Gói thầu: SXKD2022-PTV14: Cung cấp dịch vụ lu lèn tro xỉ - NMNĐ Duyên Hải 1, 3 và 3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV14: Cung cấp dịch vụ lu lèn tro xỉ - NMNĐ Duyên Hải 1, 3 và 3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669967 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 11:26:00 đến ngày 2022-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,654,096,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.497.306.471VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm về vận chuyển, san lấp hoặc lu lèn.+ Hợp đồng tương tự về qui mô là Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.830.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.830.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong các lĩnh vực vận chuyển và thi công san lấp.- Yêu cầu có trình độ Trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp.- Có sức khỏe đạt loại II trở lên và nằm trong độ tuổi lao động.- Không có tiền án, tiền sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe tải, xe lu, xe cuốc(Máy đào bánh xúc, xe ủi bánh xúc, xe lu rung, ô tô tự đổ, xe tưới nước) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực lái xe cơ giới.- Yêu cầu có chứng chỉ/bằng lái xe chuyên dụng phù hợp.- Có sức khỏe đạt loại II trở lên và nằm trong độ tuổi lao động.- Không có tiền án, tiền sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng chủ trì công tác san lấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ san lấp. - Yêu cầu trình độ tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Có sức khỏe đạt loại II trở lên và nằm trong độ tuổi lao động.- Không có tiền án, tiền sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV14: Cung cấp dịch vụ lu lèn tro xỉ - NMNĐ Duyên Hải 1, 3 và 3MR Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. * Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu. * Phương án kỹ thuật thực hiện dịch vụ. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bản gốc Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1 - Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17,18); Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294. 3923. 013. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để vận chuyển xỉ đáy lò tại si lô Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 ra bãi chứa xỉ (trong phạm vi | m3 | 5.006 | |
| 2 | Vận chuyển xỉ nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để vận chuyển xỉ đáy lò tại si lô Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 ra bãi chứa xỉ (trong phạm vi | m3 | 259 | |
| 3 | Vận chuyển xỉ nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để vận chuyển xỉ đáy lò tại si lô Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR ra bãi chứa xỉ (trong phạm vi | m3 | 1.173 | |
| 4 | Vận chuyển tro bay nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để vận chuyển tro bay si lô bãi xỉ Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 ra bãi chứa xỉ (trong phạm vi | m3 | 137.372 | |
| 5 | Vận chuyển tro bay nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để vận chuyển tro bay si lô bãi xỉ Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 ra bãi chứa xỉ (trong phạm vi | m3 | 6.770 | |
| 6 | Vận chuyển tro bay nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để vận chuyển tro bay si lô bãi xỉ Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3MR ra bãi chứa xỉ (trong phạm vi | m3 | 14.386 | |
| 7 | San gạt lu lèn trong bãi xỉ | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | m3 | 164.966 | |
| 8 | Đắp nền đường nội bộ. | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để đắp nền đường nội bộ bằng xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 29.700 | Khối lượng đã đầm chặt theo hệ số K=0,95 |
| 9 | Khối lượng tro xỉ còn lại đổ ra bãi chứa với hệ số đầm chặt K90 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Đắp hỗn hợp tro xỉ tạo mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 77.705 | Khối lượng đã đầm chặt theo hệ số K=0,90 |
| 10 | Vệ sinh khu vực Silo tro bay (quét dọn, thu gom tro tro xỉ khu vực xả tro khô và tro ẩm; vệ sinh khu vực ngoài các tháp Silo; vệ sinh công nghiệp các tầng trong các tháp Silo. Trợ giúp công tác giao nhận. 02 người Silo DH1, 02 người Silo DH3 và 01 người Silo DH3MR | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Duy trì vệ sinh khu vực silo DH1, DH3, DH3MR (02 người/ca/3silo DH1x3ca; 02 người/ca/3silo DH3 x03ca; 01 người/ca/1silo DH3MR x 03ca; (05 người x 3ca/ngày x365 ngày/năm) | Công | 7.665 | Một công 8 giờ, không phân biệt thứ bảy, chủ nhật và các ngày lễ, tết |
| 11 | Thực hiện các công tác kéo ống mềm; tưới nước phục vụ công tác tạo ẩm trong quá trình lu lèn tro xỉ; tưới nước dập bụ tại các ô chưa đóng tránh phát tán bụi ra ngoài môi trường. trong đó 03 người tưới nước phục vụ công tác san gạt, lu lèn; 03 người tưới nước dập bụi các ô chưa đóng. | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Duy trì tưới nước khu vực bãi xỉ DH1 và DH3 (công tác kéo ống mềm; tưới nước phục vụ công tác tạo ẩm trong quá trình lu lèn tro xỉ; tưới nước dập bụi tại các ô chưa đóng tránh phát tán bụi ra ngoài môi trường: 180 ngày mùa khô: 6 người/ca x 2 ca/ ngày; 180 ngày mùa mưa: 6 người/ca x1 ca/ ngày) | Ca | 3.240 | Một ca 8 giờ, không phân biệt thứ bảy, chủ nhật và các ngày lễ, tết |
| 12 | Tưới rửa đường vận chuyển xỉ đáy lò từ cổng nhà máy Duyên Hải 1 ra đến bãi xỉ Duyên Hải 3 với độ dài 3,19 km | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Công tác tưới nước rửa đường. Ô tô tưới nước | 1km | 3.445,2 | |
| 13 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Cung cấp phương tiện, nhân công, nhiên liệu và các dịch vụ liên quan khác để thực hiện: chăm sóc cây xanh mới trồng theo đúng quy chuẩn về chăm sóc cây xanh đảm bảo cây phát triển tốt (tưới đủ nước, phân bón… ), trồng lại cây mới nếu để cây chết. | 1 cây/ năm | 1.000 | |
| 14 | Chăm sóc các cây xanh xung quanh bãi xỉ DH1 và DH3 | Cung cấp phương tiện, nhân công, nhiên liệu và các dịch vụ liên quan khác để thực hiện: chăm sóc các cây dương xung quanh bãi xỉ DH1 và DH3 đúng quy chuẩn về chăm sóc cây xanh đảm bảo cây phát triển tốt (tưới đủ nước, phân bón…), trồng lại cây mới nếu để cây chết. | 1 cây/ năm | 4.000 | |
| 15 | Quét vôi thân cây tại bãi xỉ | Cung cấp phương tiện, nhân công, nhiên liệu và các dịch vụ liên quan khác để thực hiện: quét vôi thân cây đúng quy chuẩn về chăm sóc cây xanh đảm bảo cây phát triển tốt. | 1 cây | 5.000 | |
| 16 | Nạo vét hồ lắng tại silo nhà máy Duyên Hải 1 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Nạo vét hồ lắng tại silo nhà máy Duyên Hải 1, đảm bảo hệ thống thoát nước hoạt động tốt. | m3 | 1.578 | |
| 17 | Nạo vét hồ lắng tại silo nhà máy Duyên Hải 3 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Nạo vét hồ lắng tại silo nhà máy Duyên Hải 3, đảm bảo hệ thống thoát nước hoạt động tốt. | m3 | 927 | |
| 18 | Vận chuyển tro bay từ manhol xuống xe tự đổ của Nhà máy Duyên Hải 1 và Duyên Hải 3 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Bốc xếp tro bay từ manhole xuống ô tô tự đổ 10 tấn | m3 | 3.291,91 | |
| 19 | Vận chuyển khối lượng tro bay ra ngoài bãi chứa | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Vận chuyển tro bãi chứa hoặc tro nhiệt điện bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | m3 | 3.291,71 | |
| 20 | Vận chuyển khối lượng tro bay ra ngoài bãi chứa | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) để thực hiện: Vận chuyển tro bãi chứa hoặc tro nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km (đoạn đường tiếp theo 0,4 km) | m3 | 3.291,71 | |
| 21 | Nạo vét rãnh thoát nước bãi xỉ Duyên Hải 1 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) khác để thực hiện: Nạo vét rãnh thoát nước bãi xỉ Duyên Hải 1 | m3 | 767 | |
| 22 | Nạo vét rãnh thoát nước bãi xỉ Duyên Hải 3 | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) khác để thực hiện: Nạo vét rãnh thoát nước bãi xỉ Duyên Hải 3 | m3 | 581 | |
| 23 | Nạo vét rãnh thoát nước bãi xỉ Duyên Hải 3 mở rộng | Cung cấp phương tiện cơ giới (bao gồm nhân công, nhiên liệu) khác để thực hiện: Nạo vét rãnh thoát nước bãi xỉ Duyên Hải 3 mở rộng | m3 | 40 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.497.306.471VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.497.306.471VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm về vận chuyển, san lấp hoặc lu lèn.+ Hợp đồng tương tự về qui mô là Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5.830.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.830.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có kinh nghiệm trong các lĩnh vực vận chuyển và thi công san lấp.- Yêu cầu có trình độ Trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp.- Có sức khỏe đạt loại II trở lên và nằm trong độ tuổi lao động.- Không có tiền án, tiền sự. | 3 | 3 |
| 2 | Lái xe tải, xe lu, xe cuốc(Máy đào bánh xúc, xe ủi bánh xúc, xe lu rung, ô tô tự đổ, xe tưới nước) | 7 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực lái xe cơ giới.- Yêu cầu có chứng chỉ/bằng lái xe chuyên dụng phù hợp.- Có sức khỏe đạt loại II trở lên và nằm trong độ tuổi lao động.- Không có tiền án, tiền sự. | 1 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng chủ trì công tác san lấp | 3 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ san lấp. - Yêu cầu trình độ tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Có sức khỏe đạt loại II trở lên và nằm trong độ tuổi lao động.- Không có tiền án, tiền sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi