Gói thầu: Xây lắp Cải tao, mở rộng họi trường UBND phường Hòa Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tao, mở rộng họi trường UBND phường Hòa Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:40:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương đương gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng cải tạo có các hạng mục tương tự với gói thầu, có hạng mục phá dỡ dầm sàn mái bằng bê tông cốt thép, gia công, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hình, Gia công lắp dựng vách gỗ tiêu âm khung xương gỗ bông polyester, gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rãnh MDF phủ Melamine, mỗi hợp đồng có giá trị 1,115 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 2,23 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị 2,23 tỷ đồngCác hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (kiêm kỹ thuật thi công)Số lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD DD&CN.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng công trình với các công việc tương tự với gói thầu (có các hạng mục như đã nêu ở mục hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao độngSố lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tao, mở rộng họi trường UBND phường Hòa Xuân Cải tạo, mở rộng hội trường UBND phường Hòa Xuân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V | 213,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 13,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo yêu cầu chương V | 11 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 174,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 3,96 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 7,54 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,06 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 19,02 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 2,49 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V | 90,08 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu nền sân khấu, kho | Theo yêu cầu chương V | 28,94 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 15,91 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 11,63 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,15 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 14,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,79 | tấn |
| 25 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,71 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 53,82 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,77 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 15,88 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 12,22 | m3 |
| 33 | Xây gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,52 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,59 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,18 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sê nô | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | tấn |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,64 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 30,8 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 200,03 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 156,56 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,42 | m2 |
| 50 | Lát nền, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 131,46 | m2 |
| 51 | Lát nền, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V | 6,3 | m2 |
| 52 | Thi công mặt sàn gỗ nhân tạo | Theo yêu cầu chương V | 44,69 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V | 12,83 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn PU | Theo yêu cầu chương V | 3,41 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chương V | 279,04 | m2 |
| 58 | Đào móng móng bồn hoa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,42 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,47 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng bồn hoa | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông móng bồn hoa, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,47 | m3 |
| 63 | Xây gạch 4x8x19 chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,53 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,31 | m2 |
| 65 | Giằng chống bão sắt V30x30x15 | Theo yêu cầu chương V | 41,75 | kg |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 58,36 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 200,03 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 200,03 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 279,04 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 279,04 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 58,36 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi gỗ pano | Theo yêu cầu chương V | 13,71 | m2 |
| 73 | Sơn, sửa chữa cửa gỗ | Theo yêu cầu chương V | 43,29 | m2 |
| 74 | GCLD vách gỗ tiêu âm, khung xương gỗ, bông polyester, gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rãnh MDF phủ Melamine | Theo yêu cầu chương V | 260,27 | m2 |
| 75 | GCLD Background sân khấu | Theo yêu cầu chương V | 42,51 | m2 |
| 76 | GCLD bảng tên | Theo yêu cầu chương V | 10,08 | m2 |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 8 | máy |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng có máng | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần loại 9W | Theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương đương gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng cải tạo có các hạng mục tương tự với gói thầu, có hạng mục phá dỡ dầm sàn mái bằng bê tông cốt thép, gia công, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hình, Gia công lắp dựng vách gỗ tiêu âm khung xương gỗ bông polyester, gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rãnh MDF phủ Melamine, mỗi hợp đồng có giá trị 1,115 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 2,23 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị 2,23 tỷ đồngCác hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (kiêm kỹ thuật thi công)Số lượng: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD DD&CN.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng công trình với các công việc tương tự với gói thầu (có các hạng mục như đã nêu ở mục hợp đồng tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao độngSố lượng: 01 người | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Máy hàn điện 23KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 1 |
| 10 | Máy phát điện 5kw | Máy phát điện 5kw | 1 |
| 11 | Cần cẩu 16T | Cần cẩu 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi