Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Chũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:27:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,260,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: San nền, Đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp điện.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,7 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ chuyên ngành giao thông: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn, cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật và khu dân cư Lê Lợi, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn Chũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Chũ, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0984 480 062
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 41,3969 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,5752 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1238 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4617 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4617 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 31,6219 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 24,2024 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,8369 | 100m3 |
| 10 | Đất làm đường giao thông (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5.582,43 | m3 |
| 11 | Đất làm đường giao thông (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định): | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 583,69 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,9184 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,8612 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xi măng mặt đường, XM M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 389,126 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 19,4563 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 19,4563 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,2687 | 100tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 17,7671 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10,3641 | m3 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (0,23 x0,26 x1)m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 494,03 | m |
| 21 | Vạch phân làn giao thông màu trắng dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 44,2 | m2 |
| 22 | Vạch phân làn giao thông màu vàng dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,61 | m2 |
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7273 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7273 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 38,8217 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5867 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5867 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực UPVC D160-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3051 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,24 | m3 |
| 8 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 11 | cái |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,044 | m3 |
| 10 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 135 | m |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0771 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,704 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,96 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,16 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 22 | Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CWS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W 12/20(24)kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 154 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,54 | 100m |
| 24 | Mua xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 336,49 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 29 | Đầu cáp co ngoài trời CAE- F 24kV 1x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 154,41 | kg |
| 32 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1544 | tấn |
| 33 | Mua Cáp nhôm trung thế Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15 | m |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,015 | km/dây |
| 35 | Mua Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (EME) (đỡ ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4 | Quả |
| 36 | Mua Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (EME) (dẫn lèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 9 | Quả |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 38 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 49,85 | kg |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4985 | 100kg |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 16 | m |
| 42 | Mua xà thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 378,85 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Mua Cầu chì FCO 24 KV - Sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 47 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 154,41 | kg |
| 48 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1544 | tấn |
| 49 | Mua Sứ đứng 35kv + ty mạ kẽm (EME) (đỡ ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4 | Quả |
| 50 | Mua Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (EME) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 12 | Quả |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 52 | Lắp đặt Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Đầu cáp co ngoài trời CAE- F 24kV 1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | cái |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Mua Cáp nhôm trung thế Al/XLPE/CTS/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 48 | m |
| 56 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,048 | km/dây |
| 57 | Mua Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC- W 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 55 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,55 | 100m |
| 59 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | máy |
| 60 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 149,59 | kg |
| 61 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,4959 | 100kg |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | 10 cọc |
| 63 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15 | m |
| 64 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 65 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 66 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 32 | cái |
| 70 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 30 | bát |
| 71 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | máy |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 75 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 76 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 77 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 78 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | phân đoạn |
| 79 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | máy |
| 80 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 84 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 85 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 86 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | sợi |
| 87 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 90 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6,68 | m3 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,95 | m2 |
| 92 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,92 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,15 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,26 | 100m |
| 96 | Khung móng tủ chiếu sáng bu lông M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Khung móng cột thép M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 98 | Bảng điện bakelit 120x120x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | cái |
| 99 | Cầu đấu dây 60A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 191 | m |
| 102 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 32 | cái |
| 103 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78, cột cao 7m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | 1 cột |
| 104 | Lắp Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 107 | Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 317 | m |
| 108 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,17 | 100m |
| 109 | Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15 | m |
| 110 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 111 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 195,23 | kg |
| 112 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,9523 | 100kg |
| 113 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 114 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 20 | bộ |
| 117 | Đầu cos đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 119 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,87 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | m2 |
| 123 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,38 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt Ống thép D150 mạ kẽm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,17 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Tủ công tơ Composite 150A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 6 đến 12 công tơ kích thước 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | Tủ |
| 126 | Khung móng tủ công tơ M16x590x270x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 127 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,38 | 100 m |
| 131 | Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 72 | m |
| 132 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,72 | 100m |
| 133 | Mua Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 82 | m |
| 134 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,82 | 100m |
| 135 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 74,76 | kg |
| 136 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7476 | 100kg |
| 137 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 138 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 140 | m |
| 139 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | cái |
| 140 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | đầu |
| 141 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | đầu |
| D | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,156 | m3 |
| 3 | Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,078 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,183 | m3 |
| 6 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,7715 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2739 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7043 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,4722 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,042 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0217 | tấn |
| 15 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 215 | m |
| 16 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,76 | 100 m |
| 18 | Lắp Đầu bịt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 38 | cái |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7071 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4587 | 100m3 |
| E | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,9012 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6521 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5029 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,0336 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,9852 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2042 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0194 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1541 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,295 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,726 | m3 |
| 18 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 21 | cái |
| 19 | Bu lông giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,07 | 100 m |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 22 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5 | cái |
| 24 | Chếch nhựa HDPE D110, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,315 | 100 m |
| 30 | Nút bịt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 100mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 43 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,5 | m |
| 45 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,571 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,8129 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 29,2768 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,6547 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 22,6127 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 102,7852 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 7,8786 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4213 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 54 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | cái |
| 55 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 65 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6703 | m3 |
| 58 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,9055 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 11,76 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 77 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 77 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 35 | mối nối |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 49 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 154 | cái |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 70 | cái |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 97 | cái |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,83 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,3 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 5,89 | m3 |
| 73 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,4773 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1101 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,8827 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,2333 | m3 |
| 77 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 10,6794 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 48,5429 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,5397 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,1926 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 82 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 84 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,3088 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,088 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 23,088 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 15,096 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,776 | 100m2 |
| 89 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 58,608 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 310,8 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1,3853 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,32 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 222 | 1cấu kiện |
| 95 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,3366 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,68 | 100 m |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2886 | 100m3 |
| 98 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,7605 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,3544 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3,5237 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0395 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,5149 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 8,5586 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,6702 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 56,513 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 56,513 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 13,2352 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 2,673 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,182 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - kết cấu tường xây, nền móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 406,4399 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - dầm, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 34,0868 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 440,5267 | m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp điện lực SANAKY (Tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN NGÀY 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) Máy biến áp phân phối 22/0,4 kV-320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van chống sét LA 24 KV (Cooper) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục chính như: San nền, Đường giao thông, cấp điện hoặc công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cấp điện.- Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,7 tỷ đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | + Cán bộ chuyên ngành giao thông: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Cán bộ chuyên ngành điện: ≥ 01 người; tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình điện hoặc tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (chứng nhận còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy uốn, cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi