Gói thầu: Trồng cây, duy trì và bảo dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Trồng cây, duy trì và bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922017 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 15:36:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.048.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.048.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, thợ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng cây, duy trì và bảo dưỡng Phát triển cây xanh đô thị năm 2022 - xã Trường Xuân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 2. Về năng lực tài chính: - Nộp Báo cáo tài chính trong 2 năm gần đây (2020, 2021). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế tối thiểu đến ngày 31 tháng 12 năm 2021. 3. Năng lực kỹ thuật: Tại mục 3, chương III. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ và chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 957. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG | - | - | 0 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | AA.12111 | cây | 2 | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | AA.13111 | gốc | 2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 1m3 | 21,75 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | AB.11711 | 1m3 | 80,192 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 100m3 | 1,0194 | |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 11 | |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 7 | |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 20 | |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 5 | |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 5 | |
| 12 | Trồng cỏ nhung | CX2.06.00.11 | 100 m2 | 2,4218 | |
| 13 | Trồng cây hàng rào (không tính vật tư) | CX2.04.00.11 | 100m2 | 0,8556 | |
| 14 | Cung cấp Viền mai vạn phúc (cao ≥ 15cm; TB 25 giỏ/m2) | TT | giỏ | 2.139 | |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (không tính vật tư) | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,7322 | |
| 16 | Thảm bảy sắc cầu vòng (25 giỏ/m2) | TT | giỏ | 1.830,5 | |
| 17 | Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây | TT | m3 | 96,134 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.01.01 | 1 cây/năm | 18 | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy (90 ngày tưới đủ 90 ngày) | CX2.01.3b.12 | 1cây / 90 ngày | 30 | |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy (tưới 270 ngày tiếp theo, ngày tưới ngày nghỉ) | CX2.01.3b.12 | 1cây / 90 ngày | 45 | |
| 21 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (1 tháng tưới đủ 30 lần) | CX2.01.21 | 100m2/lần | 120,288 | |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (11 tháng tiếp theo ngày tưới ngày nghỉ: 11*15=165 lần) | CX2.01.21 | 100m2/lần | 661,584 | |
| 23 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 0,8456 | |
| 24 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (Nhổ bỏ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh, phun thuốc trừ sâu) | CX2.05.02 | 100m2/năm | 0,7322 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/11 tháng) | CX1.06.01 | 100m2/lần | 12,109 | |
| 26 | Bón phân thảm cỏ (5 lần/11 tháng) | CX1.07.01 | 100m2/lần | 12,109 | |
| 27 | Làm cỏ tạp (5 lần/11 tháng) | CX1.04.01 | 100m2/lần | 12,109 | |
| 28 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (5 lần/11 tháng) | CX1.02.12 | 100m2/lần | 12,109 | |
| 29 | TRỒNG CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG QUANH VÒNG XUYẾN | - | - | 0 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22221 | m3 | 2,808 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22211 | m3 | 10,224 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 100m3 | 0,1303 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | m3 | 3,256 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 100m2 | 0,296 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | m3 | 3,256 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | m2 | 97,68 | |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | AK.81120 | m2 | 97,68 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 1m3 | 74 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 100m3 | 0,74 | |
| 40 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 23 | |
| 41 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | CX2.01.01.12 | cây | 51 | |
| 42 | Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây | TT | m3 | 58,016 | |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) | CX3.01.01 | 1 cây/năm | 74 | |
| 44 | DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG SỐ 01 | - | - | 0 | |
| 45 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | AB.11711 | 1m3 | 215,91 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 100m3 | 2,1591 | |
| 47 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | CX2.02.00.14 | cây | 84 | |
| 48 | Trồng cỏ lá gừng thái | CX2.06.00.11 | 100 m2 | 5,5493 | |
| 49 | Trồng cây hàng rào (không tính vật tư) | CX2.04.00.11 | 100m2 | 4,081 | |
| 50 | Viền ắc ó (40 giỏ/m2) | TT | giỏ | 16.324 | |
| 51 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (không tính vật tư) | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,55 | |
| 52 | Thảm huỳnh anh (25 giỏ/m2) | TT | giỏ | 1.375 | |
| 53 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (không tính vật tư) | CX2.05.00.11 | 100m2 | 0,55 | |
| 54 | Thảm cô tòng lá đỏ (25 giỏ/m2) | TT | giỏ | 1.375 | |
| 55 | Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây | TT | m3 | 431,82 | |
| 56 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy (90 ngày tưới đủ 90 ngày) | CX2.01.3b.12 | 1cây / 90 ngày | 84 | |
| 57 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy (tưới 270 ngày tiếp theo, ngày tưới ngày nghỉ) | CX2.01.3b.12 | 1cây / 90 ngày | 126 | |
| 58 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (1 tháng tưới đủ 30 lần) | CX2.01.21 | 100m2/lần | 321,909 | |
| 59 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (11 tháng tiếp theo ngày tưới ngày nghỉ: 11*15=165 lần) | CX2.01.21 | 100m2/lần | 1.770,4995 | |
| 60 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | CX2.06.01 | 100m2/năm | 4,081 | |
| 61 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (Nhổ bỏ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh, phun thuốc trừ sâu) | CX2.05.02 | 100m2/năm | 1,1 | |
| 62 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/11 tháng) | CX1.06.01 | 100m2/lần | 27,7465 | |
| 63 | Bón phân thảm cỏ (5 lần/11 tháng) | CX1.07.01 | 100m2/lần | 27,7465 | |
| 64 | Làm cỏ tạp (5 lần/11 tháng) | CX1.04.01 | 100m2/lần | 27,7465 | |
| 65 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (5 lần/11 tháng) | CX1.02.12 | 100m2/lần | 27,7465 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.048E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.048.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.048.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét). | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật, thợ | 5 | + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi