Gói thầu: Trồng cây, duy trì và bảo dưỡng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925863-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Trồng cây, duy trì và bảo dưỡng
Số hiệu KHLCNT 20220921954
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 14:56:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.776.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 533.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.776.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, thợ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Trồng cây, duy trì và bảo dưỡng
Phát triển cây xanh đô thị năm 2022 - thị trấn Mỹ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 10.7
- Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng.
E-CDNT 15.2
1. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 2. Về năng lực tài chính: - Nộp Báo cáo tài chính trong 2 năm gần đây (2020, 2021). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế tối thiểu đến ngày 31 tháng 12 năm 2021. 3. Năng lực kỹ thuật: Tại mục 3, chương III. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ và chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 95
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM - - 0 -
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm AA.12111 cây 10
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm AA.12114 cây 15
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm AA.12115 cây 8
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm AA.13111 gốc 10
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm AA.13114 gốc 15
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm AA.13115 gốc 8
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11411 m3 44
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I AB.41411 100m3 0,44
10 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 44
11 Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây TT m3 34,496
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.01.01 1 cây/năm 44
13 CÔNG VIÊN ĐẦU VOI - - 0
14 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm AA.12114 cây 9
15 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm AA.13114 gốc 9
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22221 m3 0,4665
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22212 m3 10,3607
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11411 1m3 41
19 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 16
20 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 25
21 Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây TT m3 32,144
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 1m3 49,48
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 m3 35,2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11311 m3 43,76
25 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 AK.55113 m2 458,32
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 m2 352
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 100m3 0,1583
28 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.01.01 1 cây/năm 41
29 BỒN HOA TRƯỚC BVĐK THÁP MƯỜI - - 0
30 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11411 1m3 2
32 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) CX2.05.00.11 100m2 0,1798
33 Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) TT giỏ 287,68
34 Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây TT m3 6,063
35 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.01.01 1 cây/năm 2
36 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 5,394
37 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo ngày tưới ngày nghỉ: 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 29,667
38 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 0,1798
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52113 m3 0,176
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 m2 4,4
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22212 m3 2,0558
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 m3 2,925
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 m3 0,7313
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 AF.11213 m3 3,2175
45 Ván khuôn móng dài AF.82511 100m2 0,3042
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22221 m3 1,122
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 1m3 2,1038
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 m3 0,7013
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 m3 4,686
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 m2 29,04
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22221 m3 1,953
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 AF.11312 m3 0,884
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng AK.92111 m2 17,98
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 m3 10,58
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 m2 116,47
56 Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dán AK.32120 m2 116,47
57 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại SA.11213 m2 144,74
58 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I AB.11711 1m3 8,5281
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 100m3 0,1374
60 Cung cấp ni long đen TT m2 141,39
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 AF.11312 m3 14,139
62 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 AK.55113 m2 141,39
63 TRƯỜNG MẦM NON THÁP MƯỜI - - 0
64 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 8
65 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 5
66 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m CX2.01.01.12 cây 2
67 Trồng cây lá màu, bồn cảnh CX2.05.00.11 100m2 0,0328
68 Thảm huỳnh anh (25 giỏ/m2) TT giỏ 82
69 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m (tưới nước, lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện 2 lần/năm; tẩy chồi 4 lần/năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/năm; vệ sinh quanh gốc 12 lần/năm) CX3.01.01 1 cây/năm 15
70 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.21 100m2/lần 0,984
71 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (11 tháng tiếp theo ngày tưới ngày nghỉ: 11*15=165 lần) CX2.01.21 100m2/lần 5,412
72 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 0,0328
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11411 1m3 15
74 Cung cấp đất trồng cây TT m3 12,416
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22212 m3 1,184
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 1m3 1,743
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 m3 0,581
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 AF.11213 m3 2,656
79 Ván khuôn móng dài AF.82511 100m2 0,1826
80 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw AA.22212 m3 0,2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 m3 0,748
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52113 m3 0,748
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 m2 22,44
84 Quét vôi 3 nước trắng AK.81120 m2 22,44
85 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I AB.11711 1m3 21,28
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 AB.66141 100m3 0,042
87 Cung cấp ni long đen TT m2 394,96
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11311 m3 39,496
89 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 AK.55113 m2 394,96
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 1m3 0,237
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 m3 0,079
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52113 m3 0,474
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 m2 3,16
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11411 1m3 0,1925
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 AF.17212 m3 0,4554
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm AF.61110 tấn 0,0128
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy AF.81111 100m2 0,0268
98 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu AI.52221 tấn 0,0208
99 Thép L50x50x5mm TT kg 11,32
100 Thép tròn D25mm TT kg 4,62
101 Thép bản dày 5mm TT kg 4,9
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11501 1m3 3,5805
103 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm BB.41110 100m 0,186
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công AB.13111 m3 3,3907
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I AB.41411 100m3 0,3746
106 TRỒNG SEN TRANG TRÍ - - 0
107 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại SA.11213 m2 152
108 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 1m3 30,4
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I AB.41411 100m3 0,456
110 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. (Trồng cây Sanh tạo hình chiếc xuồng) CX2.01.01.12 cây 10
111 Cung cấp, lắp đặt bồn composite trồng sen hình chữ nhật TT cái 10
112 Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây TT m3 51,63
113 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) CX2.05.00.11 100m2 0,559
114 Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) TT giỏ 894,4
115 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 10
116 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (tưới 270 ngày tiếp theo, ngày tưới ngày nghỉ) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 15
117 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 16,77
118 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo ngày tưới ngày nghỉ: 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 92,235
119 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 0,559
120 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại SA.11213 m2 106,4
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 1m3 21,28
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I AB.41411 100m3 0,3192
123 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. (Trồng cây Sanh tạo hình chiếc xuồng) CX2.01.01.12 cây 7
124 Cung cấp, lắp đặt bồn composite trồng sen hình chữ nhật TT cái 7
125 Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây TT m3 36,141
126 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) CX2.05.00.11 100m2 0,3913
127 Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) TT giỏ 626,08
128 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (90 ngày tưới đủ 90 ngày) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 7
129 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (tưới 270 ngày tiếp theo, ngày tưới ngày nghỉ) CX2.01.3b.11 1cây / 90 ngày 10,5
130 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 11,739
131 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo ngày tưới ngày nghỉ: 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 64,5645
132 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 0,3913
133 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) CX2.05.00.11 100m2 0,6713
134 Thảm Sen hồng (cao >= 50cm) (16 giỏ/m2) TT giỏ 1.074,08
135 Trồng cỏ lá gừng thái CX2.06.00.11 100 m2 0,646
136 Cung cấp đất hỗn hợp trồng cây TT m3 46,485
137 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 tháng tưới đủ 30 lần) CX2.01.31 100m2/lần 39,519
138 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (11 tháng tiếp theo ngày tưới ngày nghỉ: 11*15=165 lần) CX2.01.31 100m2/lần 217,3545
139 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào CX2.05.02 100m2/năm 0,6713
140 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (5 lần/11 tháng) CX1.06.01 100m2/lần 3,23
141 Bón phân thảm cỏ (5 lần/11 tháng) CX1.07.01 100m2/lần 3,23
142 Làm cỏ tạp (5 lần/11 tháng) CX1.04.01 100m2/lần 3,23
143 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (5 lần/11 tháng) CX1.02.12 100m2/lần 3,23
144 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I AB.11311 1m3 31,1306
145 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 AF.11211 m3 4,7316
146 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 AF.11223 m3 6,3088
147 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 AE.52213 m3 8,148
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 AK.21123 m2 73,96
149 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng AK.92111 m2 78,86
150 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 AK.31153 m2 73,96
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.776E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 533.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.776.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 533.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất: Trồng và chăm sóc (bảo dưỡng) cây xanh; Đã được ký kết và đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có); Hóa đơn VAT (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.776.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh,…;+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1 năm (Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét).31
2 Công nhân kỹ thuật, thợ 5 + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo công nhân kỹ thuật, thợ về trồng và chăm sóc cây xanh.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.+ Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ nhân sự theo yêu cầu trên.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->