Gói thầu: Quan trắc lún nền và thử tải tĩnh xác định khả năng chịu tải của nền nhà kho
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Quan trắc lún nền và thử tải tĩnh xác định khả năng chịu tải của nền nhà kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934764 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:57:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,554,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là172.277.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.069.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc và thử tải công trình, hợp đồng có giá trị ≥ 241.188.000 đồng.(Trường hợp, nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc công trình và 01 hợp đồng thử tải công trình, có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 241.188.000 đồng thì vẫn được xem xét đánh giá)Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 241.188.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình dân dung.Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc hoặc thử tải công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình dân dung. Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc hoặc thử tải công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán. Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc hoặc thử tải công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc lún nền và thử tải tĩnh xác định khả năng chịu tải của nền nhà kho Quan trắc lún nền và thử tải tĩnh xác định khả năng chịu tải của nền nhà kho thuộc công trình Kho bãi Phú Thuận, đường Đào Trí, phường Phú Thuận, Quận 7 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi yêu cầu (Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về khảo sát xây dựng còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh thực hiện theo công việc đảm nhận phải đáp ứng yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư và Xây dựng Tân Thuận (Địa chỉ: 325 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN 325 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 387 239 44 – fax: 028 387 282 56 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38.224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mốc cơ sở | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | mốc | 3 | |
| 2 | Mốc quan trắc lún tại chân cột | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | mốc | 6 | |
| 3 | Đo lún công trình | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | chu kỳ đo | 3 | |
| 4 | Mốc quan trắc lún tại chân cột | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | mốc | 6 | |
| 5 | Đo lún công trình | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | chu kỳ đo | 3 | |
| 6 | Mốc quan trắc nghiêng | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | mốc | 6 | |
| 7 | Đo nghiêng công trình | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | chu kỳ đo | 3 | |
| 8 | Mốc quan trắc nghiêng | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | mốc | 6 | |
| 9 | Đo nghiêng công trình | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | chu kỳ đo | 3 | |
| 10 | Lập mô hình và tính toán xác định khả năng chịu tải của nền nhà xưởng | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | Khu vực | 2 | |
| 11 | Thí nghiệm thử tải tĩnh nền nhà xưởng | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm | 150 | |
| 12 | Gia công kết cấu thép hồ nước gia tải (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 2,9242 | |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 20cm | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 lỗ khoan | 64 | |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 20cm | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 lỗ khoan | 192 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở D16mm L200mm | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 64 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở D12mm L200mm | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 192 | |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép hồ nước gia tải | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 2,9242 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hồ nước gia tải | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 2,9242 | |
| 19 | Lắp dựng, tháp dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn thành hồ nước gia tải | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 1,44 | |
| 20 | Lắp đặt bạt HDPE dày 1mm chống thấm thành, đáy bể | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 2,18 | |
| 21 | Cung cấp nước thử tải (nguồn cấp tại kho) | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 150 | |
| 22 | Cảm biến theo dõi biến dạng bê tông | Xem chi tiết ở yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.72277E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.069.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là172.277.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 43.069.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc và thử tải công trình, hợp đồng có giá trị ≥ 241.188.000 đồng.(Trường hợp, nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc công trình và 01 hợp đồng thử tải công trình, có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 241.188.000 đồng thì vẫn được xem xét đánh giá)Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 241.188.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình dân dung.Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc hoặc thử tải công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình dân dung. Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc hoặc thử tải công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán. Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc hoặc thử tải công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi