Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934116-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động
Số hiệu KHLCNT 20220547984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:30:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,543,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0315605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.063121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy bơm cột nước thấp, hướng trục đứng có công suất từ 02 tổ máy 8.000m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.480.615.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thiệt trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 15CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động
Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Công nghệ ATP; địa chỉ: số 33, đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM, BUỒNG HÚT, BỂ XẢ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT109,969100m
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT17,595m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V E-HSMT5,516100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 5kmChương V E-HSMT5,516100m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT110,619m3
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT132,988m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,473100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT5,718tấn
9Bê tông chèn ống xả, vữa BT M300, đá 1x2Chương V E-HSMT2,804m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,433100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT9,191tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,834m3
13Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,24100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,38tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,91tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,74tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,285m3
18Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,088100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT1,915tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,168tấn
21Khớp nối SikaChương V E-HSMT42,4m
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT19,94m2
23Cột thủy tríChương V E-HSMT6,9m
24Đắp chữ nổi trạm bơmChương V E-HSMT15công
25Mô nô ray kéo tay 3T (xe con, hộp kỹ thuật xích dài 3-5m + Pa năng xích kéo tay 3T dài 3-5m)Chương V E-HSMT2bộ
26Lắp dựng cầu trụcChương V E-HSMT1,103tấn
27Gia công dầm cầu trục thépChương V E-HSMT1,103tấn
28Bản mã định vị bệ đỡ động cơChương V E-HSMT12cái
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT67,738100m
30Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT10,838m3
31Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT54,191m3
32Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,463100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,329tấn
34Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT64,35m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,713100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,419tấn
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT130,255100m
38Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT26,051m3
39Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT83,035m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,168100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,763tấn
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT1,17100m
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT0,65100m2
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,452m3
45Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,019m3
46Bê tông xà, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,792m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,264100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,407100m2
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,529100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,285tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,027tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,378tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,115tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,469tấn
56Bu lông chân chẻChương V E-HSMT20cái
57Bu lông M250x30Chương V E-HSMT12cái
58Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Chương V E-HSMT7,082tấn
59Sản xuất cửa van phẳngChương V E-HSMT7,082tấn
60Inox 304 dày 4mmChương V E-HSMT1.104,81kg
61Sản xuất cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT1,105tấn
62Lắp đặt cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT1,105tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT144,641m2
64Vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trìnhChương V E-HSMT2ca
65Bộ máy đóng mở điện loại VĐ10 + hộp số+ động cơ 4,5KW+ bệ đỡChương V E-HSMT6bộ
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT98,54100m
2Đá dăm lót 1x2Chương V E-HSMT118,526m3
3Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT214,271m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V E-HSMT20,01m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V E-HSMT611,028m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT1,11100m
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT0,37100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT79,5m2
9Ống thép mạ kẽmChương V E-HSMT398,4kg
10Sắt vuông 14*14Chương V E-HSMT374,72kg
11Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT0,773tấn
12Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT46,65m2
13Thép hình lên dàn vanChương V E-HSMT200,88kg
14Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,201tấn
15Lắp đặt thang sắtChương V E-HSMT0,201tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,6271m2
17Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,426m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,143100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,115tấn
20Thép hìnhChương V E-HSMT3.580,34kg
21Gia công khung lưới bảo vệChương V E-HSMT3,58tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT75,108m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT190,091m2
