Gói thầu: Mua dịch vụ bảo hành mở rộng cho một số máy chủ, tủ đĩa, thiết bị tin học của NHCSXH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Chính sách xã hội |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ bảo hành mở rộng cho một số máy chủ, tủ đĩa, thiết bị tin học của NHCSXH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 14:58:00 đến ngày 2022-10-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,482,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 794,475,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi bốn triệu bốn trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.241.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.206.875.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành thiết bị công nghệ thông tin (trong đó có máy chủ, tủ đĩa) có giá trị tối thiểu là 6.179.250.000 VND (giá trị phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.179.250.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện công việc của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính;- Tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng liên quan đến cung cấp dịch vụ bảo hành/cung cấp triển khai thiết bị CNTT với vai trò trưởng nhóm/quản lýCác tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm đầy đủ các tài liệu sau:- Văn bằng, chứng chỉ.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành của gói thầu/ dự án mà nhân sự tham gia thực hiện công việc với vai trò tương tự hoặc Quyết định bổ nhiệm/giao nhiệm vụ nhân sự tham gia gói thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu hợp lệ khác để chứng minh.(Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT hoặc thời điểm thương thảo để đối chiếu nếu được mời vào thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ HP - UX.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ Storage của hãng HPE.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ chuyên nghiệp Vmware (VMware Certified Professional) do hãng VMware cấp.- Tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng bảo hành/cung cấp triển khai thiết bị máy chủ/tủ đĩa lưu trữ của hãng HPECác tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm đầy đủ các tài liệu sau:- Văn bằng, chứng chỉ.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành của gói thầu/ dự án mà nhân sự tham gia thực hiện công việc với vai trò tương tự hoặc Quyết định bổ nhiệm/giao nhiệm vụ nhân sự tham gia gói thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu hợp lệ khác để chứng minh.(Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT hoặc thời điểm thương thảo để đối chiếu nếu được mời vào thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Chính sách xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dịch vụ bảo hành mở rộng cho một số máy chủ, tủ đĩa, thiết bị tin học của NHCSXH Mua dịch vụ bảo hành mở rộng cho một số máy chủ, tủ đĩa, thiết bị tin học của NHCSXH 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hãng sản xuất các thiết bị cần cung cấp dịch vụ trong gói thầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được công nhận trúng thầu sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 794.475.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Chính sách xã hội, địa chỉ tại số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lê Thị Đức Hạnh - Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.6417.211; Fax: 0243.6417.194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Bùi Xuân Thu + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.6417.218; Fax: 0243.6417.194 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị máy chủ cơ sở dữ liệu HPE Integrity (Superdome 2 server): S/N thiết bị: SGH820V58C ; SGH820V58M | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 2 | Thiết bị máy chủ ứng dụng (HPE Integrity Superdome 2 server); S/N thiết bị: SGH820V58K; SGH820V58P | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 3 | Tủ đĩa lưu trữ dữ liệu (HPE 3PAR StoreServ 20840) S/N thiết bị: SGH846WRDF | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 4 | Thiết bị SAN Switch (HPE SN6000B 16Gb 48/24 FC Switch). S/N thiết bị: USB811F08K USB811F08P | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch (HPE FF 5940 2-slot Switch). S/N thiết bị: CN84HLL03S CN84HLL00L CN84HLL00K CN84HLL01W | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 4 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 6 | Khung chứa Máy chủ phiến (HPE Synergy 12000 Frame)S/N thiết bị:SGH902X40N | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 7 | Máy chủ phiến cho hệ thống Synergy (HPE Synergy 480 Gen10 Compute Module). S/N thiết bị: SGH902X1HM; SGH902X1HK; SGH902X1HP; SGH902X1HR; SGH902X1HT; SGH902X1HW | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 6 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 8 | Tủ đĩa lưu trữ dữ liệu cho hệ thống Blade Synergy (HPE 3PAR StoreServ 8200 Storage). S/N thiết bị: 7CE838P4JB | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 9 | Thiết bị SAN Switch cho hệ thống Blade Synergy (HPE SN3000B Fibre Channel Switch). S/N thiết bị: CZC90124FS; CZC90124FT | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 10 | Tủ đĩa lưu trữ backup (HPE 3PAR StoreServ 8200 Storage). S/N thiết bị: 4C17375431 | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 1 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
| 11 | 11Thiết bị máy chủ cơ sử dữ liệu hệ thống TTBC (HPE rx 2800 i4).S/N thiết bị:SGH710SXMC;SGH710SXMB | Mô tả chi tiết tại chương V phần 2 E-HSMT | Bộ | 2 | Thời gian mua dịch vụ 36 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.324125E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.206.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.241.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.206.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hành thiết bị công nghệ thông tin (trong đó có máy chủ, tủ đĩa) có giá trị tối thiểu là 6.179.250.000 VND (giá trị phần công việc tính theo chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.179.250.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện công việc của gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính;- Tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng liên quan đến cung cấp dịch vụ bảo hành/cung cấp triển khai thiết bị CNTT với vai trò trưởng nhóm/quản lýCác tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm đầy đủ các tài liệu sau:- Văn bằng, chứng chỉ.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành của gói thầu/ dự án mà nhân sự tham gia thực hiện công việc với vai trò tương tự hoặc Quyết định bổ nhiệm/giao nhiệm vụ nhân sự tham gia gói thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu hợp lệ khác để chứng minh.(Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT hoặc thời điểm thương thảo để đối chiếu nếu được mời vào thương thảo) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự thực hiện bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ HP - UX.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ Storage của hãng HPE.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ chuyên nghiệp Vmware (VMware Certified Professional) do hãng VMware cấp.- Tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng bảo hành/cung cấp triển khai thiết bị máy chủ/tủ đĩa lưu trữ của hãng HPECác tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm đầy đủ các tài liệu sau:- Văn bằng, chứng chỉ.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành của gói thầu/ dự án mà nhân sự tham gia thực hiện công việc với vai trò tương tự hoặc Quyết định bổ nhiệm/giao nhiệm vụ nhân sự tham gia gói thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu hợp lệ khác để chứng minh.(Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực; Nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT hoặc thời điểm thương thảo để đối chiếu nếu được mời vào thương thảo) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi