Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:35:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,535,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4607555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.075.964.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe mấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 80L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 xã Trung Sơn, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động một số nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình: Công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ tư vấn giám sát ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 15 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,9046 | m3 |
| 2 | Đào nền cấp đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,7932 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2146 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 157,5163 | 100m3 |
| 5 | Đào thay đất, đất cấp II bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,9338 | m3 |
| 6 | Đào thay đất, đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7876 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,6842 | 100m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,626 | m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,2267 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,313 | 10m3/1km |
| 11 | Đào khuôn đất cấp II bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,5742 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,2913 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II bằng nhân công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,9626 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp II bằng máy (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6029 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8289 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ lề đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,3566 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,3566 | 100m2 |
| 18 | Đất khai thác (Nhân hệ số tơi xốp 1,21) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29.914,3903 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 472,6079 | 10m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100,6312 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3299 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3299 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11,62km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3299 | 100tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100,6312 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,0947 | 100m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,1578 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề dày 18cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,3048 | m3 |
| 9 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0725 | 100m2 |
| 10 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0725 | 100m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,65 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1073 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0171 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,44 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,7995 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,7778 | m3 |
| 11 | Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,0191 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5179 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 550 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,496 | m3 |
| 15 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5048 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông xi măng rãnh cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 183,9825 | m3 |
| 19 | Đào xúc bê tông mặt đường phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8398 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,1183 | 10m3/1km |
| D | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Mặt đường BTXM dày TB 15cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,7005 | m3 |
| 2 | Bù vênh BTXM đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,2335 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2758 | 100m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh L=70cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D90 dài 3,2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác A700 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 148 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 296 | cái |
| 7 | Khoan lỗ bắt tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 592 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 89 | m |
| 9 | Sơn tim đường màu vàng dày 3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,9 | m2 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm màu vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,8 | m2 |
| 11 | Sơn biên màu trắng dày 2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,2943 | m2 |
| 12 | Di dời cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cột |
| F | Cống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,1697 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7422 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6419 | 100m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, nêm cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,1504 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,95 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ bản, mối nối tấm bản, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1655 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6944 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,0568 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,0024 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7742 | tấn |
| 11 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1814 | tấn |
| 12 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0845 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7338 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, xà mũ mố đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3093 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2845 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | cấu kiện |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0132 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 19 | Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,88 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,208 | 10m3/1km |
| 21 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,508 | m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7145 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5056 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63 | cái |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,786 | m3 |
| 26 | Đá dăm lót móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,393 | m3 |
| 27 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 302,56 | m2 |
| 28 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh thượng lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,97 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay thượng lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,09 | m3 |
| 30 | Bê tông sân cống thượng lưu, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay thượng lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4966 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thượng lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m2 |
| 33 | Đá dăm lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,45 | m3 |
| 34 | Đá hộc xây mái gia cố thượng lưu cống, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,983 | m3 |
| 35 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,98 | m3 |
| 36 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,13 | m3 |
| 37 | Bê tông sân cống hạ lưu, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay hạ lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4966 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường hạ lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,04 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây mái gia cố hạ lưu cống, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,944 | m3 |
| 42 | Đào móng đất cấp II bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,687 | m3 |
| 43 | Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6005 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9236 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,375 | m3 |
| 46 | Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,811 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8186 | 10m3/1km |
| 48 | Xếp đá hộc phạm vi ao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,98 | m3 |
| 49 | Thép D6 mối nối cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,061 | tấn |
| 50 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,61 | m3 |
| 51 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,366 | m3 |
| 52 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 167,5 | m2 |
| 53 | Bê tông mương rãnh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,84 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m2 |
| 55 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,44 | m3 |
| 56 | Phá dỡ mương cũ bằng búa căn khí nén | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,64 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,664 | 10m3/1km |
| 58 | Đào móng đất cấp II bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,7355 | m3 |
| 59 | Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6097 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1667 | 100m3 |
| 61 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,39 | m3 |
| 62 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5373 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4343 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,19 | m3 |
| 65 | Đá dăm lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,75 | m3 |
| 66 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9345 | m3 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 170,37 | m2 |
| 68 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,5 | m2 |
| 69 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 297,6 | m2 |
| 70 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,05 | m3 |
| 71 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,4925 | m3 |
| 72 | Đá hộc xây mái gia cố thượng lưu cống, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,36 | m3 |
| 73 | Đá dăm lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,25 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay thượng lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2595 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thượng lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,655 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,31 | m3 |
| 77 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,3392 | m3 |
| 78 | Đá hộc xây mái gia cố hạ lưu cống, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | m3 |
| 79 | Đá dăm lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,95 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, chân khay thượng lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2663 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thượng lưu cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7271 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4607555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.075.964.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T , đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | CS >=5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe mấu tưới nhựa đường | đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thổi bụi | đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | DT >= 80L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | TL=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi