Gói thầu: Gói thầu số 1: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919863-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20228002117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:37:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346714E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.128952E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính độc lập từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.133.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.485.399.000 VNĐ. * Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.485.399.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý triển khai dự án
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần mềm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc chuyên viên công nghệ thông tin chuyên ngành công nghệ phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông
Đầu tư nâng cấp trang thiết bị giáo dục đào tạo năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN , địa chỉ: 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: + Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); + Bản chụp GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với hàng hóa cung cấp; + Bản chụp hợp đồng tương tự quy định tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (kèm theo bảng giá Hợp đồng; Biên bản bàn giao, nghiệm thu, thanh lý, bản sao hóa đơn hàng hóa tương ứng những hợp đồng đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng phải có xác nhận của Chủ đầu tư. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020 và năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021-2022 trở về sau. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021-2022 trở về sau. Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng và lắp đặt Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Giá chào là giá đã được giảm thuế GTGT theo nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11/01/2022.
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với hàng hóa cung cấp; + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu; + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn41Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5 12400 Processor (2.50Ghz Max Turbo 4.40GHz /18MB Intel® SmartCache/6C/12T)+ Bo mạch chủ: Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu)+ Tích hợp tính năng bảo mật (Security): . Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện!. Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng• Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS• Quản lý Tài sản: Phân phối phần mềm và quản lý siêu dữ liệu thiết bị• Kiểm soát Thiết bị Di động: Luôn kiểm soát thông qua thiết bị di động• Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB+ Bộ nhớ (RAM): DDR4 8GB bus 2666+ Ổ cứng: SSD 240GB SATA3+ Màn hình: LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA) (đồng bộ thương hiệu)+ Thùng máy, nguồn: mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu) + Chuột: Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu)+ Bàn phím: Standard (đồng bộ thương hiệu)(Hoặc tương đương)
2Máy tính để bàn40Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022 - Thông số kỹ thuật: + Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T)+ Bo mạch chủ: Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 x DIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu) + Tích hợp tính năng bảo mật (Security): . Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện! . Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng • Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS • Quản lý Tài sản: Phân phối phần mềm và quản lý siêu dữ liệu thiết bị • Kiểm soát Thiết bị Di động: Luôn kiểm soát thông qua thiết bị di động • Bảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB + Bộ nhớ (RAM): DDR4 8GB bus 2666 + Ổ cứng: SSD 240GB SATA3 + Màn hình: LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA) (đồng bộ thương hiệu) + Thùng máy, nguồn: mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu) + Chuột: Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu) + Bàn phím: Standard (đồng bộ thương hiệu) (Hoặc tương đương)
3Thiết bị chuyển mạch1Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Hình thức: Rackmount 1U+ Cổng kết nối: 24 * 10/100/1000 Mbps Base-T và 01 Slot cho cổng mạng, cổng điều khiển, cổng Quản lý+ Bộ nhớ Flash: 128 MB+ DRAM: 512 MB+ Điện áp đầu vào: 120 V AC và 230 V AC+ Chuyển tải: 160 Gbps+ Tỷ lệ chuyển tiếp: 65.5 mpps+ VLAN tổng cộng: 1005+ VLAN ID: 4096+ Tổng số giao diện ảo được chuyển đổi (SVIs): 1000+ Tổng số khe cắm mở rộng: 12+ Số SFP Slots: 12+ Công nghệ Ethernet: Gigabit Ethernet+ Công nghệ mạng: 1000Base-X+ Đơn vị kệ tương thích: 1U+ Chiều cao: 1.8 "+ Chiều rộng: 17,5 "+ Chiều sâu: 17,7 "+ Nội dung đóng gói:+ Catalyst WS-C3850-12S-S Layer 3 switch+ 350WAC Power Supply+ Sự quản lý:Telnet, CLI, DHCP, QoS, VLAN, RMON I và II tiêu chuẩn, SNMP v1, v2c và v3, Syslog, MIB.(Hoặc tương đương)
4Thiết bị chuyển mạch2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Cổng: 10 Cổng 10Gb Base-T + 2 Cổng 10Gb SFP+Flash256Mbps+ CPU Memory: 512Mbps+ Tính năng:Switch Quản lý Layer 2: Spanning Tree Protocol, LACP, VLAN, Q-in-Q, DHCP Relay IGMP…Layer 3 Lite: IPv4, IPv6 Routing, CIDR, PBR, DHCP Server, SSH, SSL, IEEE 802.1X, RADIUS/TACACS+, DoS, ACLs, SNMP, DHCP Server…Stacking 4 unit trong 1 nhóm stack.Chuyển đổi công suất: 240 GbpsNăng lực chuyển tiếp: 178.56 mmpChuẩn cable: Cable 5e, 6e, 7e.Chuân lắp đặt: Để bàn, treo tường, gắn Tủ mạngNguồn điện: 100-240V ACKính thước: 440 x 44 x 350 mm (W x H x D)Cân nặng: 4.03 Kg.Bảo hành: 12 Tháng. (Hoặc tương đương)
5Thiết bị chuyển mạch1Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Cổng: 10 Cổng 10Gb Base-T + 2 Cổng 10Gb SFP+Flash256Mbps+ CPU Memory: 512Mbps+ Tính năng:Switch Quản lý Layer 2: Spanning Tree Protocol, LACP, VLAN, Q-in-Q, DHCP Relay IGMP…Layer 3 Lite: IPv4, IPv6 Routing, CIDR, PBR, DHCP Server, SSH, SSL, IEEE 802.1X, RADIUS/TACACS+, DoS, ACLs, SNMP, DHCP Server…Stacking 4 unit trong 1 nhóm stack.Chuyển đổi công suất: 240 GbpsNăng lực chuyển tiếp: 178.56 mmpChuẩn cable: Cable 5e, 6e, 7e.Chuân lắp đặt: Để bàn, treo tường, gắn Tủ mạngNguồn điện: 100-240V ACKính thước: 440 x 44 x 350 mm (W x H x D)Cân nặng: 4.03 Kg.Bảo hành: 12 Tháng. (Hoặc tương đương)
6Màn hình tương tác2Chiếc- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: Màn hình tương tác Arirang ISO 9001:2015 + Kích thước màn hình: 86 inch LED backlight + Công nghệ: IPS + Độ phân giải Ultra HD 4K (3.840 x 2.160) + Số lượng màu 1.07 tỷ màu (10bit colors) + Độ sáng 350cd/m2 + Thời gian đáp ứng 4 ms + Góc nhìn 178°/178° + Kính cường lực Dày 4mm + Cảm ứng đa điểm (20 điểm) + Chống lóa Có tính năng chống chóa + Cảm ứng bằng hồng ngoại. Có thể sử dụng ngón tay, bút, hoặc bất cứ đối tượng nào (ngoại từ vật sắc nhọn hoặc trong suốt) + Cổng kết nối: + Mặt trước: HDMI, USB Touch, USB 2.0 (2), USB 3.0 + Mặt sau:* Cổng vào: HDMI(2), VGA In, PC Audio in, USB 2.0 (2), Touch USB, Mini AV In, RS232, LAN (RJ-45), SD Card Slot; OPS Jade Slot (1) * Cổng ra: Headphone, HDMI Out, Mini AV Out; SPDIF* Wifi: 802.11 bgn + ac + Âm thanh: 20W (2 kênh) + Tích hợp Android 8.0, CPU QuadCore Cortex A73+A53 upto 1.5GHz, GPU, RAM 3GB, Flash 32GB + Nguồn điện: 100-240V AC, 50/60Hz + Phụ kiện: dây nguồn, bút (2 cây), điều khiển từ xa, cáp USB, cáp HDMI (Hoặc tương đương)
7Màn hình LCD10Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Loại TV: Smart LED+ Kích thước: 75 inch+ Độ phân giải: Ultra HD 4K+ Kết nối: Bluetooth, Cổng AV, 3 cổng HDMI, cổng âm thanh Optical, 2 cổng USB+ Tần số quét: 100Hz+ Hệ điều hành: Tizen OS(Hoặc tương đương)
8Màn hình LCD2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 65 inch+ Độ phân giải: Ultra HD 4K+ Remote thông minh: Dùng được Magic Remote + Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng TV Plus+ Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi+ Cổng HDMI: 3 cổng+ Cổng USB: 2 cổng(Hoặc tương đương)
9Máy chiếu10Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Cường độ chiếu sáng: 4500 Ansi Lumens.+ Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA).+ Độ tương phản: 12.000:1+ Bóng đèn: 240W UHM+ Tuổi thọ bóng đèn tối đa: 7000 giờ (Eco).+ Kích thước phóng to màn hình hình: 30 – 300 inch.+ Công suất: 320W.+ Hỗ trợ LAN, HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, S-VIDEO IN, 3 AUDIO IN (1 MIC IN) AUDIO OUT, SERIAL IN.+ Loa gắn trong: 10W.+ Kích thước: 352x98x279.4 mm. + Trọng lượng: 3.4 kg.(Hoặc tương đương)
10Màn chiếu điện treo tường10Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 3m05x2m29+ Vùng chiếu: 120” x 90”+ Đường chéo tương đương: 150 inch+ Tỉ lệ khung hình: 4:3+ Kiểu tai treo màn: Tai kiểu dương+ Loại điều khiển: Loại 5 nút+ Vãi mà chất lượng cao Matte White(Hoặc tương đương)
11Giá treo máy chiếu chuyên dụng10Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện+ Chiều dài: Tùy chỉnh 60-100cm+ Thiết kế dạng module dễ tháo lắp(Hoặc tương đương)
12Bộ chia VGA10Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Chuyển mạch 4 đầu ra+ Băng thông 350Mhz độ nét cao+ Vỏ bộ chia bằng hợp kim chống rỉ(Hoặc tương đương)
13Dây VGA 15m10Sợi- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Kết nối 2 cổng VGA-VGA+ Hỗ trợ độ phân giải: 1920x1080+ Đầu cáp mạ vàng, chất liệu đồng+ Chống nhiễu kép ferit từ tính+ Chiều dài: 15m(Hoặc tương đương)
14Bút trình chiếu slide11Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Loại bút chỉ laser+ Kết nối: cổng USB 2.0+ Nút điều khiển: 4(Hoặc tương đương)
15Máy Photocopy1Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Độ phân giải: 2400x600dpi+ Kiểu máy đứng+ Dung lượng khay giấy: 500x2+ Tốc độ copy: 85 bản/phút+ Khổ giấy lớn nhất A3(Hoặc tương đương)
16Máy in Laser A3 đen trắng1Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Khổ giấy: A3, B4, A4, A4R, B5, A5+ Tốc độ in: 40 trang/phút (A4); 20 trang/phút (A3)+ Độ phân giải: 1200x1200 dpi+ Bộ nhớ: 768MB+ Màn hình LCD hiển thị 5 dòng+ Giấy vào: Khay giấy Cassette 250 tờ; khay tay 100 tờ+ Công suất in: 300.000/tháng+ Kích thước: 514x532x303 mm+ Kết nối USB, LAN(Hoặc tương đương)
17Máy in Laser A4 đen trắng19Cái- Năm sản xuất: 2022- Thông số kỹ thuật:+ Loại máy in: Laser + Khổ in: A4+ Tốc độ in: 12 trang/phút+ Độ phân giải: 2400 x 600dpi+ Kết nối: USB 2.0(Hoặc tương đương)
18Âm ly7CáiNăm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Công suất: 120W+ Ngõ vào: MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là RJ45, MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly MIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là AUX 1AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4 AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCAMP3: Hiển thị LED, hỗ trợ USB, thẻ SD/MMC (lên tới 32GB), Bluetooth, Thu sóng FM, Ghi âm+ Ngõ ra: Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắnTrở kháng loa tương thích: 83 Ω (100 V) hoặc 4 ΩNgõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắc kiểu RCA+ Lựa chọn vùng loa: 5 vùng loa (hoặc chọn phát toàn bộ vùng loa)+ Nguồn: 100 - 240 V AC, 50/60Hz(Hoặc tương đương)
