Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí cắm mốc giới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935021-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí cắm mốc giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp cắm mốc giới ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:48:00 đến ngày 2022-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,859,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng khảo sát, đo đạc, lập bản đồ và cắm mốc giới tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao mốc giới hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Chủ trì khảo sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực đo đạc, khảo sát;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.- Đã chỉ huy trưởng (Chủ trì khảo sát) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (yêu cầu kê khai trong hồ sơ năng lực kèm theo tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ, xây dựng. Trong đó có 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu (yêu cầu kê khai trong hồ sơ năng lực kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ hoặc giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu (yêu cầu kê khai trong hồ sơ năng lực kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khảo sát, đo đạc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ.- Sử dụng thành thạo các máy móc thiết bị đo đạc và các công nghệ phục vụ khảo sát, …- Có CMND hoặc CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ.- Sử dụng thành thạo các máy tính các phần mềm văn phòng, lĩnh vực đo đạc bản đồ, tổng hợp thống kê, quản lý chất lượng, ….- Có CMND hoặc CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Phần mềm xử lý số liệu, biên tập bản đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy in A0-A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí cắm mốc giới Cắm mốc giới quy hoạch chi tiết trung tâm 30 xã, tỷ lệ 1/500 năm 2022. Giai đoạn 02: Cắm mốc giới quy hoạch chi tiết trung tâm 10 xã, tỷ lệ 1/500 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp cắm mốc giới ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí cắm mốc chỉ giới đường đỏ, mốc giới ranh giới quy hoạch, mốc tim đường quy hoạch | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, Cấp địa hình II | Chương V | 233 | Mốc |
| 2 | Cắm mốc ranh giới quy hoạch, Cấp địa hình II | Chương V | 408 | Mốc |
| 3 | Cắm mốc tim đường quy hoạch, Cấp địa hình II | Chương V | 239 | Mốc |
| B | Sản xuất cột mốc giới bằng bê tông cốt thép | |||
| 1 | Mốc chỉ giới đường đỏ | Chương V | 233 | Mốc |
| 2 | Mốc ranh giới quy hoạch | Chương V | 408 | Mốc |
| 3 | Mốc tim đường quy hoạch | Chương V | 239 | Mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng khảo sát, đo đạc, lập bản đồ và cắm mốc giới tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao mốc giới hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Chủ trì khảo sát) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực đo đạc, khảo sát;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.- Đã chỉ huy trưởng (Chủ trì khảo sát) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu (yêu cầu kê khai trong hồ sơ năng lực kèm theo tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, đội trưởng thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ, xây dựng. Trong đó có 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu (yêu cầu kê khai trong hồ sơ năng lực kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ hoặc giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc CCCD kèm theo.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu (yêu cầu kê khai trong hồ sơ năng lực kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật khảo sát, đo đạc | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ.- Sử dụng thành thạo các máy móc thiết bị đo đạc và các công nghệ phục vụ khảo sát, …- Có CMND hoặc CCCD kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật văn phòng | 1 | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Trắc địa, địa chính, bản đồ.- Sử dụng thành thạo các máy tính các phần mềm văn phòng, lĩnh vực đo đạc bản đồ, tổng hợp thống kê, quản lý chất lượng, ….- Có CMND hoặc CCCD kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy tính xách tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy định vị GPS | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Phần mềm xử lý số liệu, biên tập bản đồ | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy in A0-A4 | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 Tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi