Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:47:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,146,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 5.750.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kỹ thuật.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 37,5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Đầu tư xây dựng đường nối từ đường Hồ Chí Minh vào làng nghề Thuận Đức 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ TP Đồng Hới.
- ĐỊa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan - Chủ tịch UBND. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:0232.3824429 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới: - Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 551,4813 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 551,4813 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 409,0145 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 81,8029 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.617,7023 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn (tận dụng đất đào) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 289,5678 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 786,8245 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 577,1972 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.623,6236 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 187,484 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 394,5608 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 58,5 | md |
| 6 | Làm khe co | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 481 | md |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,1342 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 100,61 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,0915 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 86 | cái |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,73 | m3 |
| E | GIA CỐ MÁI - CHÂN KHAY BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái ta luy M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 452,7867 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái ta luy d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,9162 | Tấn |
| 3 | Lót bạt 1 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.700,2481 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 532,05 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,87 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.187,3168 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 617,928 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 489,0582 | m3 |
| 9 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 175,5161 | md |
| F | THÁO DỠ DI DỜI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 72,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3432 | tấn |
| 3 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 4 | Xúc đá | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 7 | Đào móng đá | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,92 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,65 | m3 |
| G | CỐNG HỘP 0.75X0.75M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2064 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2964 | Tấn |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,75x0,75m | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | CK |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 57,36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,46 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,0071 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,2951 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,421 | m2 |
| 11 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 tường đầu, tường cánh | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,0834 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,225 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,9191 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | rọ |
| 15 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,5152 | m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,3392 | m3 |
| H | CỐNG HỘP ĐỎ TẠI CHỖ 2X(3X3X,5)M KM0+176.59 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 71,225 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,6728 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d>18mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4855 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống (đổ tại chổ) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 394,009 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,3334 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 125,202 | m2 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0612 | Tấn |
| 10 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,7732 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 52,026 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13,8885 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,0575 | m3 |
| 15 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0064 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7889 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,0873 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M250, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,1531 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0228 | Tấn |
| 21 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,6396 | Tấn |
| 22 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,9424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 209,836 | m2 |
| 24 | Bê tông sân cống + chân khay M250, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 84,923 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34,286 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,9123 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,133 | m2 |
| 28 | Cốt thép sân cống, chân khay d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0798 | Tấn |
| 29 | Cốt thép sân cống, chân khay d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,0615 | Tấn |
| 30 | Bê tông sân gia cố M250, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 284,5445 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82,9455 | m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 150 | rọ |
| 33 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 55,297 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sân gia cố | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 361,65 | m2 |
| 35 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,183 | m3 |
| 36 | Lót giấy dầu 2 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50,832 | m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,3635 | m3 |
| 38 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 121,352 | m3 |
| 39 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 340,032 | m3 |
| 40 | Đào đất đê quai | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 185,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 185,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất đê quai | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 185,5 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 141,547 | m3 |
| 44 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 202,35 | m3 |
| 45 | Xúc đá | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 202,35 | m3 |
| 46 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 98 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 300,35 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40 | md |
| 49 | Đóng cọc tre | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15.745 | md |
| 50 | Bê tông bể tiêu năng M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 89,308 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 95,255 | m2 |
| 52 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13,5779 | m3 |
| 53 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 102,8859 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 102,8859 | m3 |
| I | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ (3X3)M KM0+349.19 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68,016 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,8286 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống (đổ tại chổ) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 288,99 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,2485 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 112,71 | m2 |
| 7 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0612 | Tấn |
| 9 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,7732 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 52,026 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh M300, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,946 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,0575 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0059 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7097 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn tường | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M250, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,8025 | m3 |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0156 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,7483 | Tấn |
| 21 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 208,414 | m2 |
| 23 | Bê tông sân cống + chân khay M250, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 63,299 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,082 | m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 106,729 | m2 |
| 27 | Cốt thép sân cống, chân khay d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0504 | Tấn |
| 28 | Cốt thép sân cống, chân khay d | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,4783 | Tấn |
| 29 | Bê tông sân gia cố M250, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 224,538 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 71,754 | m3 |
| 31 | Dăm sạn đệm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,572 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sân gia cố | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 315,84 | m2 |
| 33 | Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 185 | rọ |
| 34 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 28cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,4592 | m3 |
| 35 | Lót giấy dầu 2 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 36 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 122,928 | m3 |
| 37 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 240,786 | m3 |
| 38 | Đào đất đê quai | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 182,88 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 182,88 | m3 |
| 40 | Đắp đất đê quai | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 182,88 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,1044 | m3 |
| 42 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 62,6 | m3 |
| 43 | Xúc đá | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 62,6 | m3 |
| 44 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 85 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 147,6 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40 | md |
| 47 | Đóng cọc tre | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12.533,125 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 5.750.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kỹ thuật.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách KCS của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình thực hiện tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | - Tải trọng ≥ 10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | - Tải trọng ≥ 16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất ≤ 110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất ≥ 37,5kVA | 2 |
| 7 | Máy nén khí | - Công suất ≥ 360m3/h | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | còn sữ dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi