Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:43:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,965,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160934E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: đường giao thông BTXM, cầu BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước hoặc xe téc nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo đường giao thông và cầu qua suối Chăm khu tổ 9, phường Thái Bình 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số điện thoại: 0218 3852 258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,9538 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 8,5342 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,4138 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,6668 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,5002 | 100m3 |
| 6 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 14,5312 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc , đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,3484 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc , đất C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,0241 | 100m3 |
| 9 | Phá đá rãnh dọc, đá C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,4944 | 100m3 |
| 10 | Phá đá rãnh dọc , đá C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,7416 | 100m3 |
| 11 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 51,2057 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,7252 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,9245 | 100m3 |
| 14 | Phá đá khuôn đường, đá C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,9893 | 100m3 |
| 15 | Phá đá khuôn đường, đá C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình K95 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,3886 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 7,3831 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,2824 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 636,1396 | m3 |
| 20 | Rải lớp giấy dầu tạo phẳng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 29,8367 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,111 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 80,191 | 10m |
| 23 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 5,513 | 10m |
| 24 | Làm khe co mặt đường BTXM | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 801,91 | m |
| 25 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 55,13 | m |
| 26 | Đệm móng đá dăm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 61,7517 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 92,6276 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,1294 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 75 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 109,3077 | m3 |
| 30 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 496,853 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 68,0504 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông mũ mố rãnh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 8,5175 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 703 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 66,4335 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,4447 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,7029 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,1567 | tấn |
| 38 | Cốt thép mũ mố rãnh D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,17 | tấn |
| 39 | Đào móng kè , đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,2874 | 100m3 |
| 40 | Đào móng kè , đất C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,5747 | 100m3 |
| 41 | Phá đá móng kè , đá C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,5747 | 100m3 |
| 42 | Phá đá móng kè , đá C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,4368 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất móng kè K95 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,2703 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 85,8902 | m3 |
| 45 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 103,0384 | m3 |
| 46 | Đệm móng đá dăm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 7,9426 | m3 |
| 47 | Ván khuôn kè | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,1932 | 100m2 |
| 48 | Đá dăm tầng lọc | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 5,25 | m3 |
| 49 | Vải đại kỹ thuật | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 50 | Ống thoát nước PVC D100 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 51 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,8842 | m3 |
| 52 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 144,2688 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 534 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 9,0647 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,7476 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp cự ly | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 15,4899 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 68,9413 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 3km tiếp theo | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 68,9413 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 6,2389 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 3km tiếp theo | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 6,2389 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi cự ly | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 10,2714 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theo | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 10,2714 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 11,5224 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 3km tiếp theo | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 11,5224 | 100m3/1km |
| 65 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 11,5224 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC LO | |||
| 1 | Đào móng cống , đất C2 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,6036 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống , đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,1127 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công cống , đất C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,3018 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,6593 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 9,9 | m3 |
| 6 | Xây cống vữa XM mác 100 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 91,51 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 34,74 | m2 |
| 8 | Láng lòng cống vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 64,207 | m2 |
| 9 | BT mũ mố, mũ đá 1 x 2; R250 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 11,82 | m3 |
| 10 | BT bản cống đá 1 x 2;R 300 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 6,78 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ bản cống M300# | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1993 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống, D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,4384 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1681 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0384 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản cống | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố cống | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 34 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC CHỐNG THOÁT NƯỚC LO> 200 | |||
| 1 | Đào móng công cống, đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống, đất C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống, đá C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cống, đá C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,0217 | 100m3 |
| 5 | Phá rỡ kết cấu bê tông cũ | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,0441 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 14,7817 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Đúc sẵn) | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 9,72 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản, mối nối dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,1171 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 5,06 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố lòng đá 2x4 M200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 9,66 | m3 |
| 12 | Bê tông móng mố, trụ, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 95,1786 | m3 |
| 13 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 97,9994 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng chống đá 2x4 M200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0804 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1869 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính > 18 mm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,8336 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng chống đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0149 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng chống tải đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1085 | tấn |
| 20 | Làm lan can, tay vịn bằng thép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,2117 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng chống đổ tại chỗ | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố đổ tại chỗ | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm bản dúc sẵn | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 28,74 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng mố, tường cánh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,9819 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mố, tường cánh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,6329 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt dầm bản TL | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt lan can, tay vịn | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,2117 | tấn |
| 28 | Bu lông lắp lan can | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| D | HẠNG MỤC CẦU QUA SUỐI CHĂM | |||
| 1 | Đào móng cầu , đất C2 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,1722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cầu , đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,1028 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cầu , đất C4 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,5861 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,8384 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 44,124 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm bản mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 300 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 14,12 | m3 |
| 7 | Bê tông phủ bản, mối nối dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 9,05 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 5 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 11,06 | m3 |
| 10 | Bê tông móng mố, trụ cầu, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 163,14 | m3 |
| 11 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 152,428 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống chân khay cầu đá 2x4 M200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 46,92 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng chống cầu đá 1x2 M200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 10,215 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, trụ D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,3725 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, trụ D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0344 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm bản, gờ chắn bánh đường kính cốt thép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,7295 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bản, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép >18mm | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,091 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1154 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,4229 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng mố, trụ D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,5203 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng mố, trụ D>18 đổ tại chỗ | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,095 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng chống đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng chống đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,2956 | tấn |
| 24 | Làm lan can, tay vịn bằng thép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,2542 | tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm bản, gờ chắn bánh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 38,58 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng mố, trụ, sân, chân khay, giằng chống | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,1216 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mố trụ cầu | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4,4179 | 100m2 |
| 29 | Bơm nước thi công | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 30 | ca |
| 30 | Ép cọc cừ ván thép tạo vòng vây thi công | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc cừ ván thép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | 100m cọc |
| 32 | Thuê cọc cừ Lasen (Thời gian 90 ngày) | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1.296 | m |
| 33 | Bê tông mặt đường đầu cầu đá 2x4, mác 300 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,76 | m3 |
| 34 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông đầu cầu | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 35 | Móng đường CPĐD loại II | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 36 | Rải lớp giấy dầu tạo phẳng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 37 | Bu lông lắp lan can | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 38 | Nhựa đường lấp lỗ chốt , khe rãnh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 31,86 | lít |
| 39 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 300, đúc sẵn | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m3 |
| 40 | Cốt thép cọc đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,5549 | tấn |
| 41 | Cốt thép cọc đường kính | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,3032 | tấn |
| 42 | Thép tấm đầu cọc | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 202,8 | kg |
| 43 | Ván khuôn cọc bằng thép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,12 | 100m2 |
| 44 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,12 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá rỡ mố cầu kết cấu đá xây | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 28,75 | m3 |
| 2 | Phá rỡ mặt cầu kết cấu BTCT | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Tháo rỡ dầm cầu thép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,0736 | tấn |
| 4 | Phá rỡ ngầm kết cấu bê tông | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 135,2989 | m3 |
| 5 | Nạo vét lòng suối đất C2 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 62,2116 | 100m3 |
| 6 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,078 | m3 |
| 7 | Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 3,388 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hộ lan | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột điện di chuyển, đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,536 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột điện di chuyển, đá 2x4, M150 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Tháo rỡ và Lắp dựng lại cột điện di chuyển | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tháo rỡ, di chuyển dây cáp hạ thế | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 13 | Kéo và rải lại dây cáp hạ thế | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp tiếp địa cho cột | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đào móng công cống , đất C3 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,4138 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình K95 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,378 | m3 |
| 18 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 7,134 | m3 |
| 19 | Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 16,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bản đậy mương lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan bản đậy lắp ghép | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản đậy mương D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,0636 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản đậy mương D | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 0,1962 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bản đậy mương | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 8 | cấu kiện |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Yêu vầu kỹ thuật Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160934E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: đường giao thông BTXM, cầu BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật thi công công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | >=0,8 m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | >=6 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | >= 7,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 150l | 2 |
| 7 | Đầm bàn | >=1kW | 2 |
| 8 | Đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 9 | Đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn, cắt thép | >=5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | >= 23kW | 1 |
| 12 | Lu bánh thép | >=8 tấn | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | >= 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu rung | 10-25 tấn | 1 |
| 15 | Lu bánh lốp | >= 16 tấn | 1 |
| 16 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 17 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước hoặc xe téc nước | >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối | >= 50m3/h | 1 |
| 20 | Máy ép cọc | >= 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi