Gói thầu: Gói thầu số 03 xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:24:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,661,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Kim Ngọc, xã Kim Ngọc, huyện Bắc Quang; Hạng mục Nhà cấp IV, 5 gian (Kết cấu 02 tầng) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Liêm - Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Thanh Liêm - Phó Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ CẤP IV 5 GIAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,66 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,3233 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,248 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,5903 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0767 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4274 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4826 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0502 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4692 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,5783 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3092 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,8228 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2977 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,289 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,847 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0858 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7813 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7258 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,1443 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4873 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4786 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1154 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9113 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,3232 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,8941 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3593 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4466 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0481 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,5947 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,4352 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4274 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 292,2326 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 266,78 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 138,692 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,562 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,24 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 242,7958 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,86 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 68,7 | m |
| 45 | Đắp đỉnh lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,6 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 337,6546 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 522,8158 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 185,0896 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,2328 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,199 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,013 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0358 | 100m2 |
| 53 | Lan can inox 304 (bao gồm cả chi phí lắp đặt) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 38 | kg |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,9712 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,9712 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4704 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4704 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3247 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,6 | md |
| 60 | Cổ thép - cầu chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cửa đi khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,55 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,7 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,7 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9152 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,2976 | 100m2 |
| 72 | Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 80 | Móc treo quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 164 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 254 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 200 | m |
| 93 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cuộn |
| 94 | Đinh vít + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 400 | cái |
| 95 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | md |
| 97 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| B | XÂY TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,324 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,324 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,324 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,55 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,04 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2175 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4928 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0704 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0946 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,8952 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 85,6152 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80lít | ≥80 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi