Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934238-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220934156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:35:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,535,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4607555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.075.964.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >=5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe mấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 80L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương
Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình: Công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ tư vấn giám sát ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 15 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đất cấp II bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,9046m3
2Đào nền cấp đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7932100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2146100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC157,5163100m3
5Đào thay đất, đất cấp II bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,9338m3
6Đào thay đất, đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7876100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,6842100m3
8Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC108,626m3
9Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,2267100m3
10Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,31310m3/1km
11Đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,5742m3
12Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,2913100m3
13Đào rãnh thoát nước đất cấp II bằng nhân công (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,9626m3
14Đào đất rãnh thoát nước đất cấp II bằng máy (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6029100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8289100m3
16Trồng cỏ lề đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,3566100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,3566100m2
18Đất khai thác (Nhân hệ số tơi xốp 1,21)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29.914,3903m3
19Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC472,607910m3/1km
B Mặt đường
1Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,6312100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3299100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3299100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11,62km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3299100tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,6312100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,0947100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,1578100m3
8Bê tông gia cố lề dày 18cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,3048m3
9Lớp nilon trước khi đổ bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0725100m2
10Lớp đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0725100m2
C Rãnh thoát nước
1Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,5m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,65100m2
3Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33m3
4Rải nilon lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,8m3
6Cốt thép thân rãnh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1073tấn
7Cốt thép thân rãnh, đường kính d>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0171tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,44100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7995m2
10Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,7778m3
11Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0191tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5179100m2
13Lắp đặt tấm đan bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC550cấu kiện
14Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,496m3
15Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5048m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,208100m2
17Phá dỡ bê tông xi măng rãnh cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2m3
18Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC183,9825m3
19Đào xúc bê tông mặt đường phá dỡ bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8398100m3
20Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,118310m3/1km
D Vuốt nối đường ngang
1Mặt đường BTXM dày TB 15cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,7005m3
2Bù vênh BTXM đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,2335m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,026100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2758100m3
E An toàn giao thông
1Biển báo tam giác cạnh L=70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
2Cột đỡ biển báo D90 dài 3,2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác A700Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
4Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m3
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC148cái
6Tiêu phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC296cái
7Khoan lỗ bắt tiêu phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5921 lỗ khoan
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89m
9Sơn tim đường màu vàng dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,9m2
10Sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,8m2
11Sơn biên màu trắng dày 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60,2943m2
12Di dời cột điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cột
F Cống
1Đào móng đất cấp II bằng thủ công (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,1697m3
2Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7422100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6419100m3
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, nêm cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,1504m3
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,95m3
6Bê tông phủ bản, mối nối tấm bản, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1655m3
7Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6944m3
8Bê tông móng đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,0568m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,0024m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7742tấn
11Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1814tấn
12Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0845tấn
13Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7338100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn tường, xà mũ mố đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3093100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2845100m2
16Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33cấu kiện
17Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0132m3
18Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2m3
19Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,88m3
20Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,20810m3/1km
21Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,508m3
22Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7145tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,5056100m2
24Lắp đặt cống hộp đúc sẵn bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63cái
25Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,786m3
26Đá dăm lót móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,393m3
27Quét nhựa đường 2 lớp ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC302,56m2
28Bê tông thân tường đầu, tường cánh thượng lưu cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,97m3
29Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay thượng lưu cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,09m3
30Bê tông sân cống thượng lưu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,41m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay thượng lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4966100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn tường thượng lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24100m2
33Đá dăm lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,45m3
34Đá hộc xây mái gia cố thượng lưu cống, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,983m3
35Bê tông thân tường đầu, tường cánh hạ lưu cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,98m3
36Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay hạ lưu cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,13m3
37Bê tông sân cống hạ lưu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay hạ lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4966100m2
39Ván khuôn thép, ván khuôn tường hạ lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24100m2
40Đá dăm lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,04m3
41Đá hộc xây mái gia cố hạ lưu cống, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,944m3
42Đào móng đất cấp II bằng thủ công (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,687m3
43Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6005100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9236100m3
45Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,375m3
46Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,811m3
47Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,818610m3/1km
48Xếp đá hộc phạm vi aoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,98m3
49Thép D6 mối nối cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,061tấn
50Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,61m3
51Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,366m3
52Vải tẩm nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC167,5m2
53Bê tông mương rãnh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,84m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16100m2
55Đá dăm đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,44m3
56Phá dỡ mương cũ bằng búa căn khí nénChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,64m3
57Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,66410m3/1km
58Đào móng đất cấp II bằng thủ công (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7355m3
59Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6097100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1667100m3
61Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,39m3
62Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5373tấn
63Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4343100m2
64Bê tông móng cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,19m3
65Đá dăm lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,75m3
66Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9345m3
67Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC170,37m2
68Vải tẩm nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,5m2
69Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC297,6m2
70Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,05m3
71Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,4925m3
72Đá hộc xây mái gia cố thượng lưu cống, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,36m3
73Đá dăm lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,25m3
74Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay thượng lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2595100m2
75Ván khuôn thép, ván khuôn tường thượng lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,655100m2
76Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,31m3
77Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,3392m3
78Đá hộc xây mái gia cố hạ lưu cống, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16m3
79Đá dăm lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,95m3
80Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay thượng lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2663100m2
81Ván khuôn thép, ván khuôn tường thượng lưu cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7271100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4607555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.075.964.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu rung TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh lốp TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Ô tô tưới nước CS >=5m3, đang hoạt động tốt1
8 Xe mấu tưới nhựa đường đang hoạt động tốt1
9 Máy thổi bụi đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa DT >= 80L, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->