24Thép 12x12 tấm nắp đậy sàn động cơChương V E-HSMT170,04kg
25Thép hình V50*50*4Chương V E-HSMT108,93kg
26Gia công cửa lưới thép.Chương V E-HSMT5,415m2
27Lắp dựng lắp đậy động cơChương V E-HSMT5,415m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,9541m2
29Khóa tấm lắp đậy sàn động cơChương V E-HSMT3cái
30Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT36,058m3
31Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,02100m2
32Nilong lót tái sinhChương V E-HSMT156,869m2
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT4,706m3
34Đắp cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,235100m3
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,385m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,11100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,08m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,451m2
39Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT2,719100m3
40Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuChương V E-HSMT37,442100m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT10,214100m3
42Vận chuyển đất phạm vi Chương V E-HSMT28,926100m3/1km
43Bơm tiêu nước thải đô thị trong quá trình thi côngChương V E-HSMT20ca
44Mua đấtChương V E-HSMT70,529m3
45Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT0,659100m3
46Vật liệu cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5; thi công 4 thángChương V E-HSMT15,12m
47Ép cọc cừ larsenChương V E-HSMT15,12100m
48Nhổ cọc cừ larsenChương V E-HSMT15,12100m
49Sản xuất thép hình chữ IChương V E-HSMT3.107,67kg
50Lắp dựng thép hìnhChương V E-HSMT3,108tấn
51Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,108tấn
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,659100m3
C NHÀ TRẠM
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,113tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,557tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,557100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,703m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT37,428m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,923m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,505m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,064tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,016tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,141100m2
11Bê tông sản xuất, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,041m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,506100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,245tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,548tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,492tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,066m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,918100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,349tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,554m3
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT88,936m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,5m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT89,388m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT342,552m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT51,526m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT12,554m2
26Trát má cửaChương V E-HSMT13,486m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT105m
28Soi chỉ lõm trang trí phàn tường 110 xung quanh cửa S3Chương V E-HSMT145,3m
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT201,674m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT358,188m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,009100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,097m3
33Sản xuất, lắp dựng bản mã chân vì kèo bằng thép tấm dày 5mmChương V E-HSMT10cái
34Bulong M16 bắt chân vì kèoChương V E-HSMT10bộ
35Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm KT: 60x30x2mmChương V E-HSMT0,43tấn
36Lắp dựng vì kèo thépChương V E-HSMT0,43tấn
37Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm KT: 60x30x2mmChương V E-HSMT0,465tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,465tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông, chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,42mmChương V E-HSMT1,137100m2
40Tôn úp nóc, úp sườn mái khổ rộng 400mm dày 0,42mmChương V E-HSMT28,57m
41Cửa đi xếp sắt có thép láChương V E-HSMT4,8m2
42Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT4,8m2
43Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5ly, chiều dày thanh nhôm từ 1-1,2mmChương V E-HSMT14,64m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT14,64m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,212tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT0,212m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,81m2
48Khóa cửa điChương V E-HSMT1cái
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,8561m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,856m3
51Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V E-HSMT4cái
52Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mChương V E-HSMT3cọc
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT92m
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT22m
55Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V E-HSMT3hệ thống
56Chân bật thép D10 Z60x120x60Chương V E-HSMT2,443kg
57Thép dẹt 40x4Chương V E-HSMT3,768kg
58Quả nậm sứChương V E-HSMT5quả
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,1581m2
60Tủ điện tổng 200x300x100Chương V E-HSMT1tủ
61Lắp đặt automat 32AChương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt automat 20AChương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mmChương V E-HSMT2hộp
64Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmChương V E-HSMT1hộp
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
66Lắp đặt đèn chóaChương V E-HSMT7bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Chương V E-HSMT190m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Chương V E-HSMT52m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT35m
71Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viềnChương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt viềnChương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmChương V E-HSMT242m
75Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmChương V E-HSMT0,36100m
76Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT12cái
78Đai giữ ống inox 304Chương V E-HSMT30cái
79Cầu chắn rác D90 Inox 304Chương V E-HSMT6cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM
1Máy bơm cột nước thấp, hướng trục đứng, QTK=8000m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. (Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp B đậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ)Chương V E-HSMT3Máy
2Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly)Chương V E-HSMT2tủ
3Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V E-HSMT2bình
4Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Chương V E-HSMT1bình
5Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bảng
6Xe cẩu 10T (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt cho 2 máy).Chương V E-HSMT1ca
7Chi phí lắp đặt máy bơm HĐ 8000 lắp động cơ 75kw + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thửChương V E-HSMT16,68tấn
8Chi phí chạy thử máy bơm 75kwx8hChương V E-HSMT1.200kw
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dựng cột điệnChương V E-HSMT7cột
2Bốc dỡ cộtChương V E-HSMT7cột
3Cột bê tông LT-8.5BChương V E-HSMT7cột
4Vận chuyển cột thủ côngChương V E-HSMT5công
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,669100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,044m3
7Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,209100m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V E-HSMT7,0441m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT2,348m3
10Cáp nhôm vặn soắn 2x(AL/XLPE 4x150mm2) đi chập đôi Cấp từ TBA 250kvaChương V E-HSMT312m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn (AL/XLPE 4x150mm2)Chương V E-HSMT0,312km/dây
12Băng dính cách điệnChương V E-HSMT10Cuộn
13Đầu cốt AM150Chương V E-HSMT16cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 (16 đầu)Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
15Kẹp siết:Chương V E-HSMT16cái
16Mã ốpChương V E-HSMT12cái
17ĐaiChương V E-HSMT14cái
18Khoái đaiChương V E-HSMT14cái
19Thép hình:Chương V E-HSMT1bộ
20Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT4cọc
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT41m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChương V E-HSMT0,410 cọc
24Rải dây tiếp địaChương V E-HSMT7m
25Tủ điện tổng trọn bộ (Át tổng 630A cắt từ, cắt nhiệt; Át chiếu sáng nhà trạm bơm 1x60A, át nhánh máy đóng mở 1x100A, TI/600/5A, đồng hồ (A);(V) thanh cái đồng¸ phụ kiện kẻm theo tủ, KT 1800x800x500 trọn bộChương V E-HSMT1tủ
26Tủ tự bù 130KVAR trọn bộ, ĐK tự động 12 cấp, ATM tổng 400A,01 bộ điều khiển 12ATM nhánh 40A, 12 contacto 40A; 12 bình tụ (10 bình 10KVAR; 2 bình 15KVAR) và các phụ kiện đồng bộ kèm theo tủChương V E-HSMT1tủ
27Tủ điều khiển ATM 250A-3P, Contactor 225A, role nhiệt MT225A,Ti/200/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộChương V E-HSMT3tủ
28Lắp đặt tủ điện tổng 630A, tủ tụ bù 130KVARChương V E-HSMT21 tủ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 động cơ 3x75KW và đấu nối vào dộng cơChương V E-HSMT31 tủ
30Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V E-HSMT50m
31Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V E-HSMT0,05km/dây
32Đầu cốt M70Chương V E-HSMT36cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương V E-HSMT3,610 đầu cốt
34Đầu cốt M35Chương V E-HSMT12cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
36Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2Chương V E-HSMT6m
37Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x95mm2Chương V E-HSMT0,006km/dây
38Đầu cốt M95Chương V E-HSMT6cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
40Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 lắp công tắc hành trìnhChương V E-HSMT40m
41Vật tư phụ lắp đặt cáp và tủChương V E-HSMT1hệ
42Vận chuyển tủ điện và cáp điện bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5TChương V E-HSMT2ca
43Tủ điều khiển máy đóng mở kt 600x400x200, ngoài trời sơn tĩnh điện , 1 át tô mát 50A, 2 khởi động từ 32A, 1 cầu đấu giây, 1 bộ điều khiển cầm tay đồng bộ theo tủChương V E-HSMT6tủ
44Lắp đặt tủ điều khiển máy đóng mởChương V E-HSMT61 tủ
45Cáp cấp nguồn chính từ tủ tổng sang tủ điểu khiển máy đóng mở bằng cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16Chương V E-HSMT50m
46Đầu cốt M16Chương V E-HSMT16cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
48Cáp cho động cơ 4,5kW Cu/xlpe/pvc 3x6+1x4 mm2 + đấu tủChương V E-HSMT40m
49Đầu cốt M6Chương V E-HSMT72cái
50Đầu cốt M4Chương V E-HSMT24cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3x6+1x4mm2Chương V E-HSMT9,610 đầu cốt
52Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1 sợiChương V E-HSMT1sợi
53Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruộtChương V E-HSMT1sợi
54Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, nhà máyChương V E-HSMT1HT
55Thí nghiệm APTOMAT 630A - 500VChương V E-HSMT1cái
56Thí nghiệm APTOMAT 400A - 500VChương V E-HSMT1cái
57Thí nghiệm APTOMAT 250A - 500VChương V E-HSMT3cái
58Thí nghiệm contactor, 225A, Chương V E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0315605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.063121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy bơm cột nước thấp, hướng trục đứng có công suất từ 02 tổ máy 8.000m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.480.615.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thiệt trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
2 Máy đầm bàn 1KW1
3 Máy đầm cóc Đầm đất, cát1
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy trộn 80L1
6 Máy trộn 250L1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Máy hàn 23KW1
9 Máy bơm nước 15CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->