Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933628-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Chũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:27:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: San nền, Đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp điện.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,7 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ chuyên ngành giao thông: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn, cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư Lê Lợi, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Chũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Chũ, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0984 480 062 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Thiên Tân BG; Địa chỉ: TDP Trần Phú, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang, đị chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang +Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Bộ phận địa chính xây dựng xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Lập; Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E- HSMT, KQ lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính xã thuộc Ủy ban nhân dân thị trấn Chũ; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Chũ, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0984 480 062 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Chũ, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0984 480 062 + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT41,3969100m3
2Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,5752100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1238100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1238100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4617100m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4617100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT31,6219100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT24,2024100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,8369100m3
10Đất làm đường giao thông (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5.582,43m3
11Đất làm đường giao thông (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định):Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT583,69m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,9184100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8612100m2
14Bê tông xi măng mặt đường, XM M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT389,126m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT19,4563100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT19,4563100m2
17Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,2687100tấn
18Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT17,7671m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,3641m3
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (0,23 x0,26 x1)m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT494,03m
21Vạch phân làn giao thông màu trắng dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT44,2m2
22Vạch phân làn giao thông màu vàng dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT13,61m2
B PHẦN SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7273100m3
2Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7273100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT38,8217100m3
C PHẦN ĐIỆN
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5867100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5867100m3
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,5100 m
4Lắp đặt Ống nhựa chịu lực UPVC D160-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,25100m
5Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2916100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3051tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,24m3
8Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11cái
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,044m3
10Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT135m
11Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,058100m3
12Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,058100m3
13Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1646100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,12100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0771tấn
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,704m3
17Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,96m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,16m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,114100m3
20Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1248100m3
21Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1248100m3
22Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 12/20(24)kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT154m
23Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,54100m
24Mua xà thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT336,49kg
25Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
26Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10bộ
27Lắp đặt Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
28Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11 bộ (1 pha)
29Đầu cáp co ngoài trời CAE- F 24kV 1x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
30Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT31đầu cáp (3 pha)
31Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT154,41kg
32Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1544tấn
33Mua Cáp nhôm trung thế Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15m
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,015km/dây
35Mua Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (EME) (đỡ ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4Quả
36Mua Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (EME) (dẫn lèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9Quả
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,310 sứ
38Mua thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT49,85kg
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4985100kg
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,410 cọc
41Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT16m
42Mua xà thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT378,85kg
43Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
44Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10bộ
45Mua Cầu chì FCO 24 KV - SứMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
46Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11 bộ (3 pha)
47Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT154,41kg
48Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1544tấn
49Mua Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (EME) (đỡ ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4Quả
50Mua Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (EME)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12Quả
51Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,610 sứ
52Lắp đặt Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2bộ
53Đầu cáp co ngoài trời CAE- F 24kV 1x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
54Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21đầu cáp (3 pha)
55Mua Cáp nhôm trung thế Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT48m
56Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,048km/dây
57Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT55m
58Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,55100m
59Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1máy
60Mua thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT149,59kg
61Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,4959100kg
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT110 cọc
63Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15m
64Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
65Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
66Biển tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
67Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21 vị trí
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3sợi
69Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT32cái
70Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT30bát
71Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
72Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
73Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1máy
74Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
75Thí nghiệm biến dòng điện U: Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
76Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
77Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
78Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1phân đoạn
79Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1máy
80Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
81Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
82Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
83Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
84Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
85Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
86Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1sợi
87Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
88Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
89Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0684100m3
90Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6,68m3
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,95m2
92Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2100m
93Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,92100 m
94Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,15100 m
95Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,26100m
96Khung móng tủ chiếu sáng bu lông M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
97Khung móng cột thép M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10bộ
98Bảng điện bakelit 120x120x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10cái
99Cầu đấu dây 60A-4PMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10cái
100Lắp đặt Aptomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10cái
101Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT191m
102Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT32cái
103Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78, cột cao 7m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT101 cột
104Lắp Đèn LED STAR 804, công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10bộ
105Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,319100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,319100m3
107Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT317m
108Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,17100m
109Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15m
110Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,15100m
111Mua thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT195,23kg
112Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,9523100kg
113Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,410 cọc
114Đầu cos đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6bộ
115Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2bộ
116Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20bộ
117Đầu cos đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10bộ
118Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,810 đầu cốt
119Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,87100m3
120Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,87m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0526100m2
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1m2
123Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,38100 m
124Lắp đặt Ống thép D150 mạ kẽm dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,17100m
125Lắp đặt Tủ công tơ Composite 150A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 6 đến 12 công tơ kích thước 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3Tủ
126Khung móng tủ công tơ M16x590x270x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10bộ
127Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,087100m3
128Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,087100m3
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT25m
130Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,38100 m
131Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT72m
132Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,72100m
133Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT82m
134Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,82100m
135Mua thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT74,76kg
136Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7476100kg
137Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,610 cọc
138Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT140m
139Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14cái
140Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2đầu
141Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1đầu
D PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,014100m3
2Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,156m3
3Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,078m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0312100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,183m3
6Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT13cái
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT131 cấu kiện
8Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,7715100m3
9Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2739m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7043m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,4722m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0012100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,042m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0217tấn
15Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT215m
16Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14cái
17Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,76100 m
18Lắp Đầu bịt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT38cái
19Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7071100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2484100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4587100m3
E PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9012100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1967100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6521100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3353m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0112100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5029m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,0336m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,9852m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0232100m2
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2042m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0097100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0194tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1541m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT41cấu kiện
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,295m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,036100m2
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,726m3
18Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21cái
19Bu lông giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT42cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,07100 m
21Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT22cái
22Cút nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
23Tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5cái
24Chếch nhựa HDPE D110, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15cái
26Nút bịt nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,18100m
28Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,315100 m
30Nút bịt HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT21cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
33Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
36Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 100mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cặp bích
38Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,09100m
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
41Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
42Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
43Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
44Ống nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,5m
45Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,571100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,8129100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT29,2768m3
48Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,6547m3
49Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT22,6127m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT102,7852m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7,8786m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4213tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0902100m2
54Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT14cái
55Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23cái
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT651cấu kiện
57Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6703m3
58Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0218100m2
59Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,9055m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11,76m2
61Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT771 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT77mối nối
63Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT351 đoạn ống
64Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT35mối nối
65Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT491 đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT49mối nối
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT154cái
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT70cái
69Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT97cái
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,83m3
71Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,3m3
72Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5,89m3
73Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,4773100m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1101100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,8827m3
76Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,2333m3
77Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,6794m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT48,5429m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,5397m3
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1926tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0263100m2
82Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7cái
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT141cấu kiện
84Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,3088100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,088m3
86Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,088m3
87Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15,096m3
88Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,776100m2
89Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT58,608m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT310,8m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7104100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,3853tấn
93Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT13,32m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2221cấu kiện
95Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3366100m3
96Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,68100 m
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2886100m3
98Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7cái
99Lắp đặt Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2100m
100Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7605100m3
101Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,3544m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,192100m2
103Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3,5237m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0395tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,5149tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,5586m3
107Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6702m3
108Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT56,513m2
109Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT56,513m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT13,2352m2
111Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,673m3
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,182tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0629100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT121cấu kiện
F PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá - kết cấu tường xây, nền móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT406,4399m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - dầm, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT34,0868m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT440,5267m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp điện lực SANAKY (Tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) Máy biến áp phân phối 22/0,4 kV-320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cái
2Van chống sét LA 24 KV (Cooper)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: San nền, Đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp điện.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,7 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + Cán bộ chuyên ngành giao thông: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương.21
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực).31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt2
5 Máy uốn, cắt sắt Còn sử dụng tốt1
6 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
7 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh hơi (bánh lốp) Còn sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải Còn sử dụng tốt1
11 Máy san Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt4
16 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt1
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
18 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->