Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:54:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,301,356,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1302E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3 (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Pa lăng ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé Nâng cấp, sửa chữa trường phổ thông DTBT THCS Mường Toong, huyện Mường Nhé 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mường Nhé;
- Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé;
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3.740 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( 03 TẦNG) | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,256 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,58 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,753 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,926 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m3 |
| 16 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,163 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,342 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 5 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,827 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,97 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,894 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 12 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,662 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 15 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 19 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 20 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 23 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,475 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100m2 |
| 5 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,97 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 12 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,662 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 14 | Ván khuôn,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 19 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 20 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 100m2 |
| 23 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,045 | m3 |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 5 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,97 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,012 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | 100m2 |
| 12 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,373 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m2 |
| 15 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | 100m2 |
| 18 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,782 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,557 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 7 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,519 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,947 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,947 | m2 |
| 3 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,356 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,988 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,825 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,268 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,234 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,712 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,78 | m |
| 10 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,72 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,009 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,676 | m2 |
| 13 | Láng granito cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,784 | m2 |
| 14 | Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | md |
| 15 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,45 | md |
| 17 | Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | md |
| 18 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,788 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,7 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.133,684 | m2 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 3 | Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 36A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 13 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 16 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| K | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| L | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| M | Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | 100m2 |
| O | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + THƯ VIỆN (02 TẦNG) | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,451 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,974 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,036 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | m3 |
| 15 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,814 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,635 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| R | BỂ TỰ HOẠI ( 1 cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,628 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,938 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 15 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| S | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m2 |
| 5 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,356 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,279 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 8 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,488 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 12 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 15 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| T | Phần thang từ tầng 1-> tầng 2 (1 ck) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 4 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | m3 |
| 5 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m2 |
| 8 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,989 | m3 |
| U | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m2 |
| 4 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,999 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,806 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,009 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 11 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,079 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 14 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m2 |
| 17 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,548 | m3 |
| V | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,448 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,852 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 7 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,055 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m2 |
| 3 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,812 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,591 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,027 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,751 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,807 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,096 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,84 | m |
| 10 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,72 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,658 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,282 | m2 |
| 13 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,36 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,244 | m2 |
| 15 | Láng granito cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,104 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng hệ tấm thả kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 17 | Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | md |
| 18 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | md |
| 20 | Lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | md |
| 21 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,157 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,687 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,398 | m2 |
| X | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 2 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 3 | Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 36A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 12 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 13 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 19 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 24 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| AA | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AB | Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AD | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| AE | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| AF | Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AG | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | 100m2 |
| AH | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| AI | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AJ | Phần phá dỡ + di chuyển cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,527 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,939 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,553 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,888 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,556 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,333 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,932 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,854 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,902 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,935 | m3 |
| 24 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 26 | Di chuyển cột điện (đào vận chuyển cột điện sang vị trí mới và cố định lắp đặt lại, di chuyển bổ sung đường dây cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m3 |
| AK | Phòng bơm + bể nước ngầm 100m3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,423 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 10 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,033 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 15 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 18 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m2 |
| 22 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,774 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,96 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,247 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,813 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,558 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,525 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 30 | Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,114 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,525 | m2 |
| 32 | Cửa chớp lá thép dập dày 0.75mm (Bao gồm cả phụ kiện khung viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 33 | Cửa xếp thép sơn tĩnh điện (Bao gồm cả phụ kiện khung viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng các loại cửa xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Cửa bưng tôn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m2 |
| 37 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AL | Sân bê tông | |||
| 1 | Cày xới nền sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 100m2 |
| 3 | Rải vải bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10m |
| AM | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | Thoát nước thải, nước mặt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,679 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,98 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 7 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| AO | Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp van ren TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AP | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Ni lông đánh dấu đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 4 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 6 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 7 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | Phần hệ thống báo cháy tự động ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kích thước 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AR | Vận chuyển đất thừa đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,241 | 100m3 |
| AS | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| AT | Thiết bị phòng hoả | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Họng cứu hỏa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Lăng phun phi D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lăng phun phi D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 12 | ống vải mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 13 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Rụ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AU | Thiết bị báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 3 | Đèn exit (bóng halogen 2x10W có lưu điện 3-5h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố (bóng halogen 2x10W có lưu điện 3-5h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1302E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành và có ít nhất:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.(Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái) | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3 (Cái) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥108CV (Cái) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất 120l – 500l/mẻ trộn (Cái) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW (Cái) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW (Cái) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW (Cái) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW (Cái) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái) | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw (Cái) | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1KW (Cái) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái) | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Cái) | 2 |
| 14 | Pa lăng ròng rọc | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi