Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875376-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220875277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:40:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,121,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Đảm bảo giao thông tuyến đường Tiên Yên - Hương Sơn - Yên Hà huyện Quang Bình; Hạng mục: Sửa chữa, vá láng mặt đường, kè rọ thép taluy âm Km4+450 và sạt taluy âm Km5+650
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Quang Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Quang Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Quang Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trung Ngọc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Km 0 - Km 1
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật9,84100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật9,84100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,2488100m3
B HẠNG MỤC: Km 1 - Km 2
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật17,09100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật17,09100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4032100m3
C HẠNG MỤC: Km 2 - Km 3
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật11,21100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật11,21100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,2688100m3
D HẠNG MỤC: Km 3 - Km 4
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật10,605100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật10,605100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,3064100m3
E HẠNG MỤC: Km 4 - Km 5
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật12,46100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật12,46100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,4272100m3
F HẠNG MỤC: Km 5 - Km 6
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật3,325100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật7,2625100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1888100m3
G HẠNG MỤC: Km 6 - Km 7
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật13,7100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật13,7100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m3
H HẠNG MỤC: Km 7 - Km 8
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,755100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật6,755100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,1544100m3
I HẠNG MỤC: Km 8 - Km 9
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - chỉ dẫn kỹ thuật17,01100m2
2Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật22,26100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9TChương V - chỉ dẫn kỹ thuật0,5088100m3
J HẠNG MỤC: Km 0 - Km 9
1Vệ sinh mặt đường từ Km0 - Km9 (60%)Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật61,197100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trườn 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông lĩnh vực cầu đường, đường bộ hạng III trở lên;53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Đường; Cầu – đường; Đường bộ;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10 tấn2
2 Máy lu bánh thép ≥8,5 – 9,0 tấn1
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Đầm cóc ≥70kg1
5 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Đo cao độ1
6 Thiết bị nấu và tưới nhựa Nấu và tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->