Gói thầu: Xe trạm bơm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895711-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Trang bị và kho vận
Tên gói thầu Xe trạm bơm
Số hiệu KHLCNT 20220875666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 15:47:00 đến ngày 2022-10-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Trang bị và kho vận
E-CDNT 1.2 Xe trạm bơm
mua sắm phương tiện chuyên dùng năm 2022
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận, địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2348281; Fax: 0243.7565321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2348281; Fax: 0243.7565321


E-CDNT 10.1(a)
- Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật, trong đó phải có ngành nghề đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC là sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC (đối với doanh nghiệp, cơ sở sản xuất lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC) và/hoặc kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC (đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC). - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu theo quy định tại khoản 2, Điều 41, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu scan các tài liệu sau đây gửi kèm E-HSĐXKT: Văn bản của nhà sản xuất xe trạm bơm (bản gốc và do đại diện của nhà sản xuất xác nhận) cung cấp thông tin: + Nhà sản xuất xe cơ sở (xe cơ sở là xe sắt xi tải; sau đây gọi tắt là xe cơ sở), xe trạm bơm và bơm nước chuyên dùng (Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, email, website (nếu có)); + Thông tin về model, nhãn hiệu, xuất xứ của xe cơ sở, xe trạm bơm, bơm nước chuyên dùng của xe trạm bơm; - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực về hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất trong đó có một trong các danh mục: Xe chữa cháy, xe cứu nạn- cứu hộ, xe thang chữa cháy, xe trạm bơm (Bản sao, có xác nhận của nhà sản xuất xe trạm bơm); - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu cần thiết Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu hợp pháp hóa lãnh sự các tài liệu nước ngoài do nhà sản xuất cung cấp được quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu theo yêu cầu của Chủ đầu tư thì được đánh giá là không đáp ứng. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật, công chứng sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18, Chương IV: Nhà thầu chào giá hàng hóa nhập khẩu (Giá CIF: không bao gồm thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế VAT); chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe. Nhà thầu chào giá bằng đồng Việt Nam và quy đổi sang đồng USD theo tỉ giá bán ra của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Hội sở chính) trước thời điểm đóng thầu 05 ngày. - Mẫu số 19 Chương IV: Các chi phí trong nước cho các dịch vụ liên quan đến việc thực hiện hợp đồng đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến kho của bên mua; chào bằng đồng Việt Nam.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
a) Giấy phép bán hàng: - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương của nhà sản xuất xe trạm bơm cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương phải còn hiệu lực trong quá trình nhà thầu tham dự thầu và trong thời gian thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. b) Các yêu cầu khác - Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ thanh quyết toán và đăng ký lưu hành xe (được quy định cụ thể tại E-ĐKC 10 tại Chương VII). - Văn bản cam kết của nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra tình trạng kỹ thuật của hàng hóa định kỳ tối thiểu 01 lần/năm trong vòng 05 năm, khi bên mua có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2348281; Fax: 0243.7565321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, địa chỉ: Số 44 phố Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe trạm bơm5XeXe trạm bơm là loại xe ô tô chuyên dùng để bơm và tiếp nước cho các phương tiện chữa cháy trong các trường hợp cháy lớn, cháy xảy ra tại các khu vực xa nguồn nước, Xe trạm bơm được thiết kế, sản xuất trên nền xe cơ sở là xe sắt xi tải, cabin có trang bị điều hòa, tay lái thuận bên trái có trợ lực, Xe cơ sở và xe trạm bơm mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau, thiết kế phù hợp với các điều kiện, quy định, quy chuẩn đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ tại Việt Nam.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp xe ô tô, ô tô chuyên dùng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (bản sao y công chứng đối với các tài liệu trên); hóa đơn tài chính (có sao y bản chính của nhà thầu).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (bản sao y công chứng); xác nhận của đơn vị mà nhà thầu đã ký hợp đồng cung cấp hàng hóa của hợp đồng mà nhà thầu đang nêu trong mục này, xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bản chính) hoặc hóa đơn tài chính cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (có sao y bản chính của nhà thầu). Biên bản nghiệm thu bàn giao cho ít nhất 80% khối lượng công việc đã hoàn thành (bản sao y công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 35.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có văn bản cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất xe trạm bơm tại các cơ sở bảo hành, bảo trì thuộc sở hữu của nhà sản xuất xe trạm bơm hoặc tại các cơ sở bảo hành, bảo trì được nhà sản xuất xe trạm bơm ủy quyền hoặc liên kết để bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa nhà thầu chào; hoặc nhà thầu có hợp đồng - văn bản liên kết với các cơ sở bảo hành đủ điều kiện thực hiện việc bảo hành, sửa chữa; sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa đối với loại xe mà nhà thầu cung cấp (có bản sao công chứng hợp đồng liên kết sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng kèm theo). Các cơ sở bảo hành phải được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận bảo hành, bảo dưỡng ô tô (theo Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17/10/2017 của Chính phủ và được niêm yết công khai tại website: http://www.vr.org.vn của Cục Đăng kiểm Việt Nam).- Số lượng địa điểm bảo hành: Có từ 03 địa điểm trở lên tại 03 miền Bắc-Trung-Nam (tối thiểu 01 địa điểm tại mỗi miền).- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng hoặc 20.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->