Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934250-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20220933709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:43:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,965,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: đường giao thông BTXM, cầu BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước hoặc xe téc nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị >= 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thái Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Cải tạo đường giao thông và cầu qua suối Chăm khu tổ 9, phường Thái Bình
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hoà Bình từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình , địa chỉ: Phường Thái Bình. thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Minh Chính, địa chỉ: Tổ 15, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình, địa chỉ: phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, Tổ 8, phường Quỳnh Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình , địa chỉ: Phường Thái Bình. thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số điện thoại: 0218 3852 258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất C2Yêu vầu kỹ thuật Chương V4,9538100m3
2Đào nền đường, đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V8,5342100m3
3Đào nền đường, đất C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V4,4138100m3
4Phá đá nền đường, đá C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,6668100m3
5Phá đá nền đường, đá C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V2,5002100m3
6Phá rỡ kết cấu bê tông cũYêu vầu kỹ thuật Chương V14,5312m3
7Đào rãnh dọc , đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V2,3484100m3
8Đào rãnh dọc , đất C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,0241100m3
9Phá đá rãnh dọc, đá C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,4944100m3
10Phá đá rãnh dọc , đá C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,7416100m3
11Phá rỡ kết cấu bê tông cũYêu vầu kỹ thuật Chương V51,2057m3
12Đào khuôn đường, đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V3,7252100m3
13Đào khuôn đường, đất C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,9245100m3
14Phá đá khuôn đường, đá C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,9893100m3
15Phá đá khuôn đường, đá C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,484100m3
16Đắp đất công trình K95Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,3886100m3
17Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu vầu kỹ thuật Chương V7,3831100m3
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu vầu kỹ thuật Chương V4,2824100m3
19Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Yêu vầu kỹ thuật Chương V636,1396m3
20Rải lớp giấy dầu tạo phẳngYêu vầu kỹ thuật Chương V29,8367100m2
21Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngYêu vầu kỹ thuật Chương V3,111100m2
22Cắt khe co mặt đường BTXMYêu vầu kỹ thuật Chương V80,19110m
23Cắt khe dãn mặt đường BTXMYêu vầu kỹ thuật Chương V5,51310m
24Làm khe co mặt đường BTXMYêu vầu kỹ thuật Chương V801,91m
25Làm khe dãn mặt đường BTXMYêu vầu kỹ thuật Chương V55,13m
26Đệm móng đá dămYêu vầu kỹ thuật Chương V61,7517m3
27Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Yêu vầu kỹ thuật Chương V92,6276m3
28Ván khuôn bê tông móng rãnhYêu vầu kỹ thuật Chương V2,1294100m2
29Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 75Yêu vầu kỹ thuật Chương V109,3077m3
30Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cmYêu vầu kỹ thuật Chương V496,853m2
31Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V68,0504m3
32Ván khuôn bê tông mũ mố rãnhYêu vầu kỹ thuật Chương V8,5175100m2
33Lắp đặt tấm đan nắp rãnhYêu vầu kỹ thuật Chương V703cấu kiện
34Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Yêu vầu kỹ thuật Chương V66,4335m3
35Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépYêu vầu kỹ thuật Chương V3,4447100m2
36Cốt thép tấm đan rãnh DYêu vầu kỹ thuật Chương V2,7029tấn
37Cốt thép tấm đan rãnh DYêu vầu kỹ thuật Chương V4,1567tấn
38Cốt thép mũ mố rãnh DYêu vầu kỹ thuật Chương V4,17tấn
39Đào móng kè , đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,2874100m3
40Đào móng kè , đất C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,5747100m3
41Phá đá móng kè , đá C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,5747100m3
42Phá đá móng kè , đá C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,4368100m3
43Đắp đất móng kè K95Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,2703100m3
44Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V85,8902m3
45Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V103,0384m3
46Đệm móng đá dămYêu vầu kỹ thuật Chương V7,9426m3
47Ván khuôn kèYêu vầu kỹ thuật Chương V3,1932100m2
48Đá dăm tầng lọcYêu vầu kỹ thuật Chương V5,25m3
49Vải đại kỹ thuậtYêu vầu kỹ thuật Chương V0,525100m2
50Ống thoát nước PVC D100Yêu vầu kỹ thuật Chương V42m
51Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V3,8842m3
52Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Yêu vầu kỹ thuật Chương V144,2688m2
53Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Yêu vầu kỹ thuật Chương V5341 cấu kiện
54Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V9,0647m3
55Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépYêu vầu kỹ thuật Chương V0,7476100m2
56Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp cự ly Yêu vầu kỹ thuật Chương V15,4899100m3
57Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Yêu vầu kỹ thuật Chương V68,9413100m3
58Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 3km tiếp theoYêu vầu kỹ thuật Chương V68,9413100m3/1km
59Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Yêu vầu kỹ thuật Chương V6,2389100m3
60Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 3km tiếp theoYêu vầu kỹ thuật Chương V6,2389100m3/1km
61Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi cự ly Yêu vầu kỹ thuật Chương V10,2714100m3
62Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi cự ly 3km tiếp theoYêu vầu kỹ thuật Chương V10,2714100m3/1km
63Vận chuyển đá đổ đi cự ly Yêu vầu kỹ thuật Chương V11,5224100m3
64Vận chuyển đá đổ đi cự ly 3km tiếp theoYêu vầu kỹ thuật Chương V11,5224100m3/1km
65Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu vầu kỹ thuật Chương V11,5224100m3
B HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC LO
1Đào móng cống , đất C2Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,6036100m3
2Đào móng công cống , đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V2,1127100m3
3Đào móng công cống , đất C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,3018100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,6593100m3
5Đá dăm đệm móngYêu vầu kỹ thuật Chương V9,9m3
6Xây cống vữa XM mác 100Yêu vầu kỹ thuật Chương V91,51m3
7Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmYêu vầu kỹ thuật Chương V34,74m2
8Láng lòng cống vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmYêu vầu kỹ thuật Chương V64,207m2
9BT mũ mố, mũ đá 1 x 2; R250Yêu vầu kỹ thuật Chương V11,82m3
10BT bản cống đá 1 x 2;R 300Yêu vầu kỹ thuật Chương V6,78m3
11Bê tông phủ bản cống M300#Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,36m3
12Cốt thép bản cống, khớp nối DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,1993tấn
13Cốt thép bản cống, DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,4384tấn
14Cốt thép mũ mố DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,1681tấn
15Cốt thép mũ mố D>10mmYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0384tấn
16Ván khuôn tấm bản cốngYêu vầu kỹ thuật Chương V0,3112100m2
17Ván khuôn mũ mố cốngYêu vầu kỹ thuật Chương V0,519100m2
18Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnYêu vầu kỹ thuật Chương V34cấu kiện
C HẠNG MỤC CHỐNG THOÁT NƯỚC LO> 200
1Đào móng công cống, đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,2043100m3
2Đào móng công cống, đất C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,2043100m3
3Phá đá móng cống, đá C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,613100m3
4Phá đá móng cống, đá C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,0217100m3
5Phá rỡ kết cấu bê tông cũYêu vầu kỹ thuật Chương V4m3
6Đắp đất công trình K95Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,0441100m3
7Đá dăm đệm móngYêu vầu kỹ thuật Chương V14,7817m3
8Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 (Đúc sẵn)Yêu vầu kỹ thuật Chương V9,72m3
9Bê tông phủ bản, mối nối dầm bản, đá 1x2, mác 300Yêu vầu kỹ thuật Chương V3,1171m3
10Bê tông mũ mố, cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Yêu vầu kỹ thuật Chương V5,06m3
11Bê tông gia cố lòng đá 2x4 M200Yêu vầu kỹ thuật Chương V9,66m3
12Bê tông móng mố, trụ, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V95,1786m3
13Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V97,9994m3
14Bê tông giằng chống đá 2x4 M200Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,8m3
15Cốt thép mũ mố DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0804tấn
16Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,1869tấn
17Cốt thép dầm bản đúc sẵn, đường kính > 18 mmYêu vầu kỹ thuật Chương V0,8336tấn
18Cốt thép giằng chống đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,0149tấn
19Cốt thép giằng chống tải đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,1085tấn
20Làm lan can, tay vịn bằng thépYêu vầu kỹ thuật Chương V0,2117tấn
21Ván khuôn giằng chống đổ tại chỗYêu vầu kỹ thuật Chương V0,21100m2
22Ván khuôn mũ mố đổ tại chỗYêu vầu kỹ thuật Chương V0,1742100m2
23Ván khuôn dầm bản dúc sẵnYêu vầu kỹ thuật Chương V28,74m2
24Ván khuôn móng mố, tường cánhYêu vầu kỹ thuật Chương V0,9819100m2
25Ván khuôn mố, tường cánhYêu vầu kỹ thuật Chương V2,6329100m2
26Lắp đặt dầm bản TLYêu vầu kỹ thuật Chương V6cái
27Lắp đặt lan can, tay vịnYêu vầu kỹ thuật Chương V0,2117tấn
28Bu lông lắp lan canYêu vầu kỹ thuật Chương V16bộ
D HẠNG MỤC CẦU QUA SUỐI CHĂM
1Đào móng cầu , đất C2Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,1722100m3
2Đào móng cầu , đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V4,1028100m3
3Đào móng cầu , đất C4Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,5861100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,8384100m3
5Đá dăm đệm móngYêu vầu kỹ thuật Chương V44,124m3
6Bê tông dầm bản mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 300Yêu vầu kỹ thuật Chương V14,12m3
7Bê tông phủ bản, mối nối dầm bản, đá 1x2, mác 300Yêu vầu kỹ thuật Chương V9,05m3
8Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250Yêu vầu kỹ thuật Chương V5m3
9Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Yêu vầu kỹ thuật Chương V11,06m3
10Bê tông móng mố, trụ cầu, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V163,14m3
11Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V152,428m3
12Bê tông sân cống chân khay cầu đá 2x4 M200Yêu vầu kỹ thuật Chương V46,92m3
13Bê tông giằng chống cầu đá 1x2 M200Yêu vầu kỹ thuật Chương V10,215m3
14Cốt thép mũ mố, trụ DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,3725tấn
15Cốt thép mũ mố, trụ DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0344tấn
16Cốt thép dầm bản, gờ chắn bánh đường kính cốt thép Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,7295tấn
17Cốt thép dầm bản, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép >18mmYêu vầu kỹ thuật Chương V1,091tấn
18Cốt thép bản giảm tải đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,1154tấn
19Cốt thép bản giảm tải đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,4229tấn
20Cốt thép móng mố, trụ DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,5203tấn
21Cốt thép móng mố, trụ D>18 đổ tại chỗYêu vầu kỹ thuật Chương V3,095tấn
22Cốt thép giằng chống đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,108tấn
23Cốt thép giằng chống đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,2956tấn
24Làm lan can, tay vịn bằng thépYêu vầu kỹ thuật Chương V1,2542tấn
25Ván khuôn dầm bản, gờ chắn bánhYêu vầu kỹ thuật Chương V38,58m2
26Ván khuôn bản giảm tảiYêu vầu kỹ thuật Chương V0,084100m2
27Ván khuôn móng mố, trụ, sân, chân khay, giằng chốngYêu vầu kỹ thuật Chương V4,1216100m2