19Loa treo tường14Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Kiểu vỏ loa: Loại phản xạ âm trầm+ Công suất: 6W+ Trở kháng: 100V line:1.7kO (6W), 3.3kO(3W) 70Vline: 830O(6W),1.7kO (3W), 3.3kO(1.5W), 3.3kO(1.5W)(Hoặc tương đương)
20Micro chuyên dụng15Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Nguồn điện : 36V DC, dưới 30mA (cung cấp từ máy trung tâm TS-780)+ Ngõ ra : Tai nghe/Ghi âm:32Ω(tai nghe), 10Ω,-20dB(ghi âm), không cân bằng, jắc cắm nhỏ(với Volume)+ Loa trong:130Ω, 200mW+ Điều khiển : Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa+ Kích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mm+ Trọng lượng: 800g(Hoặc tương đương)
21Điều hòa nhiệt độ4Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Kiểu điều hòa: Treo tường+ Loại máy: 1 chiều lạnh+ Tốc độ làm lạnh: 24601 (BTU/h)+ Công suất làm lạnh: 2120 (W)+ Dàn lạnh, dàn nóng, motor quạt sử dụng công nghệ Inverter.+ Tiết kiệm 60 % điện năng tiêu thụ.+ Tạo ion làm sạch không khí.+ Sử dụng Gas R410A.(Hoặc tương đương)
22Camera IP4Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Độ phân giải 1/2.8" Exmor CMOS , 25/30fps@1080P (1920×108) 2.0 Megapixels+ Độ nhạy sáng tối thiểu0.05 Lux/F1.6, B/W: 0.005 Lux/F1.6, Chống ngược sáng WDR(120db), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng (BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris), tự động lấy nét+ Ống kính zoom quang học 12X (5.1 mm~61.2mm ), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300°/s, quay dọc lên xuống 90° 120°/s, hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 80 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay (Auto Scan), (Auto Pan), hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u (32kbps) / PCM (128kbps), báo động 2 kênh vào 1 kênh ra, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 128GB, chuẩn chống nước IP66, chống va đập IK10, điện áp AC24V 1.5A, công suất 12W+ Môi trường làm việc từ -10ºC ~ 60ºC, kích thước Φ170mm×155mm, trọng lượng 1.8Kg+ Các tính năng thông minh nhận diện khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, phát hiện đồ bỏ quên, thiết lập hàng rào ảo.(Hoặc tương đương)
23Điện thoại14Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Màn hình LCD đen trắng+ Có thể khóa đường dài, di động+ Loa ngoài+ Cài đặt 11 số gọi khẩn cấp(Hoặc tương đương)
24Cáp tín hiệu5Cuộn- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Cuộn 200m+ Loại cáp: Trong nhà+ Dầu: có+ Tiết diện: 0,5mm (Hoặc tương đương)
25Chuyển đổi quang điện4Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Tốc độ truyền dữ liệu: 1Gbps+ Loại tín hiệu: Single-Mode+ Bước sóng phát Tx: 1310nm+ Bước sóng thu Rx: 1310nm+ Khoảng cách truyền tín hiệu: 20km(Hoặc tương đương)
26Tủ mạng1Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Thép tấm dày 0.8-2.0mm+ Sơn tĩnh điện màu ghi+ Cửa: 02+ Quạt thông gió: 01 (30W)+ Ổ cắm điện đa năng+ Kích thước: (55x55x50)mm(Hoặc tương đương)
27Tủ chia điện3Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Kích thước:(450x300x170)mm+ Vỏ kim loại lắp nổi trong nhà+ Dùng chứa MCCB và khởi động từ(Hoặc tương đương)
28Tủ bảo vệ nguồn1Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Bảo vệ đường nguồn AC cho trạm viễn thông 220V – 20A+ Cắt lọc sét 50 kA+ Bảo vệ quá áp sau 200 us+ Bảo vệ quá dòng 32 A+ Điện áp danh định: 220 VAC+ Dòng tải danh định : 20A+ Bảo vệ quá áp (EOVR)+ Thời gian trễ
29Ổn áp1Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Công suất: 20 KVA+ Điện áp đầu vào:150V~250V+ Điện áp ra: 110V - 220V±1,5-2%+ Thời gian đáp ứng với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0,4 s ÷1 s(Hoặc tương đương)
30Đồng hồ đo vạn năng4Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ DCV: 0.3/3/12/30/120/600V+ ACV:12/30/120/300/600V+ DCA: 60m/30m/0.3A/3%+ Điện trở: 2k/20k/2M/200mo/3%+ Điện dung: 1000mF/3%+ Pin: R6Px2+ Cầu chì: 5.2x20mm+ Kích thước: 159x129x41+ Trọng lượng: 320g(Hoặc tương đương)
31Đồng hồ đo điện trở cách điện1Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Điện áp: 1000V/500V/250V+ Dòng phát: 1,0-1,2mA+ Nguồn: LR 6x6+ Kích thước: 170x142x57+ Trọng lượng: 600g+ Phụ kiện: Que đo, HDSD(Hoặc tương đương)
32Cuộn bù quang2Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Chiều dài: 1000m+ Suy hao/km:
33Kẹp căng cáp2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Trọng lượng 1,3kg+ Cóc kẹp cáp 4 -22mm+ Chiều dài 249mm+ Chất liệu thép+ Tải trọng: 1.5 tấn(Hoặc tương đương)
34Tời căng cáp2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Trọng lượng 3,2kg+ Thân tời: cơ cấu truyền động bánh răng+ Cáp thép quân trên trục đường kính 5mm+ Phụ kiện dưới móc cẩu: Khóa cáp+ Trọng tải an toàn: 1 tấn+ Chiều dài tay cầm: 330mm+ Chiều dài nhỏ nhất: 410mm+ Chiều dài lớn nhất: 1210mm(Hoặc tương đương)
35Dụng cụ sửa chữa2Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Cặp composit+ Dụng cụ sửa chữa: 68 chi tiết(Hoặc tương đương)
36Bộ dụng cụ sửa chữa cáp4Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ 01 vali đựng+ 01 kìm mạng cat5 hỗ trợ chuẩn 8P8C, 6P6C, 6P4C, 6P2C+ 01 bộ test cáp mạng, cáp thoại nhiều kích cỡ+ 01 toll tuốt cáp mạng+ 01 bút dạ chống xóa+ 10 pcs Cat5, 10 pcs Cat6, 20 pcs RJ11, 20 pcs boot color, 1pcs dao cho kìm mạng, 10pcs đánh số(Hoặc tương đương)
37Bộ dụng cụ sửa chữa cáp quang2Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ 01 máy đo công suất quang 2 trong 1 + Dao cắt sợi quang FC-6s+ Kìm tách vỏ cáp quang bọc chặt 1FO, 2FO+ Kìm tuốt sợi quang CFS-2+ Lọ đựng cồn để vệ sinh sợi quang+ Túi sách đựng bộ dụng cụ+ Các phụ kiện đi kèm(Hoặc tương đương)
38Bộ dụng cụ nâng cáp phục vụ thi công tuyến cáp4Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Tay nâng: 01 chất liệu hợp kim thép+ Con lăn: 04+ Bánh xe: Nhựa ABS chịu lực xoay 360 độ+ Tải trọng: 600kg(Hoặc tương đương)
39Máy khoan2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Công suất: 800W+ Năng lượng va đập: 2,7J+ Tốc độ đập: 0-4000 vòng/phút+ Tốc độ không tải: 0-900 vòng/phút+ Trọng lượng: 2,9kg(Hoặc tương đương)
40Máy mài góc2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Công suất: 720W+ Tốc độ không tải: 9.300 vòng/phút+ Ren trục bánh mài: M10+ Đường kính đĩa: 100mm+ Trọng lượng: 1,8kg(Hoặc tương đương)
41Máy đục bê tông1Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Công suất: 900W+ Lực đập: 7.2J+ Tốc độ đập: 2.900 lần/phút+ Trọng lượng: 5,4kg+ Kích thước: 406x99x232mm+ Nguồn điện: 220V(Hoặc tương đương)
42Mâm ra cáp2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Phần đế: Được gia công bằng thanh sắt U4.8x52x120x800. Hai thanh này được hàn chắc chắn tại tâm. Giữa cạnh phần cố định còn được gia cố thêm các thanh sắt V4x50x160+ Phần quay: Được gia công từ 2 thanh sắt U4.5x46x100x40x500. Hai thanh này được hàn tại tâm và được đặt lên một mâm tròn. Ngay tâm có ống sắt đường kính phi 60 để giữ cuộn cáp+ Chịu tải: 2 tấn(Hoặc tương đương)
43Dao xẻ dọc cáp quang2Cái- Năm sản xuất: 2020-2022- Thông số kỹ thuật: + 2 lưỡi dao 2 bên+ Điều chỉnh chiều sâu lưỡi cao thấp phù hợp với tiết diện từng loại cáp+ Đường kính cáp cần cắt: 10-25mm(Hoặc tương đương)
44Bộ dụng cụ ốp cột để treo cáp10Bộ- Năm sản xuất: 2020-2022- Thông số kỹ thuật:+ Thân kẹp: Được bọc bên ngoài bởi 01 đai thép có lỗ+ Vòng đệm: có tác dụng ôm cáp để tạo được điểm nâng đỡ+ Chất liệu thân kẹp: Thép mạ nhúng kẽm+ Chất liệu vùng đệm: nhựa bền PVC(Hoặc tương đương)
45Dây dù150m- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: sợi tổng hợp PE, PP, HDPE+ Đường kính dây: 50mm+ Độ co dãn thấp tạo sự chắc chắn+ Sợi mềm dễ thắt nút(Hoặc tương đương)
46Ròng rọc2Cái- Năm sản xuất: 2020 -2022- Thông số kỹ thuật:+ Tải trọng: 272kg+ Thân tời liền đế+ Bánh răng chủ động, bánh răng trung gian+ Tời được dùng bằng tay thông qua tay quay+ Chất liệu chính: Thép+ Chiều dài cáp đi cùng: 9m(Hoặc tương đương)
47Automat tổng2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Số cực: 3+ Dòng định mức: 250A+ Dòng ngắn mạch: 42kA(Hoặc tương đương)
48Dây điện9Cuộn- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Cấp điện áp U0/U:0,6/1 kV.+ Điện áp thử: 3,5 kV(5phút)+ Cuộn 100m(Hoặc tương đương)
49Đèn tuýp led đôi20Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:• + Bóng đèn LED T8• + Công suất: 20W• + Ánh sáng: Trắng 6500K• + Quy cách: T8 dài 1.2 mét+ Chất liệu máng nhôm thuần khiết bền bị và thẫm mỹ. + Lớp sơn tĩnh điện + Dòng điện: AC:180 265V+ Tiết kiệm điện(Hoặc tương đương)
50Quạt treo tường giáo viên2Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật: + Điện áp: 220V – 50Hz+ Công suất (60W)+ Lưu lượng gió (m3/phút)+ Đường kính cánh (cm)40+ Chuyển hướng: Động cơ nhỏ+ Điều khiển: Romote+ Trọng lượng: 3.4 Kg(Hoặc tương đương)
51Dây cáp mạng7Thùng- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Lõi hợp kim nhôm pha đồng, crôm, lớp ngoài mạ đồng không chứa thành phần sắt+ Đường kính dây: 0,6mm gồm 4 sợi+ Dây đồng tiếp mát+ Dây trợ lực+ Chiều dài: 305m+ Vỏ bọc PVC màu xanh+ Lớp bọc bạc chống nhiễu(Hoặc tương đương)
52Hộp nổi, mặt nạ và ổ RJ45 pana cat613Bộ- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Chất liệu: Nhựa tổng hợp cao cấp+ Hộp nổi: 01+ Mặt nạ: 01+ Ổ RJ45: 01(Hoặc tương đương)
53Đầu RJ45 Cat6e6Hộp- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Số lượng: hộp 100 cái+ Tốc độ truyền tải: Gigabit+ Chất liệu: nhựa cao cấp(Hoặc tương đương)
54Ghen hộp 39 x 18mm145Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Kích thước hộp: 39x18mm; có nắp đậy bảo vệ dây+ Chiều dài: 2m/cây+ Chất liệu: Nhựa cao cấp+ Luồn dây điện, cáp tín hiệu(Hoặc tương đương)
55Ổ cắm điện 6 lỗ, 3 chấu9Cái- Hãng sản xuất: Lioa- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Bảo vệ quá tải bằng CB+ Dây điện dài 5m+ Công suất tối đa: 2200W+ Số ổ cắm: 06+ Tiếp điểm: Lá đồng nguyên chất(Hoặc tương đương)
56Ổ cắm tai nghe90Cái- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Vỏ hộp: nhựa PVC+ Tiếp điểm ổ cắm: Đồng nguyên chất+ Ổ giắc tròn đường kính 7.5mm(Hoặc tương đương)
57Nẹp chịu lực bán nguyệt40Thanh- Năm sản xuất: 2021-2022- Thông số kỹ thuật:+ Kích thước bề ngoài: 40x16mm+ Kích thước sử dụng bên trong: 20x11mm+ Chiều dài: 1,2m/cây+ Chất liệu: nhựa PVC+ Kết cấu chịu lực để lắp đặt hệ thống dây dẫn dưới sàn(Hoặc tương đương)
58Băng dính cách điện45CuộnBăng dính cách điện
59Ốc vít6TúiỐc vít
60Kẹp đồng145CáiKẹp đồng
61Ống ghen co nhiệt210mỐng ghen co nhiệt
62Ke chữ L cố định bàn166CáiKe chữ L cố định bàn
63Dao tông5CáiDao tông
64Dao thái5CáiDao thái
65Dao rọc giấy10CáiDao rọc giấy
66Dao chiết cáp5CáiDao chiết cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346714E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.128952E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính độc lập từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.133.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.485.399.000 VNĐ. * Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.133.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.485.399.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý triển khai dự án 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị 3 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin43
3 Cán bộ kỹ thuật phần mềm 3 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc chuyên viên công nghệ thông tin chuyên ngành công nghệ phần mềm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->