Gói thầu: mua sắm trang phục, dụng cụ cho vận động viên, huấn luyện viên tập huấn và thi đấu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam |
| Tên gói thầu | mua sắm trang phục, dụng cụ cho vận động viên, huấn luyện viên tập huấn và thi đấu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán mua sắm trang phục, dụng cụ cho vận động viên, huấn luyện viên tập huấn và thi đấu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:13:00 đến ngày 2022-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm trang phục, dụng cụ cho vận động viên, huấn luyện viên tập huấn và thi đấu năm 2022 Dự toán mua sắm trang phục, dụng cụ cho vận đông viên, huấn luyện viên tập huấn và thi đấu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán mua sắm trang phục, dụng cụ cho vận động viên, huấn luyện viên tập huấn và thi đấu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị, dụng cụ thể dục thể thao |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các hàng hóa có giá trị lớn cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp vật tư thay thế của Môn Võ cổ truyền ( Thảm tập luyện và thi đấu); Môn Đua thuyền (chèo cano nam di động); -Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có liên quan khác bằng bản gốc hoặc bản công chứng, bản dịch công chứng của các hàng hóa có giá trị lớn của Môn Võ cổ truyền (Thảm tập luyện và thi đấu); Môn Đua thuyền (chèo cano nam di động); |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển đến Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam (P. Hòa Hương – TP Tam Kỳ - Quảng Nam), các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Đào Tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam
Địa chỉ: Phường Hòa Hương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235.3858084
Fax: 0235.6251335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quả ng Nam - P. Hòa Hương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại liên hệ: 0235 3858084; fax: 0235 6251335 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Phan Văn Hạ – Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam – P. Hòa Hương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại liên hệ: 0235 3830090. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp, Trung tâm Đào tạo và Thi đấu Thể dục thể thao Quảng Nam - P. Hòa Hương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235 3858084. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam và Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, 02 Trần Phú – TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Võ phục thi đấu (môn Karate) | 24 | bộ | Chất liệu: vải Hàn Quốc, Poly 75%, sợi nano ít bám bẩn, chống mùi hôi, mỏng, nhẹ, vân kim cương, form Nhật Bản, size từ 1m4-1m9 (KU2- Bushido hoặc tương đương) | ||
| 2 | Bảo vệ chân và ống quyển (môn Karate) | 15 | đôi | Chất liệu: Giáp ống quyển + Giáp mu bàn chân: mút EVA, da PU tốt. Tiêu chuẩn và kiểu dáng Quốc tế. Size S, M, L, XL (GC01- Bushido - hoặc tương đương) | ||
| 3 | Găng tập luyện (chuyên nghiệp) (môn Karate) | 24 | đôi | Chất liệu: lõi mút EVA dày, da PU tốt. Tiêu chuẩn quốc tế, dùng thi đấu chuyên nghiệp. Size M, L (GCN01- Bushido-hoặc tương đương) | ||
| 4 | Võ phục (tập luyện, thi đấu) (môn Taekwondo) | 3 | bộ | Chất liệu: vải kaki, size L-3XL (Kwon Taekwondo Unifiem Fightlite WT-hoặc tương đương) | ||
| 5 | Găng tay (môn Taekwondo) | 10 | đôi | Chất liệu: lõi xốp chuyên dụng, vỏ da nhân tạo (Kwon hand Protector WT- hoặc tương đương) | ||
| 6 | Đích đá kép (môn Taekwondo) | 17 | cái | Kích thước: 47,5 x 22cm - lõi mút xốp EVA, vỏ da PVC (Marcia- hoặc tương đương) | ||
| 7 | Giày tập (HLV) (môn Taekwondo) | 3 | đôi | Kích thước: 180 x 250 (mm) - vỏ da, đế xốp siêu nhẹ, chuyên dùng cho môn Taekwondo (Adidas Kick Shoes KPNP hoặc tương đương) | ||
| 8 | Đích đá vuông (Môn Taekwondo) | 10 | cái | Kích thước: 68,5 x 39 x 14cm- mút xốp EVA, vỏ da PVC (Marcia hoặc tương đương) | ||
| 9 | Găng (môn võ cổ truyền) | 15 | đôi | Chất liệu: lõi mút, vỏ da, size L, XL (BN hoặc tương đương) | ||
| 10 | Lampơ to (môn võ cổ truyền) | 5 | chiếc | Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC (Jduanl hoặc tương đương) | ||
| 11 | Lampơ nhỏ (môn võ cổ truyền) | 5 | chiếc | Chất liệu: lõi mút, vỏ da PU/PVC (BN hoặc tương đương) | ||
| 12 | Bảo vệ chân (môn võ cổ truyền) | 6 | đôi | Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da, size: L,XL (Nationman hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bảo vệ tay (môn võ cổ truyền) | 6 | đôi | - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ vải (Nationman hoặc tương đương) | ||
| 14 | Kuki (môn võ cổ truyền) | 4 | cái | -Chất liệu: lõi nhựa, vỏ da nhân tạo (BN hoặc tương đương) | ||
| 15 | Dây nhảy (môn võ cổ truyền) | 20 | cái | - Chất liệu: tay cầm gỗ, dây nhựa dẻo (Pro sport Land hoặc tương đương) | ||
| 16 | Giày tập (HLV) (môn võ truyền) | 3 | đôi | - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ (Runfalcon - adidas hoặc tương đương) | ||
| 17 | Võ phục tập luyện (môn võ cổ truyền) | 20 | bộ | Chất liệu: vải thun loại tốt | ||
| 18 | Võ phục thi đấu (môn võ cổ truyền) | 20 | bộ | Chất liệu: vải thun loại tốt | ||
| 19 | Bao cát treo (môn võ cổ truyền) | 2 | cái | - Chất liệu: vỏ da; dài 1,5m, nặng 40-50kg (Fairtex HB6 hoặc tương đương) | ||
| 20 | Thảm tập (môn võ cổ truyền) | 1 | bộ | -Chất liệu: xốp EVA, kích thước 1 tấm: 1m x 1m x 2,5cm, liên kết răng cưa - Bộ gồm 136 tấm vuông và 16 tấm tam giác - Màu sắc: xanh/đỏ - Sử dụng cho tập luyện và thi đấu các môn Võ thuật (Kwon hoặc tương đương) | ||
| 21 | Găng (môn Wushu) | 13 | đôi | - Chất liệu: lõi mút, vỏ da, size L, XL (BN hoặc tương đương) | ||
| 22 | Đồng hồ bấm giờ (HLV) (môn Wushu) | 1 | cái | - loại bấm giờ 100LAP (HS 70w - Casio hoặc tương đương) | ||
| 23 | Lampơ tay (môn Wushu) | 2 | đôi | - Chất liệu: lõi mút, vỏ da (BN hoặc tương đương) | ||
| 24 | Bảo vệ chân (môn Wushu) | 13 | đôi | -Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ vải, size: L, XL (Nationman hoặc tương đương) | ||
| 25 | Dây nhảy (môn Wushu) | 13 | cái | - Chất liệu: tay cầm gỗ, dây nhựa dẻo (Pro sport land hoặc tương đương) | ||
| 26 | Bịt răng (môn Wushu) | 13 | cái | - Chất liệu: Cao su (BN hoặc tương đương) | ||
| 27 | Bao cát treo (môn Wushu) | 2 | cái | - Chất liệu: vỏ da; dài 1,5m, nặng 40-50kg (Fairtex HB6 hoặc tương đương) | ||
| 28 | Giày tập (HLV) (môn Wushu) | 2 | đôi | - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ (Runfalcon - adidas hoặc tương đương) | ||
| 29 | Võ phục (tập luyện, thi đấu) (môn Vovinam) | 8 | bộ | - Chất liệu: vải Kaki trơn - 200g (83/17-P/C); mẫu in, màu xanh, có from (làm từ 100% coton theo chuẩn thông số quốc tế), kèm đai cùng màu áo. Kích thước từ 1,55 m đến 1,9m. (Tân Việt hoặc tương đương) | ||
