Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:30:00 đến ngày 2022-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,543,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0315605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.063121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy bơm cột nước thấp, hướng trục đứng có công suất từ 02 tổ máy 8.000m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.480.615.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thiệt trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động Trạm bơm không ống cột nước thấp tiêu, tưới Mai Viên, huyện Kim Động 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM, BUỒNG HÚT, BỂ XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 109,969 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,595 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V E-HSMT | 5,516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 5,516 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 110,619 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 132,988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 5,718 | tấn |
| 9 | Bê tông chèn ống xả, vữa BT M300, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,804 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,433 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 9,191 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,834 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,285 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,915 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 21 | Khớp nối Sika | Chương V E-HSMT | 42,4 | m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 19,94 | m2 |
| 23 | Cột thủy trí | Chương V E-HSMT | 6,9 | m |
| 24 | Đắp chữ nổi trạm bơm | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 25 | Mô nô ray kéo tay 3T (xe con, hộp kỹ thuật xích dài 3-5m + Pa năng xích kéo tay 3T dài 3-5m) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cầu trục | Chương V E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | Chương V E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 28 | Bản mã định vị bệ đỡ động cơ | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 67,738 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,838 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,191 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,329 | tấn |
| 34 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,35 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,713 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,419 | tấn |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 130,255 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,051 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 83,035 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,763 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 43 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,019 | m3 |
| 46 | Bê tông xà, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 56 | Bu lông chân chẻ | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Bu lông M250x30 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Chương V E-HSMT | 7,082 | tấn |
| 59 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V E-HSMT | 7,082 | tấn |
| 60 | Inox 304 dày 4mm | Chương V E-HSMT | 1.104,81 | kg |
| 61 | Sản xuất cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 144,64 | 1m2 |
| 64 | Vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trình | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 65 | Bộ máy đóng mở điện loại VĐ10 + hộp số+ động cơ 4,5KW+ bệ đỡ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 98,54 | 100m |
| 2 | Đá dăm lót 1x2 | Chương V E-HSMT | 118,526 | m3 |
| 3 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 214,271 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 20,01 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 611,028 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 79,5 | m2 |
| 9 | Ống thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 398,4 | kg |
| 10 | Sắt vuông 14*14 | Chương V E-HSMT | 374,72 | kg |
| 11 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,773 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 46,65 | m2 |
| 13 | Thép hình lên dàn van | Chương V E-HSMT | 200,88 | kg |
| 14 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,627 | 1m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 20 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 3.580,34 | kg |
| 21 | Gia công khung lưới bảo vệ | Chương V E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 75,108 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 190,09 | 1m2 |
| 24 | Thép 12x12 tấm nắp đậy sàn động cơ | Chương V E-HSMT | 170,04 | kg |
| 25 | Thép hình V50*50*4 | Chương V E-HSMT | 108,93 | kg |
| 26 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V E-HSMT | 5,415 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lắp đậy động cơ | Chương V E-HSMT | 5,415 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,954 | 1m2 |
| 29 | Khóa tấm lắp đậy sàn động cơ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,058 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Nilong lót tái sinh | Chương V E-HSMT | 156,869 | m2 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,706 | m3 |
| 34 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,385 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,451 | m2 |
| 39 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,719 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Chương V E-HSMT | 37,442 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 10,214 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V E-HSMT | 28,926 | 100m3/1km |
| 43 | Bơm tiêu nước thải đô thị trong quá trình thi công | Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 44 | Mua đất | Chương V E-HSMT | 70,529 | m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 46 | Vật liệu cừ Larsen (ISP Type IV: 400 x 170 x 15,5; thi công 4 tháng | Chương V E-HSMT | 15,12 | m |
| 47 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 49 | Sản xuất thép hình chữ I | Chương V E-HSMT | 3.107,67 | kg |
| 50 | Lắp dựng thép hình | Chương V E-HSMT | 3,108 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,108 | tấn |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| C | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,428 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,923 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,505 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,066 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,349 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,554 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,936 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 89,388 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 342,552 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 51,526 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,554 | m2 |
