Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục chính từ trung tâm huyện đến đường xã và đường liên xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933968-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường trục chính từ trung tâm huyện đến đường xã và đường liên xã
Số hiệu KHLCNT 20220742842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:30:00 đến ngày 2022-10-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,180,165,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường trục chính từ trung tâm huyện đến đường xã và đường liên xã
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn giao thông công chính Hải Phòng – Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Kiến Thụy;


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy -Địa chỉ: Tổ dân phố Cầu Đen, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 362 ĐOẠN TỪ TƯỢNG ĐÀI CÔ GÁI ĐẾN NGÃ TƯ ÔNG XIÊM (LX1) ( phần chuẩn bị mặt bằng)
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo yêu cầu kỹ thuật137,6346100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật50cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật50gốc cây
4Cắt mép mặt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,4736100m
5Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật1.312,3324m3
6Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật628,784m3
7Nạo vét ga thoát nước hiện trạng ( vét bùn thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật49,5m3
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 362 ĐOẠN TỪ TƯỢNG ĐÀI CÔ GÁI ĐẾN NGÃ TƯ ÔNG XIÊM (LX1) ( phần nền đường)
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật165,0586100m3
2Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,5787100m3
3Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 5 cọc/m, đóng 02hàng (đóng ngập đất 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật2,1100m
4Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật22,5m2
5Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,225100m3
6Phá dỡ bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,225100m3
7Đắp bằng máy đầmTheo yêu cầu kỹ thuật21,9239100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật21,1511100m3
9Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.98Theo yêu cầu kỹ thuật25,3602100m3
10Hao hụt đất núi đắp K=0.98 H=1.16Theo yêu cầu kỹ thuật2.941,7866m3
11Đắp ốp mái taluy bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,1057100m3
12Hao hụt đất núi đắp k =0.9 H=1.1Theo yêu cầu kỹ thuật341,6262m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật22,2687100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật184,4697100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật184,4697100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,0737100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,0737100m3
C Hạng mục 3: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 362 ĐOẠN TỪ TƯỢNG ĐÀI CÔ GÁI ĐẾN NGÃ TƯ ÔNG XIÊM (LX1) ( phần mặt đường)
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật25,1759100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,0709100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật67,4149100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật67,4149100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật11,4403100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật11,4403100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật11,4403100tấn
8Cào tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật7,81100m2
9CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1715100m3
10Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,81100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật7,81100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật1,3254100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1,3254100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật1,3254100tấn
15Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật12,0822100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật12,0822100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật2,0503100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,0503100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Theo yêu cầu kỹ thuật2,0503100tấn
20Vạch sơn dẻo nhiệt dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.074,45m2
21Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Theo yêu cầu kỹ thuật25,08m2
22Đào móng cọc H, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
23Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,4m3
24Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
25Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0566tấn
26Bê tông cọc M250, đá 1x2, đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
27Lắp đặt cọcTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
28Sơn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16,8m2
29Đào móng cọc km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,525m3
30Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,345m3
31Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0452100m2
32Bê tông cọc M250, đá 1x2, đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,369m3
33Lắp đặt cọcTheo yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
34Sơn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật4,92m2
35Sản xuất biển báo chữ nhật cột đôi ( BxH=1,4*1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt biển báo chữ nhật cột đôi ( BxH=1,4*1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt biển báo tam giác cột đơn (Cạnh a=70cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
41Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
42Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật183,4024m3
43Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.667,295m2
44Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật285,822m3
45Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật50,4952100m2
46Bốc xếp cấu kiện lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật4.764cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện xuống xeTheo yêu cầu kỹ thuật4.764cấu kiện
48Vận chuyển câu kiện đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật62,408410 tấn/1km
49Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4.7641 cấu kiện
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật200,0754m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật1.429,11m2
52Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật85,7466m3
53Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,1463100m2
54Bốc lên bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,52741000v
55Bốc xuống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật9,52741000v
56Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật19,054810 tấn/1km
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,4291m2
58Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật96,8051100m2
59Bê tông lót móng M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật968,0512m3
60Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật9.680,5118m2
61Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật9.681m2
62Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật468,494m2
63Ván khuôn thép viên bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật28,1096100m2
64Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật93,6988m3
65Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật468,494m2
66Lắp đặt viên bó hè (bxhxl=0,1x0,2x1m) 44kgTheo yêu cầu kỹ thuật4.6851 cấu kiện
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,75100m
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1824100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,6645100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật15m3
73Chèn dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật4m
74Thuê đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1.032m2
75Đắp đất dận dụng cao độ san +2,00, cao độ tư nhiên trung bình +1,6Theo yêu cầu kỹ thuật1,032100m3
76Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,096100m3
77Đào xúc đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật4,128100m3
78Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật4,128100m3
79Vận chuyển đất đổ đi 4km sauTheo yêu cầu kỹ thuật4,128100m3
80Bê tông móng M150, đá 1x2, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật36,18m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật217,08m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật27,2288m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật4,3952100m2
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1.0721 cấu kiện
85Đất màu đắp ô trồng cây dày 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật434,16m3
86Trồng cây sấuTheo yêu cầu kỹ thuật2011 cây
87Bê tông móng M150, đá 1x2, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,875m3
88Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật15m2
89Ván khuôn thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,588100m2
90Bê tông viên bó vỉa đúc sẵn mác M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,9106m3
91Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 126kgTheo yêu cầu kỹ thuật1501 cấu kiện
D Hạng mục 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 362 ĐOẠN TỪ TƯỢNG ĐÀI CÔ GÁI ĐẾN NGÃ TƯ ÔNG XIÊM (LX1) ( phần thoát nước dọc)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,847100m3
2Bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật589,5m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật9,8286100m2
4- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật864,6m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3.930m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật242,35m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật26,2015100m2
8- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật262m3
9Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật11,79100m2
10Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật20,6208tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật655tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật655tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3.275cấu kiện
14- Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật13,4316m3
15Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,8501100m2
16Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,6224tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật36,855tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật36,855tấn
19Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật8191 cấu kiện
20CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2457100m3
21Bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật29,88m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,5016100m2
23- Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật43,824m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật199,2m2
25Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,284m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,3295100m2
27- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật15,936m3
28Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,7171100m2
29Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,8615tấn
30Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật1,7748tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật39,84tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật39,84tấn
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật166cấu kiện
34Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6888m3
35Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1462100m2
36Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,237tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật1,89tấn
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật1,89tấn
39Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,5806100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2664100m3
42CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1128100m3
43Đóng cọc tre D8-10, L=2.8m, 25cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật62,16100m
44Bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật25,08m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2111100m2
46Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật26,512m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật90,4m2
48Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,402100m2
50Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,52m3
51Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,6048100m2
52Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,6183tấn
53Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật1,6843tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật28,8cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật28,8cấu kiện
56Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật80cấu kiện
57Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,732m3
58Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1036100m2
59Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
60Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1027tấn
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật1,4tấn
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật1,4tấn
63Lắp đặt thanh chống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
64Đắp đất tận dụng K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,136100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,5806100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,5806100m3/1km
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật4,5644100m3
68CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2411100m3
69Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật24,1406m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,7601100m2
71Xây gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật72,2637m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật212,18m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,6006m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,4667100m2
75Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật103Cái
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,2183100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,5644100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,5644100m3/1km
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3585100m3
80CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m3
81Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,888m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0608100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,361m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4361100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6096m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,161100m2
87Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,7766m3
88Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0677100m2
89Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0049tấn
90Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,3243tấn
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật4,44cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật4,44cấu kiện
93Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
94Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật4Cái
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1099100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3585100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3585100m3/1km
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1179100m3
99CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
100Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,722m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,1368m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1137100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4024m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0402100m2
107Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,4441m3
108Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
109Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
110Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,0811tấn
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11cấu kiện
113Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
114Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 400knTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0464100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1179100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1179100m3/1km
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2143100m3
119CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m3
120Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,444m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,677m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2677100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,8048m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0805100m2
126Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8883m3
127Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0338100m2
128Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0025tấn
129Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1621tấn
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,22cấu kiện
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2,22cấu kiện
132Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
133Nắp ga composite KT 850x850 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0851100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2143100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2143100m3/1km
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9032100m3
138CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
139Đổ bê tông móng bằng bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,292m3
140Ván khuôn thép móng ga đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
141Thép liên kết D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,0711tấn
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật16,5cấu kiện
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật16,5cấu kiện
144Lắp đặt móng ga đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,0476m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,0048100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,868m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2868100m2
149- Bê tông đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,2076m3
150Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1166100m2
151Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
152Cốt thép D>10Theo yêu cầu kỹ thuật0,542tấn
153Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật8,022cấu kiện
154Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật8,022cấu kiện
155Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
156Nắp ga composite KT 1000x1000 tài trọng 125knTheo yêu cầu kỹ thuật6Cái
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3624100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9032100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9032100m3/1km
160Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật2,323100m
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5277100m3
162CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1055100m3
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật26,6034m3
164Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,3553100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,5193tấn
166Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật65,65cấu kiện
167Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật65,65cấu kiện
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật101cái
169Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knTheo yêu cầu kỹ thuật101Cái
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5277100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,5277100m3/1km
E Hạng mục 5: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 362 ĐOẠN TỪ TƯỢNG ĐÀI CÔ GÁI ĐẾN NGÃ TƯ ÔNG XIÊM (LX1) ( phần thoát nước ngang)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
2Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,36100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật10,0275100m
4CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0225100m3
5Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,9344m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0312100m2
7Mua cống hộp BxH-0.8x0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật12ck
8Lắp đặt cống hộp BxH=0.8mx0.8m đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật12đoạn cống
9Dán sika waterbas-V15Theo yêu cầu kỹ thuật40,59m
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10,1475m2
11CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8954100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,36100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,36100m3/1km
14Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,504100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật11,8m3
16- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
17- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật2,1522tấn
18- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,1734100m2
19Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7258100m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật11,655100m
22Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,996m3
23Đắp CPDD loại 2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,368m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
26- Bê tông M350 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật16,72m3
27- Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0853tấn
28- Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật3,0677tấn
29- Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,9893100m2
30Quét nhựa đường bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật60,48m2
31Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9996100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7258100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,7258100m3/1km
34Dán sika waterbars - V15Theo yêu cầu kỹ thuật19,52m
35Dán 2 lớp vải ĐKT, quét 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,66m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2989100m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật16,0125100m
38Đệm cát đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,405m3
39Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,135m3
40Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật21,35m3
41Ván khuôn móng đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
42- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật26,2248m3
43- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,7303100m2
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2989100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2989100m3
46Bê tông giờ lan can M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
47Cốt thép gờ lan can 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,1952tấn
48Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
49Bu lông M2, L=650Theo yêu cầu kỹ thuật20Cái
50Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật263,76Kg
51Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật278,2Kg
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,44100m
53Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật36m2
54Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật9kg
55Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
56Vét hữu cơ dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,168100m3
57Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5952100m3
58Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật67,2576m3
59Đắp CPDD loại 1 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
61Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,9072100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9072100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9072100m3/1km
64Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
65Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,3148100m3
66CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0689100m3
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật38,07100m
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,232m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,722100m2
70Gia công lắp dựng cốt thép D=Theo yêu cầu kỹ thuật0,1094tấn
71Gia công lắp dựng cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,2128tấn
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật76cái
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật19đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật10mối nối
75CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9086100m3
76Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4062100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4062100m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0854100m3
79CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật6,54100m
81Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,528m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1844100m2
83- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,6611m3
84- Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,2459m3
85- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1067100m2
86- Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0793100m2
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0854100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0854100m3/1km
89Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
90Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật15m2
91Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật3,75kg
92Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
93Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3/1km
96CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
99Gia công lắp dựng cốt thép D=Theo yêu cầu kỹ thuật0,0648tấn
100Gia công lắp dựng cốt thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
102Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật10đoạn ống
103Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật10mối nối
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0822100m3
105CPDD loại 2 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
106Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,5372m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1317100m2
108- Bê tông tường đầu M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,869m3
109- Bê tông tường cánh M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,1503m3
110- Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0807100m2
111- Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0481100m2
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0822100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0822100m3/1km
114Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,76100m
115Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật46m2
116Dây thép gai D6Theo yêu cầu kỹ thuật34,5kg
117Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,345100m3
118Thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,345100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,345100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,345100m3/1km
F Hạng mục 6: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 362 ĐOẠN TỪ TƯỢNG ĐÀI CÔ GÁI ĐẾN NGÃ TƯ ÔNG XIÊM (LX1) ( phần điện chiếu sáng)
1Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật2.205m
2Hào 2 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC2 - CS)Theo yêu cầu kỹ thuật16m
3Tiếp địa bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật55bộ
4Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
5Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật2móng
6Móng cột chiếu sáng (MBG12)Theo yêu cầu kỹ thuật53móng
7Cọc bê tông báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật122cọc
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Theo yêu cầu kỹ thuật23,786100m
9Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25,77100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6,625100m
11Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật25,49100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG10(D78)Theo yêu cầu kỹ thuật53cột
14Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật53cần đèn
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật106đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật53bảng
17Lắp LED 150WTheo yêu cầu kỹ thuật53bộ
18Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
19Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật436cái
20Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật110cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật54,610 đầu cốt
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật681 vị trí
23Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu kỹ thuật21 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->