28Ván khuôn mố trụ cầuYêu vầu kỹ thuật Chương V4,4179100m2
29Bơm nước thi côngYêu vầu kỹ thuật Chương V30ca
30Ép cọc cừ ván thép tạo vòng vây thi côngYêu vầu kỹ thuật Chương V12,96100m
31Nhổ cọc cừ ván thépYêu vầu kỹ thuật Chương V12,96100m cọc
32Thuê cọc cừ Lasen (Thời gian 90 ngày)Yêu vầu kỹ thuật Chương V1.296m
33Bê tông mặt đường đầu cầu đá 2x4, mác 300Yêu vầu kỹ thuật Chương V2,76m3
34Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông đầu cầuYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0593100m2
35Móng đường CPĐD loại IIYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0221100m3
36Rải lớp giấy dầu tạo phẳngYêu vầu kỹ thuật Chương V0,138100m2
37Bu lông lắp lan canYêu vầu kỹ thuật Chương V48bộ
38Nhựa đường lấp lỗ chốt , khe rãnhYêu vầu kỹ thuật Chương V31,86lít
39Bê tông cọc đá 1x2, mác 300, đúc sẵnYêu vầu kỹ thuật Chương V19,5m3
40Cốt thép cọc đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,5549tấn
41Cốt thép cọc đường kính Yêu vầu kỹ thuật Chương V2,3032tấn
42Thép tấm đầu cọcYêu vầu kỹ thuật Chương V202,8kg
43Ván khuôn cọc bằng thépYêu vầu kỹ thuật Chương V3,12100m2
44Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIYêu vầu kỹ thuật Chương V3,12100m
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá rỡ mố cầu kết cấu đá xâyYêu vầu kỹ thuật Chương V28,75m3
2Phá rỡ mặt cầu kết cấu BTCTYêu vầu kỹ thuật Chương V8,64m3
3Tháo rỡ dầm cầu thépYêu vầu kỹ thuật Chương V2,0736tấn
4Phá rỡ ngầm kết cấu bê tôngYêu vầu kỹ thuật Chương V135,2989m3
5Nạo vét lòng suối đất C2Yêu vầu kỹ thuật Chương V62,2116100m3
6Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuYêu vầu kỹ thuật Chương V1,078m3
7Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V3,388m3
8Ván khuôn hộ lanYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0213100m2
9Đào móng cột điện di chuyển, đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,536m3
10Bê tông móng cột điện di chuyển, đá 2x4, M150Yêu vầu kỹ thuật Chương V1,536m3
11Tháo rỡ và Lắp dựng lại cột điện di chuyểnYêu vầu kỹ thuật Chương V4cái
12Tháo rỡ, di chuyển dây cáp hạ thếYêu vầu kỹ thuật Chương V200m
13Kéo và rải lại dây cáp hạ thếYêu vầu kỹ thuật Chương V200m
14Lắp tiếp địa cho cộtYêu vầu kỹ thuật Chương V2bộ
15Đào móng công cống , đất C3Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,4138100m3
16Đắp đất công trình K95Yêu vầu kỹ thuật Chương V0,1241100m3
17Đá dăm đệm móngYêu vầu kỹ thuật Chương V2,378m3
18Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V7,134m3
19Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200Yêu vầu kỹ thuật Chương V16,4m3
20Ván khuôn bê tông móngYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0579100m2
21Ván khuôn bê tông thân rãnhYêu vầu kỹ thuật Chương V0,86100m2
22Bê tông bản đậy mương lắp ghép, đá 1x2, mác 250Yêu vầu kỹ thuật Chương V2,64m3
23Ván khuôn tấm đan bản đậy lắp ghépYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0832100m2
24Cốt thép bản đậy mương DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,0636tấn
25Cốt thép bản đậy mương DYêu vầu kỹ thuật Chương V0,1962tấn
26Lắp đặt bản đậy mươngYêu vầu kỹ thuật Chương V8cấu kiện
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngYêu vầu kỹ thuật Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: đường giao thông BTXM, cầu BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật thi công công trình.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m32
2 Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy cắt bê tông >= 7,5kW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l2
6 Máy trộn vữa >= 150l2
7 Đầm bàn >=1kW2
8 Đầm cóc >= 70kg1
9 Đầm dùi >=1,5kW2
10 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW2
11 Máy hàn >= 23kW1
12 Lu bánh thép >=8 tấn1
13 Máy lu bánh thép >= 10 tấn1
14 Máy lu rung 10-25 tấn1
15 Lu bánh lốp >= 16 tấn1
16 Máy ủi >= 110CV1
17 Máy nén khí >= 360m3/h1
18 Ô tô tưới nước hoặc xe téc nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)1
19 Máy rải cấp phối >= 50m3/h1
20 Máy ép cọc >= 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->