Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934819-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220934674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:47:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,146,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 5.750.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kỹ thuật.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 37,5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 xây lắp
Đầu tư xây dựng đường nối từ đường Hồ Chí Minh vào làng nghề Thuận Đức
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới. - ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Minh Đức + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần TVXD Thuận Phát QB + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới. - ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới. - ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan - Chủ tịch UBND.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:0232.3824429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới: - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT551,4813m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT551,4813m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT409,0145m3
4Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT81,8029m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấnTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3.617,7023m3
6Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn (tận dụng đất đào)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT289,5678m3
7Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT786,8245m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT577,1972m3
2Lót bạt 1 lớpTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.623,6236m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT187,484m2
4Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT394,5608m3
5Làm khe giãnTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT58,5md
6Làm khe coTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT481md
C VUỐT NỐI DÂN SINH
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,1342m3
2Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)mTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT100,61m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,0915m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2Cái
2Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)mTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT86cái
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,73m3
E GIA CỐ MÁI - CHÂN KHAY BÊ TÔNG
1Bê tông gia cố mái ta luy M200, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT452,7867m3
2Cốt thép mái ta luy dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,9162Tấn
3Lót bạt 1 lớpTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2.700,2481m2
4Bê tông chân khay M200, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT532,05m3
5Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,87m3
6Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.187,3168m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT617,928m3
8Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT489,0582m3
9Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/mTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT67,5m2
10Ống nhựa PVC D34mmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT175,5161md
F THÁO DỠ DI DỜI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Tháo dỡ tấm lợp bằng tônTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT72,66m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3432tấn
3Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,65m3
4Xúc đáTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,65m3
5Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,65m3
6Tháo dỡ cửa gỗTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,92m2
7Đào móng đáTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT43,92m3
8Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT43,92m3
9Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,65m3
10Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,65m3
G CỐNG HỘP 0.75X0.75M
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,84m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2064Tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2964Tấn
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,75x0,75mTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11mối nối
5Lắp đặt ống cốngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12CK
6Ván khuôn ống cốngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT57,36m2
7Ván khuôn móngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,46m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,0071m3
9Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,2951m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,421m2
11Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 tường đầu, tường cánhTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,0834m3
12Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,225m3
13Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,9191m3
14Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6rọ
15Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,5152m3
16Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,3392m3
H CỐNG HỘP ĐỎ TẠI CHỖ 2X(3X3X,5)M KM0+176.59
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT71,225m3
2Cốt thép ống cống đổ tại chổ dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,6728Tấn
3Cốt thép ống cống đổ tại chổ d>18mmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,4855Tấn
4Ván khuôn ống cống (đổ tại chổ)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT394,009m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,3334m3
6Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,75m3
7Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT125,202m2
8Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,21m3
9Cốt thép bản giảm tải dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0612Tấn
10Cốt thép bản giảm tải dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,7732Tấn
11Ván khuôn bản giảm tảiTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT52,026m2
12Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,07m3
13Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13,8885m3
14Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,0575m3
15Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0064Tấn
16Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7889Tấn
17Ván khuôn tườngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,52m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,0873m3
19Bê tông móng tường đầu, tường cánh M250, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,1531m3
20Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0228Tấn
21Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,6396Tấn
22Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,9424m3
23Ván khuôn tườngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT209,836m2
24Bê tông sân cống + chân khay M250, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT84,923m3
25Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT34,286m3
26Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,9123m3
27Ván khuôn sân cống, chân khayTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT126,133m2
28Cốt thép sân cống, chân khay dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0798Tấn
29Cốt thép sân cống, chân khay dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,0615Tấn
30Bê tông sân gia cố M250, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT284,5445m3
31Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT82,9455m3
32Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT150rọ
33Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT55,297m3
34Ván khuôn sân gia cốTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT361,65m2
35Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,183m3
36Lót giấy dầu 2 lớpTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,832m2
37Cấp phối đá dăm loại IITheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,3635m3
38Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT121,352m3
39Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT340,032m3
40Đào đất đê quaiTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT185,5m3
41Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT185,5m3
42Đắp đất đê quaiTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT185,5m3
43Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT141,547m3
44Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT202,35m3
45Xúc đáTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT202,35m3
46Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT98m3
47Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT300,35m3
48Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40md
49Đóng cọc treTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15.745md
50Bê tông bể tiêu năng M200, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT89,308m3
51Ván khuônTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT95,255m2
52Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13,5779m3
53Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT102,8859m3
54Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT102,8859m3
I CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ (3X3)M KM0+349.19
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT68,016m3
2Cốt thép ống cống đổ tại chổ dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,8286Tấn
3Ván khuôn ống cống (đổ tại chổ)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT288,99m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,998m3
5Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,2485m3
6Quét nhựa đường ống cống 2 lớpTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT112,71m2
7Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15,21m3
8Cốt thép bản giảm tải dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0612Tấn
9Cốt thép bản giảm tải dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,7732Tấn
10Ván khuôn bản giảm tảiTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT52,026m2
11Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,07m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,946m3
13Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,0575m3
14Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0059Tấn
15Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7097Tấn
16Ván khuôn tườngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,92m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,88m3
18Bê tông móng tường đầu, tường cánh M250, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,8025m3
19Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0156Tấn
20Cốt thép tường đầu, tường cánh d Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,7483Tấn
21Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6348m3
22Ván khuôn tườngTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT208,414m2
23Bê tông sân cống + chân khay M250, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT63,299m3
24Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,082m3
25Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,752m3
26Ván khuôn sân cống, chân khayTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT106,729m2
27Cốt thép sân cống, chân khay dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0504Tấn
28Cốt thép sân cống, chân khay dTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,4783Tấn
29Bê tông sân gia cố M250, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT224,538m3
30Bê tông móng M150, đá 2x4Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT71,754m3
31Dăm sạn đệmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,572m3
32Ván khuôn sân gia cốTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT315,84m2
33Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT185rọ
34Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 28cmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,4592m3
35Lót giấy dầu 2 lớpTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT26,64m2
36Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%)Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT122,928m3
37Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT240,786m3
38Đào đất đê quaiTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT182,88m3
39Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT182,88m3
40Đắp đất đê quaiTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT182,88m3
41Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,1044m3
42Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT62,6m3
43Xúc đáTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT62,6m3
44Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT85m3
45Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7KmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT147,6m3
46Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40md
47Đóng cọc treTheo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12.533,125md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 5.750.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu55
3 Cán bộ KCS 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kỹ thuật.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
3 Máy lu tĩnh - Tải trọng ≥ 10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy lu bánh lốp - Tải trọng ≥ 16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
5 Máy ủi - Công suất ≤ 110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
6 Máy phát điện - Công suất ≥ 37,5kVA2
7 Máy nén khí - Công suất ≥ 360m3/h2
8 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình còn sữ dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->