| 26 | Trát má cửa | Chương V E-HSMT | 13,486 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 28 | Soi chỉ lõm trang trí phàn tường 110 xung quanh cửa S3 | Chương V E-HSMT | 145,3 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 201,674 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 358,188 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng bản mã chân vì kèo bằng thép tấm dày 5mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Bulong M16 bắt chân vì kèo | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm KT: 60x30x2mm | Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm KT: 60x30x2mm | Chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông, chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0,42mm | Chương V E-HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp sườn mái khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 28,57 | m |
| 41 | Cửa đi xếp sắt có thép lá | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5ly, chiều dày thanh nhôm từ 1-1,2mm | Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 0,212 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 48 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,856 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 55 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 56 | Chân bật thép D10 Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 2,443 | kg |
| 57 | Thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 3,768 | kg |
| 58 | Quả nậm sứ | Chương V E-HSMT | 5 | quả |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,158 | 1m2 |
| 60 | Tủ điện tổng 200x300x100 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt automat 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn chóa | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt viền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Chương V E-HSMT | 242 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Đai giữ ống inox 304 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác D90 Inox 304 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm cột nước thấp, hướng trục đứng, QTK=8000m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. (Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp B đậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ) | Chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly) | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 5 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 6 | Xe cẩu 10T (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt cho 2 máy). | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 7 | Chi phí lắp đặt máy bơm HĐ 8000 lắp động cơ 75kw + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thử | Chương V E-HSMT | 16,68 | tấn |
| 8 | Chi phí chạy thử máy bơm 75kwx8h | Chương V E-HSMT | 1.200 | kw |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột điện | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông LT-8.5B | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,669 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,044 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,348 | m3 |
| 10 | Cáp nhôm vặn soắn 2x(AL/XLPE 4x150mm2) đi chập đôi Cấp từ TBA 250kva | Chương V E-HSMT | 312 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (AL/XLPE 4x150mm2) | Chương V E-HSMT | 0,312 | km/dây |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 13 | Đầu cốt AM150 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 (16 đầu) | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Kẹp siết: | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Mã ốp | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đai | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Khoái đai | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Thép hình: | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 25 | Tủ điện tổng trọn bộ (Át tổng 630A cắt từ, cắt nhiệt; Át chiếu sáng nhà trạm bơm 1x60A, át nhánh máy đóng mở 1x100A, TI/600/5A, đồng hồ (A);(V) thanh cái đồng¸ phụ kiện kẻm theo tủ, KT 1800x800x500 trọn bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Tủ tự bù 130KVAR trọn bộ, ĐK tự động 12 cấp, ATM tổng 400A,01 bộ điều khiển 12ATM nhánh 40A, 12 contacto 40A; 12 bình tụ (10 bình 10KVAR; 2 bình 15KVAR) và các phụ kiện đồng bộ kèm theo tủ | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Tủ điều khiển ATM 250A-3P, Contactor 225A, role nhiệt MT225A,Ti/200/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộ | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng 630A, tủ tụ bù 130KVAR | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 động cơ 3x75KW và đấu nối vào dộng cơ | Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 32 | Đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,006 | km/dây |
| 38 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 lắp công tắc hành trình | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Vật tư phụ lắp đặt cáp và tủ | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 42 | Vận chuyển tủ điện và cáp điện bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5T | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 43 | Tủ điều khiển máy đóng mở kt 600x400x200, ngoài trời sơn tĩnh điện , 1 át tô mát 50A, 2 khởi động từ 32A, 1 cầu đấu giây, 1 bộ điều khiển cầm tay đồng bộ theo tủ | Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển máy đóng mở | Chương V E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 45 | Cáp cấp nguồn chính từ tủ tổng sang tủ điểu khiển máy đóng mở bằng cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Đầu cốt M16 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Cáp cho động cơ 4,5kW Cu/xlpe/pvc 3x6+1x4 mm2 + đấu tủ | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Đầu cốt M6 | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 50 | Đầu cốt M4 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3x6+1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1 sợi | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột | Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, nhà máy | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 55 | Thí nghiệm APTOMAT 630A - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm APTOMAT 400A - 500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm APTOMAT 250A - 500V | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Thí nghiệm contactor, 225A, | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0315605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.063121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể:- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy bơm cột nước thấp, hướng trục đứng có công suất từ 02 tổ máy 8.000m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.480.615.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thiệt trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn | 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn | 250L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | 15CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi