Gói thầu: Cung cấp quần áo, đồ vải phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp quần áo, đồ vải phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:59:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,099,032,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ vải cho cơ sở y tế. Trong đó, giá trị hợp đồng tương tự do nhà thầu đề xuất được tính cho phạm vi cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu. số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.369.322.680 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 19.107.968.040 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: biên bản bàn giao/nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn tài chính. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng...) trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.369.322.680 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.107.968.040 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 03 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý kinh doanh, thời trang hoặc công nghệ dệt may;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành thời trang - may mặc;- Có tối thiểu 01 người trình độ Đại học trở lên.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp quần áo, đồ vải phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Cung cấp quần áo, đồ vải phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Báo cáo tài chính 03 năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. 2- Xác nhận của cơ quan thuế về việc chấp nhận tờ khai thuế TNDN, BCTC 3 năm 2019, 2020, 2021. 3- Bằng cấp, Chứng chỉ (chứng nhận) của nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. 4- Hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp công chứng: hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản quyết toán, thanh lý; hóa đơn giá trị gia tăng. 5- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Theo mục E-CDNT 10.2(c); Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc, tài liệu công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), tờ khai hải quan đối với vật tư nhập khẩu, hóa đơn tài chính hoặc tài liệu thể hiện thông số kỹ thuật (có đóng dấu của nhà sản xuất/nhà cung cấp) và chứng nhận kiểm tra chất lượng theo quy định khi giao hàng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, năm sản xuất; - Có các kết quả kiểm tra từng loại vải phù hợp với nội dung yêu cầu nêu tại chương IV và V; + Có bản vẽ thiết kế hình ảnh sản phẩm theo yêu cầu nêu tại chương IV và V; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện Trung ương Quân đội 108) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo nhân viên A12 kaki co dãn cộc tay | 130 | bộ | * Kiểu dáng: Nữ Áo cổ tim chéo, ngắn tay, 2 túi trước dán, miệng túi chéo, chiều dài áo ngang mông. Áo nam cổ tim chéo có cầu ngực, 3 túi dán, 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang. Quần cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên. Quần nam có đỉa cạp.* Chất liệu, màu sắc: vải kaki co giãn màu xanh ngọc. (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 78,1%, Visco: 17,3% , Spandex : 4,6%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: - In logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in: Học vị - tên từng người, tên chức danh ( nếu có ), tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 2 | Quần áo nhân viên A12 kaki co dãn dài tay | 130 | cái | * Kiểu dáng: Nữ Áo cổ tim chéo, dài tay, 2 túi trước dán, miệng túi chéo, chiều dài áo ngang mông. Áo nam cổ tim chéo có cầu ngực, 3 túi dán, 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang. Quần cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên. Quần nam có đỉa cạp.* Chất liệu, màu sắc: vải kaki co giãn màu xanh ngọc. (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 78,1%, Visco: 17,3% , Spandex : 4,6%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: - In logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in: Học vị - tên từng người, tên chức danh ( nếu có ), tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 3 | Áo Vest Điều dưỡng Nữ, vải Bluc màu xanh dương | 1.050 | cái | * Kiểu dáng: Áo Véc cổ tròn, khóa kéo đồng, dáng áo 7 mảnh, 2 lớp Lớp trong bằng vải lụa trắng. Lớp ngoài vải Bluc màu xanh dương . Áo có 2 túi dưới bổ trong.* Chất liệu, màu sắc: Vải Bluc màu xanh dương: (Thành phần nguyên liệu vải lớp ngoài: Tỷ lệ Polyeste: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h).* Cách may: May theo số đo cá nhân. | ||
| 4 | Áo người nhà bệnh nhân vải Sáp xanh ngọc PTTYC | 150 | cái | * Kiểu dáng: Áo choàng cổ 2 ve xẻ sau, ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, có 2 túi chéo.* Chất liệu, màu sắc: Vải sáp xanh ngọc. (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h). * In ấn: In logo Khoa PTTYC bên ngực phải* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 5 | Áo người nhà bệnh nhân vải Sáp hồng PTTYC | 150 | cái | * Kiểu dáng: Áo choàng cổ 2 ve xẻ sau, ngắn tay, chiều dài ngang gối, có 2 túi chéo.* Chất liệu, màu sắc: Vải sáp hồng. (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h).* In ấn: In logo Khoa PTTYC bên ngực phải* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 6 | Quần áo nhân viên (mùa đông), Đội vận chuyển, vải kaki co dãn | 34 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ sen tròn, dài tay, 2 túi dưới, dáng eo chiết 2 ly sau. Viền lé trắng: cổ áo, cổ tay áo và miệng 2 túi, viền lé 0,3cm. Quần cạp chun cạnh, 2 túi chéo.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki co giãn màu xanh cốm: (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 79,3%, Visco: 15,9% , Spandex : 4,8%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h). * In ấn: In logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in: tên từng người, tên chức danh (nếu có), tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 7 | Quần áo nhân viên (mùa hè), Đội vận chuyển, vải kaki co dãn | 34 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ sen tròn, ngắn tay, 2 túi dưới, dáng eo chiết 2 ly sau. Viền lé trắng: cổ áo, cổ tay áo và miệng 2 túi, viền lé 0,3cm. Quần cạp chun cạnh, 2 túi chéo.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki co giãn màu xanh cốm: (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 79,3%, Visco: 15,9% , Spandex : 4,8%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h). * In ấn: In logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in: tên từng người, tên chức danh (nếu có), tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 8 | Quần áo hộ lý dinh dưỡng, vải kaki co dãn | 150 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ tim chéo, ngắn tay, 2 túi trước miệng túi chéo. Chiều dài áo ngang mông. Quần cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: vải kaki co giãn màu “teal” (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 79,3%, Visco: 16,2% , Spandex : 4,5%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h* In ấn: - In logo bệnh viện bên ngực phải, logo đối tác ( ICT, PAN…) bên ngực trái* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 9 | Quần áo nhân viên BHLĐ vải kaki co dãn | 300 | Bộ | * Kiểu dáng: Nam áo cổ Đức, áo kiểu Buzong, 2 túi ngực có nắp túi. Quần ly cạp chun cạnh, 2 túi hai bên. Nữ áo cổ tim chéo, ngắn tay, 2 túi trước miệng túi chéo. Chiều dài áo ngang mông. Quần cạp chun cạnh, 2 túi hai bên. * Chất liệu, màu sắc: vải kaki co giãn màu ghi : (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 74,5%, Visco: 23% , Spandex : 2,5%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h* In ấn: In logo bệnh viện, in tên từng người, tên chức danh ( nếu có ) tên khoa đơn vị. | ||
| 10 | Quần áo Bác sỹ học viên Nam ngắn tay, vải Oxford trắng | 400 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ bẻ Danton, ngắn tay dáng áo dài quá gối 5 -10cm, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang, đáy túi vát thẳng. Thân sau xẻ giữa thân tơi ngang mông. Quần có ly, cạp chun cạnh, có đỉa cạp, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ BÁC SỸ HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số. | ||
| 11 | Quần áo Bác sỹ học viên Nam dài tay, vải Oxford trắng | 400 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ bẻ Danton ( dáng 2 ve nhọn), dài tay dáng áo dài quá gối 5 -10cm, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang, đáy túi vát thẳng. Thân sau xẻ giữa thân tơi ngang mông. Quần có ly, cạp chun cạnh, có đỉa cạp, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ BÁC SỸ HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số.: Vải Oxford trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ BÁC SỸ HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 12 | Quần áo Bác sỹ học viên Nữ ngắn tay, vải Oxford trắng | 300 | Bộ | * Kiểu dáng: Cổ bẻ Danton ( dáng 2 ve tròn), ngắn tay, dáng áo 7 mảnh, dài chớm gối, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực miệng túi ngang, 2 túi dưới miệng túi chéo. Thân sau áo xẻ giữa thân tơi ngang mông . Quần có ly, cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ BÁC SỸ HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 13 | Quần áo Bác sỹ học viên Nữ dài tay, vải Oxford trắng | 300 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve tròn, xẻ sau dài tay, dáng áo 7 mảnh, dài chớm gối, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực miệng túi ngang, 2 túi dưới miệng túi chéo . Quần cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ BÁC SỸ HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 14 | Váy Điều dưỡng nữ, học viên ngắn tay, vải Oxford trắng | 350 | cái | * Kiểu dáng: Váy cổ Đức, dáng váy 7 mảnh dài quá gối 5-10cm, ngắn tay, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực đáy cong, 2 túi dưới đáy thẳng miệng túi chéo, váy viền lé cổ áo, túi áo, cổ tay áo, viền lé 0,3cm, vải lé màu xanh dương. * Chất liệu, màu sắc: Chất liệu vải Oxford trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ĐIỀU DƯỠNG HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 15 | Váy Điều dưỡng nữ, học viên dài tay, vải Oxford trắng | 350 | cái | * Kiểu dáng: Váy cổ Đức, dáng váy 7 mảnh dài quá gối 5-10cm, dài tay, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực đáy cong, 2 túi dưới đáy thẳng miệng túi chéo, váy viền lé cổ áo, túi áo, cổ tay áo, viền lé 0,3cm, vải lé màu xanh dương. * Chất liệu, màu sắc: Chất liệu vải Oxford trắng. (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ĐIỀU DƯỠNG HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 16 | Quần áo Điều dưỡng học viên Nam ngắn tay, Vải Oxford trắng | 100 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, xẻ sau ngắn tay, áo dài ngang hông, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang. Viền lé màu xanh dương 3 túi phía trước, viền lé 0,3cm. Quần cạp chun cạnh, có đỉa cạp 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: vải Oxford trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ĐIỀU DƯỠNG HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 17 | Quần áo Điều dưỡng học viên Nam dài tay, Vải Oxford trắng | 100 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, xẻ sau dài tay, áo dài ngang hông, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang. Viền lé màu xanh dương 3 túi phía trước, viền lé 0,3cm. Quần cạp chun cạnh, có đỉa cạp 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: vải Oxford trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in dòng chữ: “ĐIỀU DƯỠNG HỌC VIÊN”* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 18 | Quần kaki điều dưỡng Nữ học viên | 350 | cái | * Kiểu dáng: Quần âu cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên. * Chất liệu, màu sắc: Vải kaki trắng co giãn. (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Bông : 96,7%, Spandex: 3,3%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * Cách may: May theo cỡ số | ||
