Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) Thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp máy vớt rác trạm bơm Vạn An thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) Thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp máy vớt rác trạm bơm Vạn An thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:01:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.963E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất và độ phức tạp: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (hợp đồng về cung cấp, lắp đặt máy vớt rác tương đương với năng suất vớt rác 10 m3/h, vận tốc bàn cào rác 3-5m/phút). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên, nhà thầu cam kết trong vòng 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng nhà thầu sẽ có mặt tại đơn vị sử dụng để thực hiện dịch vụ này.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành sản phẩm tại Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trư¬ờng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy hoặc kỹ sư cơ điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt máy vớt rác đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu, Hợp đồng thi công công trình để chứng minh).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư¬ chuyên ngành kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư thủy lực hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt máy vớt rác đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, Hợp đồng thi công công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng- Có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt máy vớt rác đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, Hợp đồng thi công công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) Thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp máy vớt rác trạm bơm Vạn An thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2022 Cải tạo, nâng cấp máy vớt rác trạm bơm Vạn An thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2022 theo Quyết định 649/QĐ-UBND ngày 07/06/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải cam kết khi cung cấp hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả hàng hoá, thiết bị, vật tư, vật liệu cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ nhãn mác rõ ràng, hợp pháp. - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: Tên, ký mã hiệu (model), hãng sản xuất, nước sản xuất. - Cam kết các thiết bị cung cấp phải đảm bảo tính đồng bộ, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100% và được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | : Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi Bắc Đuống (Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3822.561 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3822.561 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cào rác KT 3458x300 ; vật liệu chế tạo inox 304 (6 cái/máy) | 1 | cái | Chương V-HSMT | ||
| 2 | Xích tải P200; vật liệu chế tạo inox 304 (34 m/máy) | 1 | m | Chương V-HSMT | ||
| 3 | Bu lông + đai ốc bàn cào M16x135 (inox 304) (24 bộ/máy) | 1 | bộ | Chương V-HSMT | ||
| 4 | Bu lông liên kết M16x50 (inox 304) (120 bộ/máy) | 1 | bộ | Chương V-HSMT | ||
| 5 | Bu lông M14x40 (inox 304) (16 bộ/máy) | 1 | bộ | Chương V-HSMT | ||
| 6 | Song chắn trước; vật liệu chế tạo inox 304 (1 hệ/ máy) | 1 | hệ | Chương V-HSMT | ||
| 7 | Khung dẫn hướng dưới L= 3150, cung dẫn hướng đáy ; vật liệu chế tạo inox 304 (1 hệ /máy) | 1 | hệ | Chương V-HSMT | ||
| 8 | Ray dẫn hướng; vật liệu chế tạo inox 304 (KT 18x12 ; 26m/máy) | 1 | hệ | Chương V-HSMT | ||
| 9 | Bi gối đỡ trục đĩa xích máy vớt rác bi SKF UCP316 (2 vòng/máy) | 1 | vòng | Chương V-HSMT | ||
| 10 | Băng tải cao su trơn KT650x5x10 ( khổ rộng x số lớp bố x độ dầy) | 1 | m | Chương V-HSMT | ||
| 11 | Rèm băng tải cao su 2 bên máng chuyển rác của băng tải ngang KT rộng 12 cm dầy 8mm | 1 | m | Chương V-HSMT | ||
| 12 | Bản lề nối băng tải ngang, băng tải xiên | 1 | cái | Chương V-HSMT | ||
| 13 | Thay 2 quả lô băng tải ngang (D356x660x760) | 1 | cái | Chương V-HSMT | ||
| 14 | Thay bi gối đỡ băng tải ngang (bi SKF P208) | 1 | vòng | Chương V-HSMT | ||
| 15 | Thay 1 quả lô băng tải xiên (D356x660x760) | 1 | cái | Chương V-HSMT | ||
| 16 | Băng tải gân cao su loại gân V(KT B600x4x8 mm ) (khổ rộng x số lớp bố x độ dầy) | 1 | m | Chương V-HSMT | ||
| 17 | Thay bi gối đỡ băng tải xiên (bi SKF P208) | 1 | vòng | Chương V-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.963E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất và độ phức tạp: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (hợp đồng về cung cấp, lắp đặt máy vớt rác tương đương với năng suất vớt rác 10 m3/h, vận tốc bàn cào rác 3-5m/phút). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên, nhà thầu cam kết trong vòng 05 ngày kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng nhà thầu sẽ có mặt tại đơn vị sử dụng để thực hiện dịch vụ này.- Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành sản phẩm tại Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trư¬ờng | 1 | - Là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy hoặc kỹ sư cơ điện- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt máy vớt rác đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu, Hợp đồng thi công công trình để chứng minh).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư¬ chuyên ngành kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư thủy lực hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt máy vớt rác đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, Hợp đồng thi công công trình để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng- Có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn - vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt máy vớt rác đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, Hợp đồng thi công công trình để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi