Gói thầu: Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932136-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
Số hiệu KHLCNT 20228000487
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 11:16:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,240,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.694.240.020(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108.272.006VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.968.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.171.936.028 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 3 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có kinh nghiệm giám sát an toàn 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
Sửa chữa bảo dưỡng lò hơi số 2 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
15 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV , địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.


E-CDNT 10.7
- File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công.
E-CDNT 15.2
- Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-0; Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-4; Số fax: 02613.649.058.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing tấn 5 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
2 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing tấn 5 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
3 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing tấn 5 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
4 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing cái 2 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
5 Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại vách, sàn buồng đốt, giàn Wing Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m2 12 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
6 Vệ sinh vị trí đục bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m2 12 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
7 Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing cái 30 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
8 Đan lưới thép đổ bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m2 12 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
9 Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m2 12 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
10 Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m2 12 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
11 Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing tấn 2,184 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
12 Đắp đổ bê tông chịu lửa Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m3 0,84 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
13 Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m2 12 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
14 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing tấn 5 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
15 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing tấn 5 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
16 Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại buồng đốt và giàn wing m3 0,84 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
17 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B tấn 3 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
18 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B tấn 3 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
19 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B tấn 3 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
20 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B cái 2 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
21 Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m2 90 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
22 Vệ sinh vị trí đục bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m2 90 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
23 Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B cái 700 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
24 Đan lưới thép đổ bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m2 90 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
25 Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m2 90 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
26 Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m2 90 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
27 Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B tấn 23,4 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
28 Đắp đổ bê tông chịu lửa (1m3=2,6 tấn) (Cote: +24m đến +35m; khó khăn, chật hẹp) Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m3 9 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
29 Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m2 90 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
30 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B tấn 3 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
31 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B tấn 3 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
32 Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông cyclone A,B m3 9 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
33 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu cái 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
34 Đục bỏ bê tông chịu lửa bị hư hỏng tại các vị trí Cyclone Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m2 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
35 Vệ sinh vị trí đục bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m2 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
36 Hàn neo thép V SUS304; D6x50x50mm vào ống vào màng Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu cái 10 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
37 Đan lưới thép đổ bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m2 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
38 Quét keo bitum lên lưới thép,bề mặt ống, vách tường lò Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m2 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
39 Ghép cốp pha đổ bê tông, sử dụng bông bảo ôn Ceramic để làm khe giãn nở Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m2 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
40 Vận chuyển bê tông lên vị trí thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu tấn 0,182 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
41 Đắp đổ bê tông chịu lửa (Cote: +2,5m đến +5m; chật hẹp) Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m3 0,07 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
42 Tháo cốp pha sau khi đổ bê tông Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m2 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
43 Vận chuyển bê tông đục bỏ, phế thải về nơi quy định Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m3 0,07 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
44 Vệ sinh xúc xỉ ra khỏi hộp gió; di chuyển đến khu vực quy định ( bằng ô tô tự đổ 5t, xe xúc lật) Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông chịu lửa tại hộp gió, súng dầu m3 9,6 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
45 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò tấn 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
46 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò tấn 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
47 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò tấn 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
48 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống quạt thông gió, làm mát Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò cái 2 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
49 Tháo dỡ gạch chịu nhiệt bị nghiêng đổ Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò tấn 5,04 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
50 Xây lại tường gạch chịu nhiệt đuôi lò Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò tấn 5,04 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
51 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò tấn 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
52 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Sửa chữa, bảo dưỡng phần bê tông và gạch chịu nhiệt tại đuôi lò tấn 1 Sửa chữa phần bê tông chịu lửa, gạch chịu nhiệt bản thể lò hơi số 02
53 Căn chỉnh, lắp đặt các tấm ốp phòng mòn bị con vênh (150xR26x3mm; , vật liệu 1Cr18Ni9Ti) Bộ quá nhiệt và bộ hâm cái 40 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
54 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt cao áp (~Ø42x3.5x40000mm; vật liệu 12CrMoVG) Bộ quá nhiệt và bộ hâm Ống 110 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
55 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ quá nhiệt thấp áp (~Ø42x3.5x49000mm; vật liệu 20G) Bộ quá nhiệt và bộ hâm Ống 110 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
56 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của bộ hâm (~Ø32x3.5x360000mm; vật liệu 20G) Bộ quá nhiệt và bộ hâm Ống 76 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
57 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
58 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
59 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
60 Tháo tôn đường ống Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 m2 38,005 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
61 Tháo bảo ôn đường ống Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 m2 41,102 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
62 Vệ sinh, mài làm sạch mối hàn để tiến hành hàn đắp mối hàn (cote trung bình: +40m, chật hẹp) Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 m 22,446 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
63 Hàn đắp các mối hàn của đường ống góp bằng phương pháp hàn tig Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 m 22,446 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
64 Bọc bảo ôn mới cho đường ống góp (cote trung bình: +40m, chật hẹp) Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 m2 41,102 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
65 Gia công và bọc tôn inox cho đường ống góp Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 m2 38,005 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
66 Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
67 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy đinh Ống góp đầu ra Cyclone đỉnh lò cote +40,89 tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
68 Kiểm tra đánh giá tình trạng bề mặt đường ống của giàn ống trao đổi nhiệt của dàn ống sinh hơi (~Ø60x5x25000mm vật liệu 20G) Buồng đốt Ống 240 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
69 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Buồng đốt tấn 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
70 Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt Buồng đốt tấn 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
71 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công (mặt ngoài buồng đốt) Buồng đốt tấn 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
72 Tháo dỡ tôn bao che phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi Buồng đốt m2 5,44 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
73 Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm Buồng đốt m2 5,44 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
74 Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ông sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=180mm Buồng đốt m2 5,44 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
75 Tháo dỡ và cắt tấm răng lược giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế cần cắt 2 tấm hình răng lược Buồng đốt tấn 0,006 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
76 Tháo dỡ đường ống sinh hơi Buồng đốt m 9 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
77 Tháo dỡ tấm membrane Buồng đốt tấn 0,02 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
78 Cắt tấm membrane trên vách lò buồng đốt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò bằng máy mài Buồng đốt mối 8 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
79 Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi và tấm membrane trên vách lò (cote trung bình: +12m, chật hẹp) Buồng đốt m 1,491 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
80 Lắp đặt nút bịt đầu ống sinh hơi Buồng đốt cái 9 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
81 Vận chuyển ống sinh hơi và tấm membrane hư hỏng vị khu vực quy định Buồng đốt tấn 0,081 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
82 Gia công ống sinh hơi Buồng đốt tấn 0,061 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
83 Gia công ống sinh tấm membrane Buồng đốt tấn 0,02 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
84 Hàn, lắp đặt các tấm Membrane KT: 45x6mm vào giàn ống sinh hơi Buồng đốt m 39,21 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
85 Mài nhẵn các điểm tạo gờ của các mối hàn mặt trong của ống sinh hơi hàn nối với tấm membrem (cote trung bình: +12m, chật hẹp) Buồng đốt m 19,605 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
86 Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem lên Buồng đốt tấn 0,081 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
87 Gia công hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm Buồng đốt tấn 0,05 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
88 Vận chuyển hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm Buồng đốt tấn 0,05 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
89 Lắp đặt hệ khung kết cấu giá đỡ phục vụ lắp đặt ống sinh hơi, tấm Buồng đốt tấn 0,05 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
90 Lắp đặt đường ống sinh hơi bằng phương pháp hàn Buồng đốt tấn 0,081 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
91 Vệ sinh, vát mép đường hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò (cote trung bình: +12m, chật hẹp) Buồng đốt m 17,6 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
92 Hàn tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò Buồng đốt m 17,6 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
93 Mài nhẵn, làm sạch mối hàn của tấm membrane trên vách lò đã cắt để lắp đặt ống sinh hơi và tấm membrane mới vào vách lò mặt trong (cote trung bình: +12m, chật hẹp) Buồng đốt m 8,8 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
94 Lắp đặt tấm răng lược theo đúng yêu cầu kỹ thuật (cote trung bình: +12m, chật hẹp) Buồng đốt tấn 0,006 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
95 Hàn lại các tấm răng lược vào ống sinh hơi và khung xương lò Buồng đốt m 2,971 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
96 Sơn chống rỉ mặt ngoài đường ống sinh hơi (cote trung bình: +12m, chật hẹp) Buồng đốt m2 1,424 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
97 Bọc mới bảo ôn và trát quanh khu vực thi công (chiều cao thi công: cote +12m; khó khăn chật hẹp) Buồng đốt m2 5,44 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
98 Gia công bọc tôn tại khu vực thi công (cote trung bình: +12m, chật hẹp) Buồng đốt m2 5,44 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
99 Tháo dỡ kết cấu thép thép biện pháp Buồng đốt tấn 0,05 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
100 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Buồng đốt tấn 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
101 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Buồng đốt tấn 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
102 Hàn xử lý lại các vị trí đường ống bị mài mòn cục bộ của đường ống sinh hơi Buồng đốt m 200 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
103 Mài nhẵn các điểm gờ mài mòn trên bề mặt ống sinh hơi khu vực buồng đốt (cote trung bình: +10m, chật hẹp) Buồng đốt m 200 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
104 Vận chuyển vật tư ống sinh hơi và tấm membrem về kho thu hồi Buồng đốt tấn 0,081 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
105 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách tấn 1,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
106 Vận chuyển hệ sàn thao tác lên vị trí lắp đặt Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách tấn 1,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
107 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách tấn 1,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
108 Hàn ống phân tách bị nứt Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách m 20 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
109 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách tấn 1,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
110 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Sửa chữa bảo dưỡng ống phân tách tấn 1,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
111 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
112 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
113 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
114 Làm sạch mối hàn bị nứt, bung hư hoảng không đảm bảo của van L a,b(cote trung bình: +12,5m) Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b m 170,031 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
115 Hàn lại các mối hàn không đảm bảo của van L Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b m 170,031 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
116 Gia công thép tấm để gia cố phần thành vỏ van L Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b tấn 0,801 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
117 Hàn lại lắp đặt phần thép giá cố phần vỏ van L Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b m 170 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
118 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
119 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Sửa chữa phần thành vỏ Van L a,b tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
120 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ tấn 1,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
121 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ tấn 1,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
122 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ tấn 1,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
123 Tháo dỡ phần đường ống xuống than, tạo không gian xử lý điểm rò rỉ Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ tấn 0,16 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
124 Hàn đắp các vị trí bị mài mòn của đường ống Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ m 48 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
125 Vệ sinh mài nhẵn các vị trí hàn đắp của đường ống (cote trung bình +10m, chật hẹp) Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ m2 0,958 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
126 Hàn lại phần đường ống cắt phục vụ thi công Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ m 12,072 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
127 Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ tấn 1,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
128 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy đinh Xử lý vị trí đường ống xuống than bị rò rỉ tấn 1,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
129 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than tấn 2,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
130 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than tấn 2,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
131 Lắp dựng hệ sàn thao tác phục vụ thi công Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than tấn 2,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
132 Gia công sàn thao tác, lan can tại khu vực đầu vào ống xuống than Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than tấn 2,913 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
133 Lắp sàn thao tác, lan can tại khu vực đầu vào ống xuống than Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than tấn 2,913 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
134 Sơn lót, sơn phủ sàn thao tác (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than m2 118,112 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
135 Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than tấn 2,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
136 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Lắp đặt sàn thao tác đầu vào ống xuống than tấn 2,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
137 Tháo dỡ dầm đỡ sàn U200 phục vụ công tác tháo van Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng tấn 0,134 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
138 Tháo dỡ 1 phần sàn phục vụ công tác tháo van Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng tấn 0,218 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
139 Tháo dỡ tôn bảo ôn Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng m2 18,055 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
140 Tháo dỡ 1 phần bảo ôn đường ống phục vụ tháo van Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng m2 3,454 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
141 Tháo dỡ bảo ôn van B-08R1V008b Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng m2 14,601 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
142 Tháo dỡ van B-08R1V008b bị hư hỏng Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng tấn 1,923 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
143 Lắp đặt van B-08R1V008b Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng tấn 1,923 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
144 Lắp đặt sàn, khung dầm sàn thao tác Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng tấn 0,352 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
145 Bảo ôn đường ống phục vụ tháo van Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng m 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
146 Bọc bảo ôn van B-08R1V008b Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng m2 14,601 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
147 Gia công và bọc tôn inox đường ống, bọc tôn van; Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng m2 18,055 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
148 Vận chuyển van về vị trí quy đinh Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng tấn 1,923 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
149 Tháo, hạ van cũ xuống vị trí quy định Thay thế van B-08R1V008b bị hư hỏng tấn 1,923 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
150 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa đường hơi cấp nung tấn 13 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
151 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Sửa chữa đường hơi cấp nung tấn 13 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
152 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa đường hơi cấp nung tấn 13 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
153 Tháo dỡ lớp tôn đường ống DN50; DN32; DN25 bị bong tróc hư hỏng Sửa chữa đường hơi cấp nung m2 70,835 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
154 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống DN50, DN32; DN25 bị bong tróc hư hỏng Sửa chữa đường hơi cấp nung m2 70,835 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
155 Tháo dỡ đường ống DN50 Sửa chữa đường hơi cấp nung m 134,4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
156 Tháo dỡ đường ống DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung m 7,14 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
157 Tháo dỡ đường ống DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung m 0,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
158 Tháo Co 90 độ DN50 và T giảm DN50/DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 3 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
159 Tháo Co 90 độ DN32, T đều DN32, T giảm DN32/DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
160 Tháo van DN50; DN32; DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
161 Tháo bích thép DN32, DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung cặp bích 1,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
162 Tháo bích thép DN50 Sửa chữa đường hơi cấp nung cặp bích 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
163 Lắp đặt đường ống DN50 Sửa chữa đường hơi cấp nung m 134,4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
164 Lắp đặt đường ống DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung m 7,14 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
165 Lắp đặt lại đường ống DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung m 0,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
166 Lắp đặt co 90 độ DN50 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
167 Lắp đặt T giảm DN50/DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
168 Lắp T giảm DN32/DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
169 Lắp T đều DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
170 Lắp Co 90 độ DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
171 Lắp bích thép DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung cặp bích 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
172 Lắp bích thép DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung cặp bích 0,5 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
173 Lắp bích thép DN50 Sửa chữa đường hơi cấp nung cặp bích 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
174 Lắp lại van DN50 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
175 Lắp lại van DN32 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
176 Lắp lại van DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung cái 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
177 Thử áp lực đường ống sau khi lắp đặt Sửa chữa đường hơi cấp nung m 141,74 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
178 Sơn chống rỉ mặt ngoài đường ống Sửa chữa đường hơi cấp nung m2 25,034 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
179 Bảo ôn đường ống DN50, bông khoáng dày 50mm Sửa chữa đường hơi cấp nung m 134,4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
180 Bảo ôn đường ống DN32, bông khoáng dày 50mm Sửa chữa đường hơi cấp nung m 7,14 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
181 Bảo ôn đường ống DN25, bông khoáng dày 50mm Sửa chữa đường hơi cấp nung m 0,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
182 Gia công và bọc tôn inox đường ống DN50; DN32; DN25 Sửa chữa đường hơi cấp nung m2 70,835 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
183 Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa đường hơi cấp nung tấn 13 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
184 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Sửa chữa đường hơi cấp nung tấn 13 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
185 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
186 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
187 Lắp đặt hệ sàn thao tác phục vụ thi công Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
188 Tháo dỡ phần tôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi, hộp dẫn gió cấp 1 Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò m2 30 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
189 Tháo dỡ bảo ôn tại các vị trí xì hở trên bản thể lò hơi, , hộp dẫn gió cấp 1 Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò m2 30 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
190 Hàn các điểm xì hở, mối hàn không đảm bảo của hộp dẫn gió cấp 1, đuôi lò Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò m 50 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
191 Bọc lại bảo ôn tại các khu vực thi công Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò m2 30 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
192 Gia công và bọc lại tôn tráng kẽm mặt phẳng Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò m2 30 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
193 Tháo dỡ hệ sàn thao tác Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
194 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Hệ thống gió cấp 1 và đuôi lò tấn 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
195 Gia công hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa thay thế tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2, bản thể lò tấn 7 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
196 Vận chuyển hệ sàn thao tác đến khu vực thi công Sửa chữa thay thế tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2, bản thể lò tấn 7 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
197 Lắp dựng hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa thay thế tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2, bản thể lò tấn 7 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
198 Tháo dỡ lớp tôn hộp gió tổng gió cấp 2 Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 m2 149,71 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
199 Tháo dỡ lớp bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 m2 149,707 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
200 Mài, vệ sinh các mối hàn không đảm bảo của hộp dẫn gió cấp 2 (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 m 50 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
201 Hàn các mối hàn không đảm bảo của đường hộp gió tổng gió cấp 2 Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 m 50 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
202 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - Chiều dày lớp bảo ôn 50mm cho đường hộp gió tổng gió cấp 2 (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 m2 149,707 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
203 Gia công và bọc tôn inox cho đường hộp gió tổng gió cấp 2 (chiều cao thi công: cote trung bình +14m; khó khăn chật hẹp) Sửa chữa bảo dưỡng tôn, bảo ôn hộp gió tổng gió cấp 2 m2 149,707 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
204 Tháo dỡ tôn bao che phía ngoài buồng đốt bị bong tróc, hư hỏng Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m m2 62,045 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
205 Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m m2 62,045 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
206 Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt. Chiều dày lớp bảo ôn=180mm Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m m2 61,677 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
207 Bọc mới bảo ôn và trát quanh khu vực thi công (chiều cao thi công: cote trung bình +16m; khó khăn chật hẹp) Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m m2 62,045 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
208 Gia công bọc tôn tại khu vực thi công (chiều cao thi công: cote trung bình +16m; khó khăn chật hẹp) Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m m2 62,045 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
209 Tháo dỡ hệ sàn thao tác phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m tấn 7 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
210 Vận chuyển hệ sàn thao tác về khu vực quy định Sửa chữa bảo dưỡng Bảo ôn, tôn tường lò tại vị trí cote +14,85 đến +17,15m tấn 7 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
211 Gia công giá đỡ, kết cấu thép phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
212 Lắp đặt giá đỡ, kết cấu thép phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
213 Tháo đường ống xuống xỉ DN200 phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b m 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
214 Tháo đường ống nước vào, ra của cổ xuống xỉ DN20 Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b m 25 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
215 Tháo cổ làm kín nước, khớp nối mềm, cổ xuống xỉ... bộ phận làm mát xỉ phục vụ kiểm tra khoang chứa xỉ Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 15,13 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
216 Tháo động cơ bộ phận làm mát xỉ phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
217 Tháo dỡ hộp giảm tốc Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,62 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
218 Tháo dỡ bánh răng chủ động Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
219 Mài, vệ sinh các mối hàn trong khoang chứa xỉ nóng Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b m 70,661 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
220 Căn chỉnh các tấm dẫn hướng bị biến dạng 500x150x12 mm Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b cái 14 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
221 Hàn các mối hàn không đảm bảo trong khoang chứa xỉ Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b m 70,661 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
222 Tháo dỡ vành tỳ cũ bị mài mòn, biến dạng Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,556 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
223 Mài, vệ sinh mối hàn tại vị trí bản mã hàn vành tỳ Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b m 7,2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
224 Lắp đặt vành tỳ mới cho bộ phận làm mát xỉ Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,556 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
225 Lắp đặt cổ làm kín nước, khớp nối mềm, cổ xuống xỉ... bộ phận làm mát xỉ Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 15,13 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
226 Lắp đặt đường ống nước vào, ra của cổ xuống xỉ DN20 Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b m 25 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
227 Lắp đặt lại ống xuống xỉ Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b m 1 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
228 Lắp đặt lại hộp giảm tốc Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,62 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
229 Lắp đặt lại động cơ của bộ làm mát xỉ Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
230 Lắp đặt bánh răng hộp giảm tốc Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
231 Tháo dỡ giá đỡ, kết cấu thép phục vụ thi công Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
232 Vận chuyển giá đỡ, kết cấu thép về khu vực quy đinh Sửa chữa bảo dưỡng vành, khoang chứa xỉ của bộ phận làm mát xỉ a,b tấn 0,4 Sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí của lò hơi số 02
233 Neo thép Hình V, D6x50x50mm , vật liệu SUS 304 hoặc tương đương cái 740 Vật tư phục vụ thi công
234 Thép la Kích thước: 45x6mm; vật liệu 20G hoặc tương đương Mét 9,6 Vật tư phục vụ thi công
235 Tấm răng lược 160x40x6x720mm; vật liệu 20G hoặc tương đương cái 1 Vật tư phục vụ thi công
236 Bích thép DN25 PN16 CT3 hoặc tương đương cái 1 Vật tư phục vụ thi công
237 Bích thép DN32 PN16 CT3 hoặc tương đương cái 2 Vật tư phục vụ thi công
238 Bích thép DN50 PN16 CT3 hoặc tương đương cái 2 Vật tư phục vụ thi công
239 T giảm DN50/DN32; PN16; Vật liệu 20G hoặc tương đương Cái 1 Vật tư phục vụ thi công
240 T giảm DN32/DN25; PN16; Vật liệu 20G hoặc tương đương Cái 1 Vật tư phục vụ thi công
241 T đều DN32; PN16; Vật liệu 20G hoặc tương đương Cái 1 Vật tư phục vụ thi công
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.69424002E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108.272.006VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.694.240.020(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108.272.006VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Thi công sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi, lò sinh khí trong các nhà máy công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.968.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.171.936.028 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 3 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có kinh nghiệm giám sát an toàn 2 công trình/ hợp đồng về lắp đặt, sửa chữa thiết bị công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->