Gói thầu: Xây lắp Cải tao, mở rộng họi trường UBND phường Hòa Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934481-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây lắp Cải tao, mở rộng họi trường UBND phường Hòa Xuân
Số hiệu KHLCNT 20220934448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:40:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương đương gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng cải tạo có các hạng mục tương tự với gói thầu, có hạng mục phá dỡ dầm sàn mái bằng bê tông cốt thép, gia công, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hình, Gia công lắp dựng vách gỗ tiêu âm khung xương gỗ bông polyester, gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rãnh MDF phủ Melamine, mỗi hợp đồng có giá trị  1,115 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng  2,23 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị  2,23 tỷ đồngCác hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (kiêm kỹ thuật thi công)Số lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD DD&CN.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng công trình với các công việc tương tự với gói thầu (có các hạng mục như đã nêu ở mục hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao độngSố lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tao, mở rộng họi trường UBND phường Hòa Xuân
Cải tạo, mở rộng hội trường UBND phường Hòa Xuân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Cẩm Lệ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí và Phòng Tài chính - Kê hoạch quận Cẩm Lệ. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Artanvi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 40 Ông Ích Đường, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Cẩm Lệ, số 40 Ông Ích Đường, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0935979877; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V213,2m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V13,42m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V4bộ
6Tháo dỡ vách ngănTheo yêu cầu chương V11m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V174,4m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V3,96m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V7,54m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V3,06m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V19,02m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V2,49m3
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V0,85m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V90,08m2
15Phá dỡ kết cấu nền sân khấu, khoTheo yêu cầu chương V28,94m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,66100m3
17Đào móng chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,49100m3
18Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V15,91m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V11,63m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V5,15m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V14,68m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,28100m2
23Gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,04tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,79tấn
25Xây móng đá hộc chiều dày Theo yêu cầu chương V2,71m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V53,82m3
27Gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,05tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,36tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,48100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V4,77m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V15,88m3
32Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V12,22m3
33Xây gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V0,64m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,4100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,05tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,52tấn
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V2,5m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,56100m2
39Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,11tấn
40Gia công lắp dựng cốt thépxà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,59tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V5,18m3
42Ván khuôn sê nôTheo yêu cầu chương V0,72100m2
43Gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,57tấn
44Gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,14tấn
45Đổ bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V5,64m3
46Xây gạch ống 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V30,8m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V200,03m2
48Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V156,56m2
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,42m2
50Lát nền, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V131,46m2
51Lát nền, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V6,3m2
52Thi công mặt sàn gỗ nhân tạoTheo yêu cầu chương V44,69m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V12,83m2
54Gia công xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu chương V0,64tấn
55Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépTheo yêu cầu chương V0,64tấn
56Lợp mái bằng tôn PUTheo yêu cầu chương V3,41100m2
57Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu chương V279,04m2
58Đào móng móng bồn hoa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,42m3
59Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,47m3
60Ván khuôn móng bồn hoaTheo yêu cầu chương V0,05100m2
61Gia công lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,05tấn
62Đổ bê tông móng bồn hoa, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,47m3
63Xây gạch 4x8x19 chiều dày Theo yêu cầu chương V0,53m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,31m2
65Giằng chống bão sắt V30x30x15Theo yêu cầu chương V41,75kg
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V58,36m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V200,03m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V200,03m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V279,04m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V279,04m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V58,36m2
72SXLD cửa đi gỗ panoTheo yêu cầu chương V13,71m2
73Sơn, sửa chữa cửa gỗTheo yêu cầu chương V43,29m2
74GCLD vách gỗ tiêu âm, khung xương gỗ, bông polyester, gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rãnh MDF phủ MelamineTheo yêu cầu chương V260,27m2
75GCLD Background sân khấuTheo yêu cầu chương V42,51m2
76GCLD bảng tênTheo yêu cầu chương V10,08m2
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V8máy
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V2cái
79Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V50m
80Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V80m
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V12hộp
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V60m
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V8cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V8cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có mángTheo yêu cầu chương V14bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng có mángTheo yêu cầu chương V3bộ
87Lắp đặt đèn trang trí âm trần loại 9WTheo yêu cầu chương V37bộ
88Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương đương gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng cải tạo có các hạng mục tương tự với gói thầu, có hạng mục phá dỡ dầm sàn mái bằng bê tông cốt thép, gia công, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hình, Gia công lắp dựng vách gỗ tiêu âm khung xương gỗ bông polyester, gỗ tiêu âm đục lỗ xẻ rãnh MDF phủ Melamine, mỗi hợp đồng có giá trị  1,115 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng  2,23 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị  2,23 tỷ đồngCác hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (kiêm kỹ thuật thi công)Số lượng: 01 người 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD DD&CN.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP), chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng công trình với các công việc tương tự với gói thầu (có các hạng mục như đã nêu ở mục hợp đồng tương tự).55
2 Cán bộ an toàn lao độngSố lượng: 01 người 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc nghành học liên quan đến bảo hộ lao động)+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ -VSMT (Theo nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
3 Máy hàn điện 23KW Máy hàn điện 23KW2
4 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
5 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
7 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
8 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
9 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV1
10 Máy phát điện 5kw Máy phát điện 5kw1
11 Cần cẩu 16T Cần cẩu 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->