Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929608-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SÌN HỒ TỈNH LAI CHÂU
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ
Số hiệu KHLCNT 20220868254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:57:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 228,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có khả năng sửa chữa, khắc phục lỗi trong phạm vi bảo hành trong thời hạn tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế phụ tùng, linh kiện: Tối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, đào tạo về công nghệ ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SÌN HỒ TỈNH LAI CHÂU
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ
Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cho Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SÌN HỒ TỈNH LAI CHÂU , địa chỉ: Khu 3 - Thị trấn Sìn Hồ - Huyện Sìn Hồ - Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Các hợp đồng tương tự - Bằng cấp của nhân sự để thực hiện gói thầu - Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như chương V Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Mới 100%, Sản xuất năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Không yêu cầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cấu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế Sìn Hồ, Thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế tỉnh Lai Châu, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xéc măng1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
2Pitton6QuảSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
3Xi lanh4CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
4Bạc cam1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
5Bạc biên baliê1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
6Bạc ắc thanh truyền6BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
7Bu di bạch kim6CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
8Bơm dầu nhớ1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
9Bơm nước1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
10Dây cu doa cam1SợiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
11Bi tăng cam1VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
12Bi tỳ cam2VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
13Nhông cam2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
14Lọc dầu máy1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
15Căn dọc trục cơ1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
16Phớt ghít24CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
17Ống dẫn hướng súp pap24CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
18Bạc trục đối trọng1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
19Zoăng mặt máy2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
20Zoăng nắp giàn cò2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
21Zoăng cổ xả2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
22Zoăng cổ hút2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
23Zoăng đáy cát te1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
24Phớt đầu trục cơ1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
25Phớt đuôi trục cơ1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
26Phớt cam2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
27Dây cu loa tổng1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
28Bi tỳ tổng2VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
29Con đội24CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
30Ty tăng cam tự động1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
31Van hạ nhiệt1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
32Tay biên2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
33Phay mặt máy2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
34Roa mài trục cơ1LầnSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
35Công tháo lắp máy1xeSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2010Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2010. Biển số xe: 25C - 0346
36Dây cu loa tổng1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
37Thanh giằng ngang sau1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
38Rô tuyn trụ trên2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
39Rô tuyn trụ dưới2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
40Má phanh trước1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
41Má phanh sau1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
42Má phanh tay1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
43Rô tuyn bót lái chính1QuảSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
44Rô tuyn bót lái phụ1QuảSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
45Dây cam1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
46Ngõng may ơ lái1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
47Bi tỳ tổng2VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
48Bi chữ thập4VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
49Phớt thước lái1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
50Đĩa phanh4CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
51Bi đầu quả dứa1VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
52Bi đỡ vành chậu2VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
53Bi đuôi quả dứa1VòngSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
54Bánh răng vi sai nhỏ4CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
55Bánh răng vi sai to2CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
56Căn vi sai1BộSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
57Trục T vi sai1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
58Vỏ vi sai1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
59Phớt cầu3CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
60Trục năm tầng1CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
61Hộp cài càng cua số 21CáiSử dụng phù hợp với xe ô tô Mitsubishi sản xuất năm 2012Sửa chữa, thay thế phụ tùng xe ô tô Mitsubishi SX năm 2012. Biển số xe: 25M 000.54
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có khả năng sửa chữa, khắc phục lỗi trong phạm vi bảo hành trong thời hạn tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thay thế phụ tùng, linh kiện: Tối thiểu 02 người 2 Có trình độ từ trung cấp trở lên, đào tạo về công nghệ ô tô31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->