Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914860-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20220903133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:54:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,301,356,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1302E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.822.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 m3 (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé
Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Nhé. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( 03 TẦNG)
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,707100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V25,256m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,58m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
7Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,753m3
10SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,567tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,739tấn
12SXLD cốt thép dầm móng F > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,648tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,329100m2
14Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,926m3
15Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V5,546m3
16Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V37,163m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,73m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,342m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
C PHẦN THÂN TẦNG 1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,201tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
4Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m2
5BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V8,827m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,97m3
7Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V12,894m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,548tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,328tấn
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285100m2
12BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,662m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
15BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
18Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m2
19BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
20Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
22Ván khuôn sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
23BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,475m3
D PHẦN THÂN TẦNG 2
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m2
5BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V8,769m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,97m3
7Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V5,753m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,548tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,328tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,285100m2
12BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,662m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
14Ván khuôn,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,686m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
18Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
19BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
20Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,278tấn
22Ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m2
23BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,045m3
E PHẦN THÂN TẦNG 3
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,412tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
5BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V7,997m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,97m3
7Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V9,012m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,227tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,258100m2
12BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,373m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
15BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,499m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51tấn
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,571100m2
18BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,782m3
F PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,557m3
2Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,991m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
5BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,343m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
7Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,519m2
9Lợp mái tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,778100m2
10Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,947m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V95,947m2
3Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V979,356m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V550,988m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065,825m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V529,268m2
7Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V559,234m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,712m2
9Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,78m
10Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,72m
11Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V907,009m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,676m2
13Láng granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V108,784m2
14Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V55,06md
15Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,45md
17Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8md
18Lắp lan can thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V171,788m2
19Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V593,7m2
20Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.133,684m2
H Phần cửa
1Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
2Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
3Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
4Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
I Phần điện
1Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 36AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
13Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
14Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
15Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
16Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
17Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
20Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
23Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
25Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,6m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
8Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
K Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
L Báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu
3Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V240m
9Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
M Cấp nước cứu hỏa
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
N Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,939100m2
O Vận chuyển đất thừa đổ đi
1Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
P HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + THƯ VIỆN (02 TẦNG)
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,763100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V17,451m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,974m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
7Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,336tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
10SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V5,221tấn
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m2
13Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,036m3
14Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V3,327m3
15Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V15,814m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,635m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
R BỂ TỰ HOẠI ( 1 cái)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
4SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
5SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
8Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
9Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,942m3
10Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
11Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,628m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,938m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
15BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
S PHẦN THÂN TẦNG 1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
4Ván khuôn, khung xương, cột. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m2
5BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V8,356m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,279m3
7Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
8Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V11,488m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,571tấn
11Ván khuôn, khung xương, cột. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791100m2
12BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,088m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
15BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,536m3
T Phần thang từ tầng 1-> tầng 2 (1 ck)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,883tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
3Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
4BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,894m3
5Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423tấn
7Ván khuôn sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976100m2
8BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,989m3
U PHẦN THÂN TẦNG 2
1Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m2
4BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V7,999m3
5Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,806m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,692m3
7Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V8,009m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,041tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,496tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,689100m2
11BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,079m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
14BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,217tấn
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,237100m2
17BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,548m3
V PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,448m3
2Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,852m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
5BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,061m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,415tấn
7Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,415tấn
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98,055m2
9Lợp mái tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,882100m2
10Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,32m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V85,32m2
3Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,812m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V355,591m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V851,027m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,751m2
7Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,807m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,096m2
9Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,84m
10Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,72m
11Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V376,658m2
12Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,282m2
13Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,36m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,244m2
15Láng granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V54,104m2
16Thi công trần bằng hệ tấm thả kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,93m2
17Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18,44md
18Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,64md
20Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6md
21Lắp lan can thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V84,157m2
22Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V377,687m2
23Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,398m2
X Phần cửa
1Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
2Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m2
3Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
4Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
Y Phần điện
1Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 36AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
12Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
13Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
19Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
24Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,4m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
8Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
AA Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AB Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Vách ngăn bằng tấm compact dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AC Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AD Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
AE Báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
3Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V430m
AF Cấp nước cứu hỏa
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AG Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,939100m2
AH Vận chuyển đất thừa đổ đi
1Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
2Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
AI HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AJ Phần phá dỡ + di chuyển cột điện
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V208,527m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,7m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V74m
5Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
6Tháo dỡ hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V63,939m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V37,553m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V92,888m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,1m2
12Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
13Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
14Tháo dỡ hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V28,556m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,333m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V93,932m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
19Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V61,7m
20Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,854m2
21Tháo dỡ hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,232m2
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V33,902m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V31,935m3
24Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
25Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
26Di chuyển cột điện (đào vận chuyển cột điện sang vị trí mới và cố định lắp đặt lại, di chuyển bổ sung đường dây cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m3
AK Phòng bơm + bể nước ngầm 100m3
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,799100m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,089m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,894tấn
5Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,157100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,423m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
10BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
11Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,033m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
15BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
17Ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
18BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
19Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,79m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,79m2
22Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,774m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,96m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,247m2
25Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,813m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,558m2
27Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,96m2
28Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,525m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25m2
30Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,114m2
31Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể,Mô tả kỹ thuật theo chương V87,525m2
32Cửa chớp lá thép dập dày 0.75mm (Bao gồm cả phụ kiện khung viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
33Cửa xếp thép sơn tĩnh điện (Bao gồm cả phụ kiện khung viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
34Lắp dựng các loại cửa xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
35Lắp dựng các loại khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
36Cửa bưng tôn máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,563m2
37Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
39Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
40Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AL Sân bê tông
1Cày xới nền sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,9100m2
2Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,9100m2
3Rải vải bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,9100m2
4Bê tông nền sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V149m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3210m
AM Cấp nước sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
3Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp tôn đựng đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN Thoát nước thải, nước mặt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m3
3Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,679m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V331,98m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,963tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
7BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,59m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
AO Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m3
3Bê tông mặt rãnh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
5Lắp đặt cút thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Lắp đặt tê thép thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp van ren TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AP Cấp điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
3Ni lông đánh dấu đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
4Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
6Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
7Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tủ điện tổng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AQ Phần hệ thống báo cháy tự động ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
2Lưới nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
4Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V152,1m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,1m
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp kích thước 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AR Vận chuyển đất thừa đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241100m3
AS HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AT Thiết bị phòng hoả
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bình
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
12ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
13Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AU Thiết bị báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
3Đèn exit (bóng halogen 2x10W có lưu điện 3-5h)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Đèn chiếu sáng sự cố (bóng halogen 2x10W có lưu điện 3-5h)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1302E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.822.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái)2
2 Máy đào Công suất ≥ 0,8 m3 (Cái)1
3 Máy ủi Công suất ≥108CV (Cái)1
4 Máy trộn bê tông Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW (Cái)2
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW (Cái)2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23KW (Cái)2
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW (Cái)2
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái)2
10 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)2
11 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW (Cái)2
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)1
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)2
14 Pa lăng ròng rọc Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->