Gói thầu: Bồi dưỡng chuyên sâu nghiệp vụ giám sát quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất; giám sát thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934057-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Bồi dưỡng chuyên sâu nghiệp vụ giám sát quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất; giám sát thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai
Số hiệu KHLCNT 20220933973
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ngân sách tỉnh năm 2022 đã phân bổ cho sở Tài nguyên và Môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:18:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,250,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là473.235.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.970.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung-Đại diện nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Công tác tại cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, có kinh nghiệm quản lý, điều hành các khóa bồi dưỡng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giảng viên/chuyên gia
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.. Chuyên ngành về đất đai, luật và các chuyên ngành khác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trợ giảng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành về đất đai, luật, các chuyên ngành khác liên quan trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý lớp học
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Công tác tại cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, có kinh nghiệm quản lý các khóa bồi dưỡng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Bồi dưỡng chuyên sâu nghiệp vụ giám sát quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất; giám sát thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai
Bồi dưỡng chuyên sâu nghiệp vụ giám sát quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất; giám sát thanhtra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ngân sách tỉnh năm 2022 đã phân bổ cho sở Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 1 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:_Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 1 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 01, Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 1 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.7
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp được phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp Luật. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc Thông báo Xét duyệt/Thẩm định quyết toán các năm 2019,2020,2021; Thông báo kết quả kiểm toán của 03 năm 2019, 2020, 2021) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (trong trường hợp này nhà thầu chỉ cần nộp bản chụp); b. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu nộp bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Các Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoặc đang thực hiện xong đã hoàn thành phần lớn kèm theo các phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai ; - Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ , năm kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.250.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 1 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Ông) Nguyễn Văn Hải Chức vụ: Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 385 2539 - Fax: (0254) 385 7876
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3727978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3727978
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thù lao giảng viên Kinh phí thanh toán cho giảng viên tham gia giảng dạy, (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng), (một buổi giảng được tính bằng 4 tiết học, mỗi tiết học 45 phút). buổi 10
2 Thù lao trợ giảng Kinh phí thanh toán cho trợ giảng tham gia giảng dạy (một buổi trợ giảng được tính bằng 4 tiết học, mỗi tiết học 45 phút) buổi 10
3 Chi phòng nghỉ giảng viên và trợ giảng Kinh phí thanh toán phòng nghỉ trong thời gian giảng dạy cho giảng viên và trợ giảng. đêm 5
4 Phụ cấp tiền ăn giảng viênvà trợ giảng Kinh phí thanh toán phòng nghỉ trong thời gian giảng dạy cho giảng viên và trợ giảng Ngày 5
5 Chi phí đưa đón giảng viên (Sân bay tại Hà Nội - Nội Bài) ( 03 giảng viên và 03 trợ giảng) Kinh phí thuê xe ô tô 04-07 chỗ cho giảng viên và trợ giảng tại Hà Nội đến sân bay Nội Bài và ngược lại theo hình thức trọn gói Lượt 6
6 Vé máy bay của giảng viên từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh Kinh phí vé máy bay cho giảng viên và trợ giảng chặng Hà Nội - Hồ Chí Minh và ngược lại cho 06 người, trong đó có 03 giảng viên/báo cáo viên và 03 trợ giảng. lượt vé 0
7 Tiền xe đưa đón giảng viên TPHCM-BRVT; BRVT-TPHCM Kinh phí thuê xe ô tô 04 - 07 chỗ theo hình thức trọn gói cho giảng viên và trợ giảng đi từ thành phố Hồ Chí Minh đến tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và ngược lại Lượt 6
8 Phụ cấp lưu trú giảng viên và trợ giảng Kinh phí chi phụ cấp lưu trú cho giảng viên và trợ giảng Ngày 0
9 Tiền nước cho học viên (10 buổi) bao gồm cả giảng viên và trợ giảng Kinh phí nước uống cho học viên, giảng viên/báo cáo viên và trợ giảng cho các buổi học Người 339
10 Chi khen thưởng học viên đạt loại giỏi, xuất sắc Kinh phí chi phần thưởng đối với học viên đạt loại giỏi, xuất sắc Người 65
11 In ấn tài liệu (02 cuốn) + bộ sách hướng dẫn Kinh phí in ấn tài liệu học tập cho học viên và bộ sách hướng dẫn lĩnh vực đất đai Người 337
12 Tài liệu tham khảo cho lớp Kinh phí thanh toán tài liệu tham khảo cần thiết liên quan đến nội dung bồi dưỡng về lĩnh vực đất đai và các lĩnh vực khác có liên quan cuốn 80
13 Tiền hỗ trợ điện nước vệ sinh hội trường Kinh phí hỗ trợ điện, nước, vệ sinh hội trường trong thời gian bồi dưỡng Ngày 5
14 Tiền hỗ trợ trông xe học viên Kinh phí hỗ trợ trông xe cho học viên (bao gồm cả ô tô và xe máy) trong thời gian bồi dưỡng ngày 5
15 Chi hoa tươi, Market , khai giảng, bế giảng trọn gói Kinh phí khánh tiết khai giảng, bế giảng gồm banner, hoa tươi trọn gói gói 2
16 Chi phí máy chiếu, màn chiếu, đường truyền, máy tính xách tay Kinh phí thuê thiết bị hỗ trợ giảng dạy gồm màn chiếu, đường truyền máy chiếu, máy tính xách tay ngày 5
17 Văn phòng phẩm phục vụ lớp học Kinh phí mua bút dạ, giấy, bảng,...,…phục vụ việc giảng dạy và học tập cho lớp bồi dưỡng ngày 5
18 Chi cho công tác ra đề thi Kinh phí cho cán bộ thực hiện việc ra 02 đề thi của khóa bồi dưỡng Đề 2
19 Chi coi thi (4 BC) Kinh phí cho cán bộ coi thi ở 2 đợt thi, mỗi đợt thi 2 cán bộ Người 4
20 Chi chấm thi (1bài) Kinh phí cho cán bộ chấm bài thi Bài thi 337
21 Chi phí cắt phách Kinh phí cho cán bộ cắt phách bài thi Bài thi 337
22 Chi phí ráp phách Kinh phí cho cán bộ ráp phách bài thi Bài thi 337
23 Chi phí lên điểm đánh giá xếp loại Kinh phí cho cán bộ lên điểm và đánh giá xếp loại Bài thi 337
24 Chi phí phụ cấp hội đồng thi Kinh phí chi cho hội đồng coi thi trong 02 dợt gồm chủ tịch hội đồng và 03 thành viên Người 8
25 Chi phí chấm bài báo cáo Kinh phí cho cán bộ chấm bài báo cáo của học viên Bài 337
26 Chi phí chấm bài thu hoạch Kinh phí cho cán bộ chấm bài thu hoạch kết quả học tập khóa bồi dưỡng bài 337
27 Văn phòng phẩm cho học viên Kinh phí văn phòng phầm cho các học viên gồm túi my clear, bút, sổ. bộ 337
28 Chi in ấn cấp chứng nhận Kinh phí in chứng nhận hoàn thành khóa học cho các học viên đủ điều kiện được cấp theo quy định cái 337
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.73235E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.970.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là473.235.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.970.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung-Đại diện nhà thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Công tác tại cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, có kinh nghiệm quản lý, điều hành các khóa bồi dưỡng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường52
2 Giảng viên/chuyên gia 3 Tốt nghiệp đại học trở lên.. Chuyên ngành về đất đai, luật và các chuyên ngành khác trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.103
3 Trợ giảng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành về đất đai, luật, các chuyên ngành khác liên quan trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.52
4 Quản lý lớp học 2 Tốt nghiệp đại học trở lên. Công tác tại cơ sở đào tạo, bồi dưỡng, có kinh nghiệm quản lý các khóa bồi dưỡng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->