| 19 | Quần đùi Điều dưỡng Nữ học viên | 350 | cái | Quần cạp chun, dài ngang đùi vải cotton trắng | ||
| 20 | Quần áo mi nhân viên vải kaki co dãn | 1.300 | Bộ | *Kiểu dáng: Áo Nam cổ tim chéo, 3 túi trước dán : 1 túi ngực, 2 túi dưới ngang, áo Nam có cầu ngực. Áo Nữ có 2 túi dưới dán, miệng túi chéo. Chiều dài áo ngang mông. Quần cạp chun cạnh, Nam có đỉa, Nữ không đỉa, 2 túi hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải kaki co giãn màu xanh cô ban đậm (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: (79,8± 1,0)%. Visco:(15,3±1,0)%. Spandex: (4,9± 1,0)%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h).* In ấn: in logo bệnh viện trên ngực phải, phía dưới logo in: Học vị -Tên từng người, chức danh (nếu có), tên đơn vị khoa.* Cách may: May theo số đo từng người | ||
| 21 | Áo khách + chuyên gia vải Oxford trắng | 100 | cái | * Kiểu dáng: Áo cổ bẻ Danton, xẻ sau, cộc tay dáng áo dài quá đầu gối 5-10cm, 3 túi dán phía trước.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện bên ngực phải.* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 22 | Quần áo bệnh nhân nặng, vải thô lanh xanh | 100 | Bộ | * Kiểu dáng: Dáng áo suông, cổ tròn, tay lỡ rộng. Thân áo, tay áo dập bằng cúc bấm. Quần chun, dáng suông, thân quần xẻ, dập bằng cúc bấm.* Chất liệu, màu sắc: Vải thô lanh xanh lá cây* Cách may: May theo cỡ số | ||
| 23 | Áo bệnh nhân nặng vải thô kẻ xanh khoa A12 | 150 | cái | * Kiểu dáng: Dáng áo choàng* Chất liệu, màu sắc: Vải thô kẻ xanh (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 60%, Visco: 40%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * Cách may: May theo cỡ số | ||
| 24 | Quần áo Bác sỹ Nam ngắn tay, vải Oxford trắng | 450 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ bẻ Danton ( dáng 2 ve nhọn), ngắn tay dáng áo dài quá gối 5 -10cm, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang, đáy túi vát thẳng. Thân sau xẻ giữa thân tơi ngang mông. Quần có ly, cạp chun cạnh, có đỉa cạp, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị -tên từng người, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 25 | Quần áo Bác sỹ Nam dài tay, vải Oxford trắng | 450 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ bẻ Danton ( dáng 2 ve nhọn), dài tay dáng áo dài quá gối 5 -10cm, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang, đáy túi vát thẳng. Thân sau xẻ giữa thân tơi ngang mông. Quần có ly, cạp chun cạnh, có đỉa cạp, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị -tên từng người, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 26 | Quần áo Bác sỹ Nữ ngắn tay, vải Oxford trắng | 380 | Bộ | * Kiểu dáng: Cổ bẻ Danton ( dáng 2 ve tròn), ngắn tay, dáng áo 7 mảnh, dài chớm gối, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực miệng túi ngang, đáy túi cong, 2 túi dưới miệng túi chéo. Thân sau áo xẻ giữa thân tơi ngang mông . Quần có ly, cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị -tên, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 27 | Quần áo Bác sỹ Nữ dài tay, vải Oxford trắng | 380 | Bộ | * Kiểu dáng: Cổ bẻ Danton ( dáng 2 ve tròn), dài tay, dáng áo 7 mảnh, dài chớm gối, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực miệng túi ngang, đáy túi cong, 2 túi dưới miệng túi chéo. Thân sau áo xẻ giữa thân tơi ngang mông . Quần có ly, cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: Vải Oxford màu trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị -tên, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 28 | Váy Điều Dưỡng Nữ, ngắn tay, vải Oxford trắng | 450 | cái | * Kiểu dáng: Váy cổ Đức, dáng váy 7 mảnh dài quá gối 5-10cm, ngắn tay, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực đáy cong, 2 túi dưới đáy thẳng miệng túi chéo, váy viền lé cổ áo, túi áo, cổ tay áo, viền lé 0,3cm, vải lé màu xanh dương hoặc xanh lá cây tùy theo khoa. * Chất liệu, màu sắc: Chất liệu vải Oxford trắng. (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị -tên, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người | ||
| 29 | Váy Điều Dưỡng Nữ, dài tay, vải Oxford trắng | 450 | cái | * Kiểu dáng: Váy cổ Đức, dáng váy 7 mảnh dài quá gối 5-10cm, dài tay, 3 túi dán phía trước : 1 túi ngực đáy cong, 2 túi dưới đáy thẳng miệng túi chéo, váy viền lé cổ áo, túi áo, cổ tay áo, viền lé 0,3cm, vải lé màu xanh dương hoặc xanh lá cây tùy theo khoa.. * Chất liệu, màu sắc: Chất liệu vải Oxford trắng. (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị -tên, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người | ||
| 30 | Quần áo Điều dưỡng Nam ngắn tay, vải Oxford trắng | 310 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, xẻ sau ngắn tay, áo dài ngang hông, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang. Viền lé màu xanh dương hoặc xanh lá cây tùy theo khoa 3 túi phía trước, viền lé 0,3cm. Quần cạp chun cạnh, có đỉa cạp . 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: vải Oxford trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị - tên từng cá nhân, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 31 | Quần áo Điều dưỡng Nam dài tay, vải Oxford trắng | 310 | Bộ | * Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, xẻ sau dài tay, áo dài ngang hông, 3 túi dán phía trước: 1 túi ngực , 2 túi dưới ngang. Viền lé màu xanh dương hoặc xanh lá cây tùy theo khoa 3 túi phía trước, viền lé 0,3cm. Quần cạp chun cạnh, có đỉa cạp . 2 túi chéo hai bên.* Chất liệu, màu sắc: vải Oxford trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 66,3%, Visco: 33,7%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * In ấn: in logo bệnh viện 108 trên ngực phải. Phía dưới logo in : học vị -tên từng cá nhân, chức danh (nếu có) - tên khoa đơn vị.* Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 32 | Quần dài điều dưỡng Nữ, vải kaki trắng | 450 | cái | * Kiểu dáng: Quần âu cạp chun cạnh, 2 túi chéo hai bên. * Chất liệu, màu sắc: Vải kaki trắng . (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Bông : 96,7%, Spandex: 3,3%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h * Cách may: May theo số đo từng người. | ||
| 33 | Quần đùi nhân viên Điều dưỡng Nữ | 450 | cái | Quần cạp chun, dài ngang đùi vải cotton trắng | ||
| 34 | Dây buộc bệnh nhân | 2.000 | cái | * Kiểu dáng: Dây vải thô trắng dài 120cm; tấm đáp 2 lớp vải kaki đen. KT 30cmx7,5cm, * Chất liệu, màu sắc: Vải thô trắng (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 86,8%, Bông: 13,2% . Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h).* Cách may: May viền đảm bảo mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. | ||
| 35 | Bọc catheter tĩnh mạch dưới đòn | 2.000 | cái | * Kiểu dáng: Hình chữ nhật. KT: 30cmx22cm; đột 5 cúc bấm màu đồng.* Chất liệu, màu sắc: Vải kaki màu xanh lá cây (Thành phần nguyên liệu 100% bông. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h).* Cách may: May theo cỡ, viền bốn cạnh mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm | ||
| 36 | Săng lỗ vải kaki xanh lá (KT: 1,0cm x 1,0cm) | 500 | cái | * Kiểu dáng: Săng Hình vuông, lỗ giữa, đường kính lỗ fi 12cm. Kích thước thành phẩm 1,0m x 1,0m.* Chất liệu, màu sắc: Chất liệu vải kaki màu xanh lá cây. (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Bông: 100%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h).* In ấn: In “Săng lỗ BV-108”.* Cách may: May theo size, viền bốn cạnh mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. | ||
| 37 | Tạp dề bếp vải kaki xanh | 250 | cái | * Kiểu dáng: Tạp dề có dây liền quàng cổ, cạnh sườn có 2 dây buộc sau. Có túi giữa. KT tạp dề: 76cm x 57cm. * Chất liệu, màu sắc: Vải kaki co dãn màu xanh. (Thành phần nguyên liệu: Tỷ lệ Polyeste: 73,6%. Visco24,4%. Spandex :2,0%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h* In ấn: In logo viện + tên từng nhân viên. * Cách may: May theo size, viền bốn cạnh mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. | ||
| 38 | Quần thủng vải thô kẻ xanh | 200 | cái | * Kiểu dáng :Dáng quần âu, Cạp luồn giải rút buộc cạnh. Phần sau quần có phần lỗ trống gắn tấm đáp may viền, 1 cạnh tấm đáp liền với thân quần. * Chất liệu, màu sắc: Vải thô kẻ xanh (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 60%, Visco: 40%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h )* Cách may: May theo size, viền bốn cạnh mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. | ||
| 39 | Quần thủng ngoại cỡ vải thô kẻ xanh | 100 | cái | *Kiểu dáng :Dáng quần âu, Cạp luồn giải rút buộc cạnh. Phần sau quần có phần lỗ trống gắn tấm đáp may viền, 1 cạnh tấm đáp liền với thân quần. Kích thước lớn * Chất liệu, màu sắc: Vải thô kẻ xanh (Thành phần nguyên liệu (±1,0%):Tỷ lệ Polyeste : 60%, Visco: 40%. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h )* Cách may: May theo size, viền bốn cạnh mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. | ||
| 40 | Ga chun vải kaki xanh lá cây KT (0,58m x 2,0m) | 300 | cái | *Kiểu dáng : Ga cạp may chun . Kích thước 0.58m x 2.0m.* Chất liệu, màu sắc: Vải kaki xanh lá cây. * Cách may: May theo size, viền bốn cạnh mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. | ||
| 41 | Ga chun vải thô xanh KT (0,8m x 2,0m) | 200 | cái | *Kiểu dáng : Ga cạp may chun . Kích thước 0.8m x 2.0m.* Chất liệu, màu sắc: Vải thô xanh .* Cách may: May theo size, viền bốn cạnh mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. | ||
| 42 | Săng vải kaki trắng. KT: 1,2m x1,4m | 636 | cái | * Kiểu dáng : May viền bốn cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. Đường may êm đều phẳng. Kích thước thành phẩm : 1,2m x 1,4m.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki trắng: (Thành phần nguyên liệu Tỷ lệ Bông: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h). * In ấn: In chữ " BỆNH VIỆN TWQĐ 108 " vòng cung và chữ thập màu đỏ. | ||
| 43 | Ga 2 lớp phòng mổ, Khoa B5 | 200 | cái | * Kiểu dáng : May viền bốn cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. 2 lớp vải trần quả trám hoặc ô vuông. Kích thước thành phẩm : 0,72m x 2,02m.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki xanh | ||
| 44 | Chăn phòng mổ, khoa B5 | 100 | cái | * Kiểu dáng : May viền bốn cạnh, mật độ mũi chỉ đều và đạt từ 5 đến 6 mũi/1cm. 2 lớp vải trần quả trám hoặc ô vuông. Kích thước thành phẩm : 0,72m x 2,02m.*Chất liệu, màu sắc: vải kaki xanh | ||
| 45 | Áo Vest bác sỹ nữ vải Bluc trắng | 200 | cái | Kiểu dáng: Áo Vest cổ tròn, kéo khóa đồng, dáng 7 mảnh, dài tay, bổ 2 túi dưới. Áo 2 lớp, lớp áo trong bằng vải lụa trắng, lớp ngoài vải Bluc màu trắng.* Chất liệu, màu sắc : vải Bluc màu trắng ( Thành phần nguyên liệu:Tỷ lệ Polyeste: 100 %. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg) : K.p.h).*Cách may:May đo theo số đo từng cá nhân . Gắn nhãn : “tên từng người + tên khoa “ phía sau cổ áo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ vải cho cơ sở y tế. Trong đó, giá trị hợp đồng tương tự do nhà thầu đề xuất được tính cho phạm vi cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu. số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.369.322.680 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 19.107.968.040 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: biên bản bàn giao/nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn tài chính. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng...) trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.369.322.680 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.107.968.040 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 03 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý kinh doanh, thời trang hoặc công nghệ dệt may;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế;(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành thời trang - may mặc;- Có tối thiểu 01 người trình độ Đại học trở lên.(Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự để chứng minh). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi