loại 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
102Lắp tay cầm inox d32 loại 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
103Cắt và lắp kính tráng thủy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
104SXLĐ khung nẹp nhôm gắn kính và đặt đèn led xung quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V33md
105Nhân công vận chuyển vật tư lên các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
106Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
107Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
108Tháo quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,824m2
110Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
112Trát cạnh vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
113Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,824m2
114Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,08m2
115Lắp dựng cửa khung nhôm lá sách hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
116Lắp đặt móc treo Ba lôMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Cắt ron nền gạch sâu 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,733m
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 30%Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,025m2
119Tháo gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Nhân công chà ronMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
121Cung cấp keo chà ronMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21kg
122Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,025m2
123Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,75m2
124Lắp đặt móc treo Ba lôMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Cắt và lắp kính tráng thủy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
126Vệ sinh toàn bộ nhà vệ sinh nữ trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
C THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VÀO HỒ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m2
2Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,328100m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt NRN nhựa PPR bằng phương pháp hàn D63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van ren nhựa PPR , đường kính van D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt phao cơ D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656m3
15Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,196m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m2
17Bốc xếp phế thải các loại lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,63m3
20Bao che, dọn dẹp vệ sinh, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
D THI CÔNG THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG, SỬA CHỮA HỐ GA & NHÀ CHỨA RÁC
1Tháo tấm lợp tôn nhà chứa rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
3Tháo dỡ cổng inox kéo, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
4Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Tạo nhám , vệ sinh mặt bê tông trước khi tưới lớp bám dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V368,8m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,688100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,688100m2
18Lắp dựng cửa cổng inox (Cổng cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
19Lợp mái che tường bằng tấm poly đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
21Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt lơi nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt côn nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Bốc xếp phế thải các loại lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V9,568m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,568m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,568m3
28Bao che, dọn dẹp vệ sinh, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
E THI CÔNG HỆ THỐNG DƯỜNG DÂY ÂM THANH
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
3Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu âm thanh 18 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Lắp đặt dây dẫn chống nhiễu âm thanh 14 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
5Cung cấp lắp đặt phụ kiện (nối, móc .....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.403571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.087142E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.886.999.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.773.999.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: tối thiểu 1 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->