| 30 | Đích đá vuông (môn Vovinam) | 5 | cái | - Chất liệu: sản phẩm tạo nền từ 2 loại chất liệu: da bò tót và da tổng hợp có độ chịu lực lớn; màu sắc: Đen -Trắng. Size L . Trọng lượng : 3,5kg. (Twins hoặc tương đương) | ||
| 31 | Bảo vệ chân (môn Vovinam) | 7 | đôi | - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ da, size: L,XL (Nationman hoặc tương đương) | ||
| 32 | Bảo vệ tay (môn Vovinam) | 7 | đôi | - Chất liệu: lõi mút EVA, vỏ vải (Nationman hoặc tương đương) | ||
| 33 | Đồng hồ bấm giờ (HLV) (môn Vovinam) | 2 | cái | - Casio- loại bấm giờ 100LAP (HS 70W hoặc tương đương) | ||
| 34 | Bao cát treo (môn Vovinam) | 2 | cái | - Chất liệu: vỏ da; dài 1,5m, nặng 40-50kg (Fairtex HB6 hoặc tương đương) | ||
| 35 | Giày tập thể lực (VĐV) (môn Bắn súng) | 10 | đôi | - Chất liệu: vỏ da, đế nhựa xốp tổng hợp, 3 đôi cho nam, 7 đôi cho nữ (Jogarbola 819 hoặc tương đương) | ||
| 36 | Giày tập luyện (môn Bóng chuyền) | 24 | đôi | - Chất liệu: vỏ da PU và vải cao cấp, đế nhựa xốp tổng hợp (K063-Kawasaki hoặc tương đương) | ||
| 37 | Giày tập (HLV) (môn Bóng chuyền) | 2 | đôi | - Chất liệu: vỏ da và vải lưới, đế xốp siêu nhẹ (Runfalcon - adidas hoặc tương đương) | ||
| 38 | Bóng tập (môn Bóng chuyền) | 38 | quả | - Chất liệu: Da PU cao cấp (Hunter hoặc tương đương) | ||
| 39 | Bóng tập (môn Bóng chuyền) | 10 | quả | - chất liệu: da cao cấp, tiêu chuẩn thi đấu (Mikasa hoặc tương đương) | ||
| 40 | Dây nhảy (môn Bóng chuyền) | 10 | cái | - Chất liệu: tay cầm gỗ, dây nhựa dẻo (pro sport Land hoặc tương đương) | ||
| 41 | Xe đựng bóng chuyền (môn Bóng chuyền) | 1 | chiếc | - Kích thước cả chân: 65cmx65cmx101cm (Molten hoặc tương đương) | ||
| 42 | Quần áo tập luyện (môn Bóng chuyền) | 24 | bộ | - Chất liệu: vải Tencel (Hiwing hoặc tương đương) | ||
| 43 | Tất (môn Bóng chuyền) | 24 | đôi | - Chất liệu: Cotton (Adidas hoặc tương đương) | ||
| 44 | Giày mềm chuyên môn (môn điền kinh) | 7 | đôi | - Chất liệu: đế xốp siêu nhẹ, chuyên dụng tập luyện điền kinh (Dowin hoặc tương đương) | ||
| 45 | Bộ quần áo gió (HLV) (môn Điền kinh) | 2 | bộ | - Chất liệu: vải gió cao cấp, bo chun cổ tay, size M, L (Dowin hoặc tương đương) | ||
| 46 | Quần áo thi đấu (môn Điền kinh) | 10 | bộ | - chất liệu: vải cotton thấm hút mồ hôi, kiểu dáng chuyên biệt cho môn điền kinh (Dowin hoặc tương đương) | ||
| 47 | Giày đinh thi đấu (nhảy xa) (Điền kinh) | 1 | đôi | - Chất liệu: vải giả da, đế nhựa xốp tổng hợp có đinh sắt (Nike hoặc tương đương) | ||
| 48 | Giày đinh thi đấu (chạy ngắn) (môn Điền kinh) | 2 | đôi | - Chất liệu: vải giả da, đế nhựa xốp tổng hợp có đinh sắt (Nike Elite2 hoặc tương đương) | ||
| 49 | Giày đinh thi đấu (nhảy xa 3 bước) (môn Điền kinh) | 2 | đôi | - Chất liệu: vải giả da, đế nhựa xốp tổng hợp có đinh (Dowin hoặc tương đương) | ||
| 50 | Giày đinh thi đấu (chạy trung bình) (môn Điền kinh) | 3 | đôi | - Chất liệu: vải giả da, đế nhựa xốp tổng hợp có đinh (Dowin hoặc tương đương) | ||
| 51 | Chèo Cano nam (di động) (môn đua thuyền) | 1 | cây | Braca - Lithuania - Vật liệu: carbon; dài mái chèo 18-50cm; rộng mái chèo 22,5cm, chiều dài trục 122,5cm; khối lượng: 600g; hình dáng: oval (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi