Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thông thường cho trường Mầm non Linh Đàm để thực hiện đạt chuẩn Quốc gia năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Linh Đàm |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị thông thường cho trường Mầm non Linh Đàm để thực hiện đạt chuẩn Quốc gia năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 16:46:00 đến ngày 2022-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Linh Đàm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị thông thường cho trường Mầm non Linh Đàm để thực hiện đạt chuẩn Quốc gia năm 2022 Mua sắm trang thiết bị thông thường cho các trường học để thực hiện, duy trì đạt chuẩn Quốc gia và đảm bảo công tác dạy và học năm 2022 theo Quyết định số 1521/QĐ-UBND ngày 30/05/2022 của UBND quận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận không nợ đọng Thuế đến hết Quý II/2022. (Trường hợp được giãn, hoãn phải có xác nhận ). - Văn bản cam kết không nợ đọng BHXH đến hết Quý II/2022. - Trường hợp LD: Từng thành viên LD phải đáp ứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa, ngoài ra nhà thầu phải cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây: - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại chương V. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các loại hàng hoá giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 03 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu về tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu: Các loại giấy tờ: Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với các loại hàng hóa: Màn hình tương tác và các loại hàng hóa chuyên dụng nếu được quy định tại “Bảng phạm vi cung cấp” Nhà thầu phải nộp các loại giấy tờ nêu trên. - Đối với bộ học liệu điện tử: Chức năng đóng gói bài giảng E-learning đạt tiêu chuẩn Scrom (sản phẩm có bản quyền hợp pháp). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp các loại giấy tờ nêu trên. - Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp các loại giấy tờ nêu trên nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Linh Đàm. KĐT mới Bắc Linh Đàm, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội - Điện thoại: 024.36411683; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai. Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai. Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ các loại hàng hóa theo “Bảng phạm vi cung cấp” - (File đính kèm HSMT) | 1 | Dự toán | Chi tiết được mô tả trong “Bảng phạm vi cung cấp” - (File đính kèm HSMT) Gói thầu Mua sắm trang thiết bị thông thường cho trường Mầm non Linh Đàm để thực hiện đạt chuẩn Quốc gia năm 2022 thuộc dự án Mua sắm trang thiết bị thông thường cho các trường học để thực hiện, duy trì đạt chuẩn Quốc gia và đảm bảo công tác dạy và học năm 2022 theo Quyết định số 1521/QĐ-UBND ngày 30/05/2022 của UBND quận |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 03 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,486 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.458.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau không quá 48 giờ kể từ khi bên mời thầu (hoặc bên sử dụng) thông báo đến nhà thầu bằng điện thoại - Yêu cầu Bổ sung: Chấp hành PL về Thuế & BHXH. - Văn bản xác nhận không nợ đọng Thuế đến hết Quý II/2022. (Trường hợp được giãn, hoãn phải có xác nhận).- Văn bản cam kết không nợ đọng BHXH đến hết Quý II/2022.- Trường hợp LD: Từng thành viên LD phải đáp ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng và quản lý chung | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện -Điện tử; Điện tử viễn thông.- Có chứng nhận/Chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên trong vòng 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách về kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện- điện tử hoặc Điện tử viễn thông, điện- Có chứng nhận/Chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm gần đây . | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách về Hợp đồng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi